Gói thầu: Gói thầu số 10: Dịch chuyển các tuyến dây điện, cáp quang thông tin điện lực, chiếu sáng phục vụ công tác GPMB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Dịch chuyển các tuyến dây điện, cáp quang thông tin điện lực, chiếu sáng phục vụ công tác GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ chi phí BT GPMB của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 14:40:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,806,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng có hạng mục Đường dây 35KV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Xây dựng đường dây trung thế, đường dây hạ thế 0,4KV và thong tin lien lạc) ≥ 1.264.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.264.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Đường dây trung thế (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Dịch chuyển các tuyến dây điện, cáp quang thông tin điện lực, chiếu sáng phục vụ công tác GPMB Đường trục chính Khu đô thị Tây Nam (đoạn từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom QL1A) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (từ chi phí BT GPMB của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 4 | Tháo xà, chụp đầu cột,Trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ cách điện đứng trung thế 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 cách điện |
| 6 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5922 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,717 | 1km / 1dây |
| B | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cột |
| 2 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3098 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 7 | Tháo cần đèn cao áp, chụp liền cần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 01 bộ |
| 8 | Tháo choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| C | THÁO DỠ ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo cột thép bát giác, cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 2 | Tháo chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dây đồng. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 1km / 1dây |
| D | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5082 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5464 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng cột điện, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3754 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7135 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng cột, rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2443 | 100m3 |
| 7 | Mua cột bê tông ứng lực trước (Cột LBT- PC- 20- 190- 13,0; theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5487:2016) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 8 | Mua cột bê tông ứng lực trước (Cột LBT- PC- 18- 190- 13,0; theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5487:2016) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,4603 | 100kg |
| 13 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa (T4C-1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,31 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (X1F-35; X1C44F-35; XTG1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (X2C44F-35; XTG2; XTG3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ (XNCF-35; XNC54F-35; X3C54F-35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | công/bộ |
| 19 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.871 | kg |
| 20 | Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/HDPE/XLPE/11-4,3-1x70mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,8 | m |
| 21 | Kéo rải dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6678 | 1 km dây |
| 22 | Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/HDPE/24-4,3 - (1x150)mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,7 | m |
| 23 | Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE/24-5,5 -(1x150)mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,4 | m |
| 24 | Kéo rải dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7189 | 1 km dây |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 sứ |
| 26 | Mua sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | quả |
| 27 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 chuỗi sứ |
| 28 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 chuỗi sứ |
| 29 | Mua bát thuỷ tinh làm sứ chuỗi (loại IIC 120 (Nga) hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | bát |
| 30 | Mua + lắp đặt phụ kiện chuỗi néo đơn 35KV (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 31 | Mua + lắp đặt phụ kiện chuỗi néo kép 35KV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 32 | Mua ghíp nhôm 3BL 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Mua đầu cốt đồng- nhôm M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 36 | Mua đầu cốt đồng - nhôm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đầu |
| 37 | Mua dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 38 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 41 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | bát |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 vị trí |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3104 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng cột, tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,116 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát rãnh chôn cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát rãnh chôn cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2284 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp trên hè độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, mác 150, đá 2x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 11 | Mua + lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Mua cột bê tông ứng lực trước, Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0 theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5487:2016 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 13 | Mua cột bê tông ứng lực trước, Cột LBT- PC- 10- 190- 3,5 theo Tiêu chuẩn Việt Nam 5487:2016 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3812 | 100kg |
| 17 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,3154 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Mua chống sét van hạ thế CS-GZ500 (hoặc tương đương), điện áp 220V AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 24 | Rải băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 25 | Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | md |
| 26 | Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,332 | 1000v |
| 27 | Mua gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.332 | viên |
| 28 | Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 29 | Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 30 | Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | 100m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | 100m |
| 33 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 34 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 35 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 36 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2876 | km/dây |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | km/dây |
| 39 | Mua cáp nhôm AL/XLPE (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,6 | m |
| 40 | Mua cáp nhôm AL/XLPE (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 41 | Mua cáp nhôm AL/XLPE (2x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 42 | Mua cáp nhôm AL/XLPE (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 43 | Mua ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25-120 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Mua khoá hãm vặn xoắn KH4x50 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 45 | Mua móc treo cáp CK6 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 46 | Mua đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 50 | Mua đầu cốt đồng M16 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đầu |
| 51 | Mua đầu cốt đồng M25 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 52 | Mua đầu cốt đồng M35 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | đầu |
| 53 | Mua đầu cốt đồng M70 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu |
| 54 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 55 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| F | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8178 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3995 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4178 | 100m3 |
| 4 | Rải băng báo cáp bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | 100m2 |
| 5 | Mua băng báo hiệu cáp thông tin rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | md |
| 6 | Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mốc |
| 7 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 8 | Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | 100m |
| 9 | Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3295 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3206 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng + bê tông cổ bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5843 | m3 |
| 13 | Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1711 | m3 |
| 14 | Trát tường trong bể cáp, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9128 | m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan bể cáp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3194 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép bể cáp, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất hoàn trả móng bể cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 20 | Kéo rải cáp, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,253 | 1km cáp |
| 21 | Mua Cáp quang ngầm ADSS 24FO 150KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627 | m |
| 22 | Mua + lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bộ |
| 23 | Mua + lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS KV100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bộ |
| 24 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ măng sông |
| G | DỊCH CHUYỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2228 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2099 | 100m3 |
| 6 | Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mốc |
| 7 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 8 | Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m |
| 9 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 11 | Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 12 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 13 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | 100m2 |
| 14 | Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | md |
| 15 | Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | 1000v |
| 16 | Mua gạch BTKN báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.305 | viên |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Mua đầu cốt đồng M16 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Mua đầu cốt đồng M10 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng có hạng mục Đường dây 35KV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Xây dựng đường dây trung thế, đường dây hạ thế 0,4KV và thong tin lien lạc) ≥ 1.264.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.264.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Đường dây trung thế (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô (cần cẩu) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi