Gói thầu: Thi công xây dựng một số hạng mục, cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy tại Trường THPT Phan Bội Châu và Trường THPT Di Linh, thị trấn Di Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140984-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công xây dựng một số hạng mục, cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy tại Trường THPT Phan Bội Châu và Trường THPT Di Linh, thị trấn Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20210846441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 14:41:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,880,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 180l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Mới hoặc đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu đào ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn cần dài tối thiểu 14m.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 500 kg.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3KVA
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng một số hạng mục, cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy tại Trường THPT Phan Bội Châu và Trường THPT Di Linh, thị trấn Di Linh
Đầu tư xây dựng mới một số hạng mục cho 05 Trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện Di Linh
12 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 9 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822 476
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Bắc Hà, địa chỉ: D14 KQH Bà Triệu, P.4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3823265; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Quang Duy, địa chỉ: Lô A19, Khu quy hoạch An Sơn, Phường 4, Tp. Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0918146052; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng Lâm Đồng; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt, địa chỉ: 57A Hai Bà Trưng, phường 1, Tp. Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3718812; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng, địa chỉ: tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 đường Trần Phú, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại 0263.3822476


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 9 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822 476


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 9 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822 476
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng, Số 04, Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt, địa chỉ: 57A Hai Bà Trưng, phường 1, Tp. Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263 3718812.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; số 36 Trần Phú, tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, ĐT: 0263. 3822311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC, SÂN THỂ DỤC THỂ THAO - TRƯỜNG THPT DI LINH
B I/ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,391100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,727100 m3
4Đào xúc đất đắp nền - đất cấp I (Tận dụng đất đào mương và bể nước PCCC để đấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,456m3 đất nguyên thổ
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,986m3
7Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,729m3
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,307m3
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,693m3
10Bê tông cột cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,214m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,647m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,801100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,313tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,858tấn
20Lót trải bạt ni lông đáy đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,02m2
C II/ PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,563m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,957m3
3Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,946m3
4Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,851m3
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,795m3
6Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,852m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,342100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,208100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,999100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,542100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,798tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,513tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,552tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,917tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,526tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,333tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46tấn
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,983m3
24Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,002m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,58m3
26Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,628m3
27Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,996m3
28Xây tường thẳng bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,928m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
30Xây cột, trụ bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,557m3
31Xây thành chặn bục giảng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
32Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,592tấn
33Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V118,08m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V268,178m2
35Cắt và gắn kính dày 5mm (cả rong kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,632m2
36Lắp đặt chốt cửa các ô lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
37Lắp đặt ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,91100 m2
D III/ PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,94m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,085m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,532tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,532tấn
7Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,723100 m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100 m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100 m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100 m
11Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
12Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
13Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
14Lắp đặt nẹp Inox kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
E IV/ PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,16m2
2Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V514,52m2
3Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,78m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,89m2
5Láng granitô cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V64,89m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,2m
7Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,62m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,504m2
9Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,674m2
10Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,84m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,088m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,89m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V805,845m2
14Trát chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
16Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,9m
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V663,482m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V781,065m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V621,514m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V663,482m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.402,579m2
22Gia công, lắp đặt nắp che lỗ lên trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
F V/ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led T8 ống dài 1,2mx18w, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
2Lắp đặt đèn Led T8 ống dài 1,2mx24w, loại hộp đèn 1 bóng (treo bảng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
3Lắp đặt các loại đèn tròn Led D260, 24w-220v sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt công tắc, loại 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.104m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V306m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
15Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V194hộp
18Lắp đặt tủ điện chính loại 4ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V483m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V207m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bán nguyệt đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
24Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2sứ
25Lắp đặt dây HDIM loại 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây
G VI/ PHẦN PCCC TRONG NHÀ
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 12 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt đèn chiếu khẩn ACCU 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
3Lắp đặt đèn Exit chiếu thoát nạn ACCU 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
4Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hệ quy ướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
7Lắp đặt đầu báo khói, hệ quy ướcMô tả kỹ thuật theo Chương V127bộ
8Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
9Lắp đặt tủ PCCC (bình bột,bình CO2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32tủ
10Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
11Lắp đặt dây tín hiệu, loại chống cháy ITAL081 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
12Lắp đặt dây tín hiệu, loa chậm cháy 108oC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V630m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.600m
H VII/ PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II***(PHẦN BỂ NƯỚC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,687100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,965m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,922m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m3
5Bê tông sàn nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,761m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,013100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,476100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,667tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,971tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,602tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,72m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4m2
18Gia công, lắp dựng nắp bể nước bằng khung thép, bọc tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1nắp
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,607100 m3
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
22Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Đào mương chôn ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100 m3 đất nguyên thổ
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100 m
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,865m3
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,268100 m3
32Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (van+2 cuộn ống+2 lăng phun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II***(PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3 đất nguyên thổ
34Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
35Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912m3
36Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100 m3
37Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
38Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung nhà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
40Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100 m2
41Gia công, lắp dựng vách lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
I VIII/ PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền đáy mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,461m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,822m3
4Trát tường thành mương, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,66m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,19m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V53,5m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,091m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100 m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V39cấu kiện
11Đào san đất để tạo mặt bằng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V42m3 đất nguyên thổ
12Trải bạt ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V320,45m2
13Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m3
14Lát gạch sân, nền đường, bằng gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m2
15Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,365100 m3 đất nguyên thổ
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,366100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,915100 m3 đất nguyên thổ/1km
J IX/ PHẦN SÂN THỂ DỤC THỂ THAO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền sân vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,272m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100 m2
4Sơn nền sân bê tông bằng sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V302,4m2
5Lắp đặt bộ lưới chắn bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
K X/ PHẦN MÁY BƠM PCCC
1Bơm Điện TESU 25Hp, Q=63m3/h; H=60 m; model: STE40-250/110 (kèm phụ kiện + công lắp đặt). Hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Bơm Diesel TESU 40Hp, Model: KDP40HSE, Q=63m3/h ; H=60 m (kèm phụ kiện + công lắp đặt). Hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Tủ đk 2 bơm (Linh kiện LS): Khởi động sao- tam giác, Chống quá tải, Chống mất pha, Chống ngược pha. Gia công lắp đặt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
L HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG - TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
M I./ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,514100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,765m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,729m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,808m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,476m3
6Bê tông cột cổ móng tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,778m3
7Bê tông cột cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,975m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,36m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,817100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,713100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,023100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,068tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,086tấn
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,677m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,183m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,606100 m3
20Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,092100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,868100 m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,276100 m3 đất nguyên thổ/1km
23Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,923m3
24Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,363m3
25Lót bạt chống mất nước bê tông đáy đà đáy đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,136m3
N II./ PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,272m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,196m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,28m3
4Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,243m3
5Bê tông sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,286m3
6Bê tông khung kèo vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,044m3
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,847m3
8Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,542m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,981100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,513100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,925100 m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,524100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,502100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,818100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,009tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,715tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,622tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,198tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,868tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,016tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,686tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,747tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
26Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,265m3
27Xây cột, trụ bằng gạch tuynen rỗng 6 lỗ 7,5x10,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,353m3
28Xây tường thẳng 2 lớp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,274m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,357m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,788m3
31Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,388tấn
32Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V231,22m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V366,247m2
34Cắt và gắn kính cường lực dày 5mm, cả roongMô tả kỹ thuật theo Chương V180,518m2
35Lắp đặt khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
36Lắp đặt chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
37Lắp đặt tay đẩy cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,405100 m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,29100 m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,534100 m2
O III./ PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,122m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ ≤ 36mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,203tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,203tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,745tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V7,745tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V365,292m2
10Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mm (dán tấm PE dày 10mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,708100 m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56100 m
13Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
14Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
15Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
16Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
17Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
18Lắp đặt nẹp Inox kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
19Gia công, lắp dựng diềm mái thép trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V66md
P IV./ PHẦN HOÀN THIỆN
1Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,401tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,401tấn
3Đóng trần bằng tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,694100 m2
4Đóng chỉ trần nhựa theo chu vi ô trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V93,2md
5Ốp gạch tường, trụ, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,88m2
6Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,885m2
7Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V591,942m2
8Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,285m2
9Ốp gạch satic trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V29,122m2
10Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,59m2
11Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,508m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,075m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V628,582m2
14Trát tường chân móng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,509m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.967,531m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V756,142m2
17Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,348m2
18Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,955m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V475,512m2
20Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V739,2m
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V519,19m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V123,509m2
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.831,114m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V683,847m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V837,613m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.521,46m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.866,341m2
28Gia công cấu kiện sắt thép, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,302tấn
29Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,805m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V134,568m2
31Sơn tạo gai tường trong nhà (cả bả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.037,751m2
32Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm (cả phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,283m2
33Gia công, lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên (đá màu đen, cả khung đỡ bằng inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5md
34Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V192,31m2
35Gia công, lắp dựng lam nhôm thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V65,05m2
36Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.366,505m2
Q V./ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn Led cao áp có chao chụp, loại đèn 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led, loại đèn sát trần có chụp 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
3Lắp đặt đèn lon Led nổi trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
4Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
5Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
6Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V383m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V383m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V106m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp automat, mặt nạ, đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V136hộp
12Lắp đặt tủ điện các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V929m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V432m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V171m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V171m
19Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
20Lắp đặt công tắc, loại đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
22Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
R VI./ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100 m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100 m
8Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
10Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt co nhựa PVC gai trong đồng, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
12Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
17Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
19Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Lắp đặt T nhựa giảm PVC, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt T nhựa giảm PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt nối nhựa giảm PVC, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
28Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
39Lắp đặt co Y nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
40Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
42Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt nối giảm nhựa PVC, đường kính 114/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt van gạt, đường kính van 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại âm bàn+cả bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ nhấn xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
52Lắp đặt van khóa nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
55Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
59Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh D260mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
62Đào móng hầm tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100 m3 đất nguyên thổ
63Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
64Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m3
65Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,856m3
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,58m2
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,377m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100 m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
71Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
72Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100 m3
73Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100 m3
S VII./ PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào mương chống sét bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100 m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
4Lắp đặt kim thu sét, loại tia tiên đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng CV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng CV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt bộ chân đỡ, cáp giữ kim thu sét, phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
T VIII./ PHẦN PCCC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 49x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
3Lắp đặt T thép tráng kẽm, đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt hộp PCCC (van + cuộn ống + lăng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
5Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động 12 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt đèn chiếu khẩn ACCU 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
7Lắp đặt đèn Exit chiếu thoát nạn ACCU 2 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hệ quy ướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Lắp đặt đầu báo khói, hệ quy ướcMô tả kỹ thuật theo Chương V140bộ
12Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
13Lắp đặt tủ PCCC (bình bột,bình CO2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28tủ
14Lắp đặt bảng nội qui, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
15Lắp đặt dây tín hiệu, loại chống cháy ITAL081 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.900m
16Lắp đặt dây tín hiệu, loa chậm cháy 108oC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V821m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.400m
U IX./ PHẦN PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II***(PHẦN BỂ NƯỚC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,687100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,965m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,922m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m3
5Bê tông sàn nắp bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,761m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,013100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,476100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,667tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,971tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,602tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,475tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,72m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4m2
18Gia công, lắp dựng nắp bể nước bằng khung thép, bọc tôn phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,607100 m3
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
22Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Đào mương chôn ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,362100 m3 đất nguyên thổ
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81100 m
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
26Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,439m3
32Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,268100 m3
33Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (van+2 cuộn ống+2 lăng phun)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II***(PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3 đất nguyên thổ
35Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
36Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912m3
37Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100 m3
38Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
39Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung nhà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
41Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100 m2
42Gia công, lắp dựng vách lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
V X./ PHẦN SAN GẠT
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,363100 m3 đất nguyên thổ
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,02100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,622100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V85,865100 m3 đất nguyên thổ/1km
5San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,622100 m3
W XI./ PHẦN MÁY BƠM PCCC
1Bơm Điện TESU 25Hp, Q=63m3/h; H=60 m; model: STE40-250/110 (kèm phụ kiện + công lắp đặt). Hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Bơm Diesel TESU 40Hp, Model: KDP40HSE, Q=63m3/h ; H=60 m (kèm phụ kiện + công lắp đặt). Hoặc tương đương.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Tủ đk 2 bơm (Linh kiện LS): Khởi động sao- tam giác, Chống quá tải, Chống mất pha, Chống ngược pha. Gia công lắp đặt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh (bản sao có công chứng, chứng thực theo quy định), gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Đối với hợp đồng đang thực hiện yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư về chất lượng, tiến độ, khối lượng, giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công hoặc kiến trúc sư.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Trong đó đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - Trình độ chuyên môn:+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên theo chuyên ngành đảm nhận.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn – Vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 01 dự án từ nhóm C hoặc 02 dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng trở lên hoặc 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Có lý lịch trích ngang (mẫu 11A, 11B, 11C).- Tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực theo quy định)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l4
2 Máy trộn vữa Công suất ≥ 180l4
3 Máy toàn đạc Mới hoặc đang sử dụng tốt1
4 Xe ben Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 10 tấn2
5 Máy đào Gầu đào ≥ 0,8 m3.1
6 Phòng thí nghiệm Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng.1
7 Xe cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn cần dài tối thiểu 14m.1
8 Vận thăng Sức nâng ≥ 500 kg.1
9 Máy phát điện Công suất ≥ 3KVA2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->