Gói thầu: Gói thầu số 10: Dịch chuyển các tuyến dây điện, cáp quang thông tin điện lực, chiếu sáng phục vụ công tác GPMB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145689-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Dịch chuyển các tuyến dây điện, cáp quang thông tin điện lực, chiếu sáng phục vụ công tác GPMB
Số hiệu KHLCNT 20211082075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ chi phí BT GPMB của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 14:40:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,806,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng có hạng mục Đường dây 35KV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Xây dựng đường dây trung thế, đường dây hạ thế 0,4KV và thong tin lien lạc) ≥ 1.264.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.264.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Đường dây trung thế (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Dịch chuyển các tuyến dây điện, cáp quang thông tin điện lực, chiếu sáng phục vụ công tác GPMB
Đường trục chính Khu đô thị Tây Nam (đoạn từ đường Thân Nhân Trung đến đường gom QL1A)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (từ chi phí BT GPMB của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng Thiên Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
2Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
3Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
4Tháo xà, chụp đầu cột,Trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
5Tháo dỡ cách điện đứng trung thế 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 cách điện
6Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59221km / 1dây
7Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7171km / 1dây
B THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 cột
2Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,30981km / 1dây
3Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0971km / 1dây
4Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1931km / 1dây
5Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1231km / 1dây
6Tháo hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
7Tháo cần đèn cao áp, chụp liền cầnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 bộ
8Tháo choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
C THÁO DỠ ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo cột thép bát giác, cao 11mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
2Tháo chóa đènMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
3Tháo dây đồng. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1451km / 1dây
D DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Đào móng cột điện, tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5082100m3
2Ván khuôn bê tông móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5464100m2
3Cốt thép móng cột điện, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3754tấn
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7135m3
6Đắp đất hoàn trả móng cột, rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2443100m3
7Mua cột bê tông ứng lực trước (Cột LBT- PC- 20- 190- 13,0; theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5487:2016)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
8Mua cột bê tông ứng lực trước (Cột LBT- PC- 18- 190- 13,0; theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5487:2016)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
11Đóng cọc tiếp địa T4C-1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,810 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V97,4603100kg
13Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa (T4C-1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,31kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (X1F-35; X1C44F-35; XTG1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (X2C44F-35; XTG2; XTG3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
17Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ (XNCF-35; XNC54F-35; X3C54F-35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
18Lắp cổ dề, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16công/bộ
19Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.871kg
20Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/HDPE/XLPE/11-4,3-1x70mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V226,8m
21Kéo rải dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66781 km dây
22Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/HDPE/24-4,3 - (1x150)mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V538,7m
23Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE/24-5,5 -(1x150)mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V406,4m
24Kéo rải dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,71891 km dây
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1,310 sứ
26Mua sứ đứng 45kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V13quả
27Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V91 chuỗi sứ
28Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V361 chuỗi sứ
29Mua bát thuỷ tinh làm sứ chuỗi (loại IIC 120 (Nga) hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V324bát
30Mua + lắp đặt phụ kiện chuỗi néo đơn 35KV (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
31Mua + lắp đặt phụ kiện chuỗi néo kép 35KV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
32Mua ghíp nhôm 3BL 50-240Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 đầu cốt
35Mua đầu cốt đồng- nhôm M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu
36Mua đầu cốt đồng - nhôm M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24đầu
37Mua dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
38Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
39Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
40Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
41Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V324bát
42Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V71 vị trí
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng cột điện, tiếp địa, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m3
2Ván khuôn bê tông móng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3104100m2
3Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,88m3
4Đắp đất hoàn trả móng cột, tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,116100m3
5Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592100m3
6Đắp cát rãnh chôn cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115100m3
7Đắp cát rãnh chôn cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2284100m3
8Đắp đất rãnh cáp trên hè độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242100m3
9Đắp đất rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m3
10Bê tông mốc báo hiệu cáp, mác 150, đá 2x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
11Mua + lắp đặt mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
12Mua cột bê tông ứng lực trước, Cột LBT- PC- 10- 190- 5,0 theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5487:2016Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
13Mua cột bê tông ứng lực trước, Cột LBT- PC- 10- 190- 3,5 theo Tiêu chuẩn Việt Nam 5487:2016Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
15Đóng cọc tiếp địa T4C-1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3812100kg
17Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, xàMô tả kỹ thuật theo Chương V362,3154kg
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
22Mua chống sét van hạ thế CS-GZ500 (hoặc tương đương), điện áp 220V ACMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
24Rải băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m2
25Mua băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V148md
26Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3321000v
27Mua gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo Chương V1.332viên
28Mua + lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
29Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m
30Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,99100m
32Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V67100m
33Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V195m
34Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m
35Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V136m
36Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
37Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2876km/dây
38Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07km/dây
39Mua cáp nhôm AL/XLPE (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,6m
40Mua cáp nhôm AL/XLPE (2x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m
41Mua cáp nhôm AL/XLPE (2x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V86m
42Mua cáp nhôm AL/XLPE (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
43Mua ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25-120 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
44Mua khoá hãm vặn xoắn KH4x50 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
45Mua móc treo cáp CK6 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
46Mua đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 đầu cốt
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 đầu cốt
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
50Mua đầu cốt đồng M16 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V24đầu
51Mua đầu cốt đồng M25 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V12đầu
52Mua đầu cốt đồng M35 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V24đầu
53Mua đầu cốt đồng M70 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8đầu
54Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 vị trí
55Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8178100m3
2Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3995100m3
3Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4178100m3
4Rải băng báo cáp bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,705100m2
5Mua băng báo hiệu cáp thông tin rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V235md
6Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V15mốc
7Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
8Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4100m
9Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3295100m3
10Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3206m3
11Ván khuôn bê tông lót móng + bê tông cổ bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368100m2
12Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5843m3
13Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1711m3
14Trát tường trong bể cáp, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,9128m2
15Ván khuôn bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476100m2
16Bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
17Cốt thép tấm đan bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3194tấn
18Lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép bể cáp, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
19Đắp đất hoàn trả móng bể cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0018100m3
20Kéo rải cáp, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2531km cáp
21Mua Cáp quang ngầm ADSS 24FO 150KVMô tả kỹ thuật theo Chương V627m
22Mua + lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 bộ
23Mua + lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 bộ
24Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ măng sông
G DỊCH CHUYỂN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m3
2Đắp cát rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0426100m3
3Đắp cát rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2228100m3
4Đắp đất rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0808100m3
5Đắp đất rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2099100m3
6Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6mốc
7Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
8Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13100m
9Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
10Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
11Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
12Mua cáp Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
13Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,725100m2
14Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V145md
15Xếp gạch BTKN bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3051000v
16Mua gạch BTKN báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.305viên
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,810 đầu cốt
18Mua đầu cốt đồng M16 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Mua đầu cốt đồng M10 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng có hạng mục Đường dây 35KV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Xây dựng đường dây trung thế, đường dây hạ thế 0,4KV và thong tin lien lạc) ≥ 1.264.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.264.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Đường dây trung thế (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
8 Cần trục ô tô (cần cẩu) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->