Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Cửa, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Giai Đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140907-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Cửa, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Giai Đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20211140849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 14:37:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,583,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7751505E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), chứng chỉ giám sát phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng kỹ sư cầu đường (giao thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110CV; đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị DT >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 25T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thước dây quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Cửa, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Giai Đoạn 1)
Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Cửa, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Giai Đoạn 1)
8 Tháng
E-CDNT 3 trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH TVXD và TM Phú Cường Nghệ An - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương.2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020.5. Nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu.6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng /Xác nhận của Chủ đầu tư / Quyết toán ...7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát phù hợp. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người.8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B):- Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình.- Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình.9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng TC-KH huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0984.903.296
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC TUYẾN SỐ 1
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC102,4795m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,4711100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,4959100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,721m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,517100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5442100m3
7Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,514m3
8Đào móng mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0877100m3
9Đắp đất trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8955100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,3028100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8825m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4977100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5765100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,9777100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4199100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,2522100m3
17Mua đất để đắp mỏ đất xã Nam SơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8.452,3043m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,5043100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,5043100m2
20Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,9906100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2072100m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,08m3
23Ván khuôn đan rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3699100m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,38m2
25Lát tầm đan rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,375m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,33m3
27Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9205100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,26m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,413100m2
30Cốt thép viên bó vỉa thu nước DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0181tấn
31Lưới chắn rácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC306,5cái
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,23m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3751100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,68m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,406100m2
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC271cái
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC103,08m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4874100m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,02m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62,01m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC957,03m2
43Lát gạch Terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC957,03m2
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,396100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,73m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,59m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC137,28m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,5472100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,94m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,617tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9687tấn
52Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,24m2
53SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4858100m2
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,09m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,687tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC132cái
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC132cấu kiện
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,255100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,61m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,42m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1522100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,54m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5453tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8476tấn
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,69m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0894100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,29m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,94m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,74m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,06m2
71Gia công, lắp dựng cốt thép thang, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0196tấn
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0379100m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0671tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cấu kiện
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1224100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,11100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,17m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,75m3
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,68m2
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2616100m2
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,52m3
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3144tấn
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,475tấn
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC TUYẾN SỐ 2
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,853m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,7621100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,1706100m3
4Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,0615m3
5Đào móng mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1017100m3
6Đắp đất trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2911100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2123100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,1434100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0075100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1938100m3
11Mua đất để đắp mỏ đất xã Nam SơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.520,4065m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,3875100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,3875100m2
14Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8813100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,04m3
16Ván khuôn đan rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3645100m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,63m2
18Lát tầm đan rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,625m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,08m3
20Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,874100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,06m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,403100m2
23Cốt thép viên bó vỉa thu nước DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0181tấn
24Lưới chắn rácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC275cái
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,83m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3968100m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,27m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,12m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC658,45m2
31Lát gạch Terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC658,45m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,258100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,94m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,42m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC89,44m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,4256100m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,37m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0535tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9341tấn
40Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,67m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3165100m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,22m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0991tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86cái
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86cấu kiện
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,3m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,844100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,8m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,606tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3324tấn
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,24m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,324100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,09m3
56Cống tròn LyTâm D300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,5m
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,625cái
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0447100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,65m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,97m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,37m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,03m2
63Gia công, lắp dựng cốt thép thang, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0098tấn
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,35m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6335tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cấu kiện
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0612100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0402100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,54m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,81m3
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,56m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,9m2
75Gia công, lắp dựng cốt thép thang, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0098tấn
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0106100m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,23m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0202tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cấu kiện
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0516100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,42m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC TUYẾN SỐ 3
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,444m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,0144100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,4888100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2095m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0398100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0419100m3
7Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,774m3
8Đào móng mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,9871100m3
9Đắp đất trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0651100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3548100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,3268100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0698100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0757100m3
14Mua đất để đắp mỏ đất xã Nam SơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.772,7235m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1513100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1513100m2
17Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8251100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,96m3
19Ván khuôn đan rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2349100m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,63m2
21Lát tầm đan rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,625m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,53m3
23Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2137100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,22m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,261100m2
26Cốt thép viên bó vỉa thu nước DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0181tấn
27Lưới chắn rácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC164,5cái
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,78m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3402100m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,81m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,55m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC346,43m2
34Lát gạch Terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC346,43m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,132100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,58m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,86m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,76m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1824100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,98m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,539tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9896tấn
43Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,28m2
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1619100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,7m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5623tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44cái
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44cấu kiện
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,22100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,82m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,72m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC73m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC502,64m2
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8296100m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,08m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6324tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC244cấu kiện
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,952100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,08m3
60Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7588tấn
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2808100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,74m3
63Cống tròn LyTâm D300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,5m
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,875cái
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0447100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,65m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,97m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,37m3
69Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,03m2
70Gia công, lắp dựng cốt thép thang, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0098tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019100m2
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,35m3
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0335tấn
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cấu kiện
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0612100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0402100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,54m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,81m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,56m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,9m2
82Gia công, lắp dựng cốt thép thang, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0098tấn
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0106100m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,23m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0202tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cấu kiện
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0516100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,42m3
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC TUYẾN SỐ 4
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86,0015m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,3403100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,2003100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,399m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0758100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0798100m3
7Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp II, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,9835m3
8Đào móng mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,4069100m3
9Đắp đất trả móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,6178100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,7967100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 95% máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,8969100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, 5% thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9419100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,2721100m3
14Mua đất để đắp mỏ đất xã Nam SơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7.243,2529m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,5442100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,5442100m2
17Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,7867100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,55m3
19Ván khuôn đan rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5454100m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC75,75m2
21Lát tầm đan rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC75,75m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,1m3
23Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn viên bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8086100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,08m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,604100m2
26Cốt thép viên bó vỉa thu nước DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0542tấn
27Lưới chắn rácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cái
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC362cái
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC125,62m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8295100m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,84m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC105,87m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.130,75m2
34Lát gạch Terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.130,75m2
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,462100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,02m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,02m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC160,16m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,6384100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,43m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8865tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4635tấn
43Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,73m2
44SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5667100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,94m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,9861tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC154cái
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.354cấu kiện
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,095100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,09m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,14m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8018100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,26m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5757tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3158tấn
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,63m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2312100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,34m3
59Cống tròn LyTâm D300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85,5m
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,375cái
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1341100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,94m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,91m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,11m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,09m2
66Gia công, lắp dựng cốt thép thang, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0294tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0569100m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,04m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1006tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cấu kiện
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1836100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1206100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,62m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,42m3
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,68m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,69m2
78Gia công, lắp dựng cốt thép thang, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0294tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0317100m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,68m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0605tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cấu kiện
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1548100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,26m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,795100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,72m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,57m3
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC197,16m2
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,222100m2
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC55,65m3
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1187tấn
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,1237tấn
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC79,5cái
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3203100m2
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,65m3
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1499tấn
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0754tấn
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6487100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,54m3
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6345tấn
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC159cấu kiện
102Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,04100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,04m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,56m3
105Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,2m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,265tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2665tấn
E CẤP ĐIỆN
1Đào móng tủ điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,58331m3
2Đắp đất nền móng, thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8611m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,325m3
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9975m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,75m2
6Giá đỡ tủ điện chônChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ
7Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121m3
8Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m3
9Đào đất hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1471m3
10Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,65m3
11Cát đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,65m3
12Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,21000 viên
13Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.200viên
14Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1100m2
15Lưới báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC210m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC115,5m3
17Đào hào cáp ống chờ hộ dânChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,651m3
18Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,855100m2
19Lưới báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC85,5m
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,65m3
21Tủ công tơ 6-12 atomat nhánh 32A và dây đấu trọn bộ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5tủ
22Lắp đặt tủ điện hạ ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51 tủ
23Sản xuất tiếp địa mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2326tấn
24Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2326tấn
25Bốc dỡ tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2326tấn
26Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3306100kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC110 cọc
28Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC144m
29Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC161m
30Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30m
31Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62m
32Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC197m
33Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x150mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,44100m
34Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x120mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,61100m
35Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x95mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3100m
36Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x70mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,62100m
37Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x50mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,97100m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,97100m
39Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,82100m
40Lắp đặt ống nhựa xoắn D80/65 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,79100m
41Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 bảo vệ cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,05100m
42Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,36100m
43Ống thép tráng kẽm D75 luồn cáp qua đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36m
44Đầu cốt đồng M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
45Đầu cốt đồng M120Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
46Đầu cốt đồng M95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
47Đầu cốt đồng M70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8đầu
48Đầu cốt đồng M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16đầu
49Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
50Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
51Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
52Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
53Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,610 đầu cốt
54Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC121đầu cáp (3 pha)
F CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,60391m3
3Lắp giá đỡ tủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0495m3
5Khung móng tủ M16x450Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1khung
6Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,53m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,53m2
8Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 7mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31 cột
9Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đôi cao 7mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 cột
10Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 9mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91 cột
11Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đôi cao 9mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 cột
12Lắp cần đèn đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71 cần đèn
13Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 90WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ
14Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố công suất 110WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21bộ
15Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19bảng
16Lắp của cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19cửa
17Khung móng cột đèn 7m, M16.240x240x525mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
18Khung móng cột đèn 9m, M24.300x300x675mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15bộ
19Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,68100m
20cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC668m
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 1.5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC263m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,28100m
23Làm tiếp địa cho cột đènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC191 bộ
24Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
25Kéo rải dây đồng trần chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC668m
26Đánh số cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,910 cột
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,83521m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,16m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,608100m2
30Đào móng hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC195,841m3
31Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57,12m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC136m3
33Bảo vệ cáp ngầm, rải lướiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,72100m2
34Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC272m2
35Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8961000 viên
36Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.896viên
37Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC381 đầu cáp
38Làm đầu cáp khôChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC421 đầu cáp
39Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,34100m
40Ống thép D50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34m
41Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19cái
42Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC201 vị trí
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6252100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6252100m3/1km
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6252100m3/1km
G CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC178,081m3
2Lắp đặt ống nhựa HDP - Đường kính ống 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,08100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,34100 m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
6Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 90x63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D90-63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
9Lắp đặt van cổng đương kính D80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
10Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
12Lọc rác BB D80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
13Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm - Đường kính 80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
15Lắp đặt chếch nhựa HDPE - Đường kính 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
17Lắp đặt khớp nối mềm EE D80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
18Lắp đặt khớp nối mềm BE D80mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
19Chup ty van gang D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
20Ống dẫn hướng D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1m
21Đồng hồ tổng BB D80Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6100m
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,08100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,34100m
25Khử trùng đường ống nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,42100m
26Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,91m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100,17m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7791100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7791100m3/1km
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7791100m3/1km
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,45921m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2466m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1544m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,014100m2
35Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9266m3
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,42m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,004m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,127m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0141tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0624tấn
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,58111m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,162m3
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,288m3
44Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0576100m2
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0187tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0504m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0079tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,011tấn
49Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90-20mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26cái
50Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-20mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9cái
51Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35cái
52Lắp đặt nối ren ngoài PPR- Đường kính 20mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70cái
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,05100m
54Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35cái
55Hôp bản vệ đồng hồChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35cái
56Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35cái
H ỐNG KỸ THUẬT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC134,611m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC134,61m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,41100m
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4100m
5Ống thép mạ kẽm D150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,33741m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,0362100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,2438m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7814100m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1664tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1664tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
13Đổ bê tông tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0037m3
14Lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2202tấn
15Lắp đặt tấm đan bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7751505E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường (giao thông), chứng chỉ giám sát phù hợp.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 bằng kỹ sư cầu đường (giao thông)33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 bằng kỹ sư thủy lợi33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy ủi hoặc máy san CS >= 110CV; đang hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ TT >= 7T, đang hoạt động tốt2
4 Ô tô tưới nước DT >= 5m3, đang hoạt động tốt1
5 Lu bánh bánh hơi TT >= 16T, đang hoạt động tốt1
6 Lu bánh bánh thép TT >= 16T, đang hoạt động tốt1
7 Lu rung TT >= 25T, đang hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông DT >= 250 lít, đang hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn CS >= 1kW, đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt2
12 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
13 Máy hàn CS >= 23kW, đang hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt1
15 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
16 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
20 Thước dây quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->