Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt bơm chìm nước thô số 5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Kênh Đông |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt bơm chìm nước thô số 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111689 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, nằm trong kế hoạch chi phí năm 2021 đã được Đại hội đồng cổ động phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 14:52:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,722,474,563 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).* Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu. Cụ thể: + Hợp đồng cung cấp và lắp đặt: các loại bơm chìm hoặc bơm trục ngang có tổng lưu lượng tại điểm làm việc ≥ 3000 m3/h, van có đường kính ≥ D600 cho trạm bơm cấp 1 hoặc cấp 2 của các nhà máy nước. + Hợp đồng cung cấp và lắp đặt: bơm chìm lưu lượng tại điểm làm việc ≥ 600 m3/h, van có đường kính ≥ D600 cho trạm bơm cấp 1 hoặc cấp 2 của các nhà máy nước. - Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện.* Tương tự về quy mô: - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có phần việc tương tự có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị các phần việc tương tự của tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: *Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất bơm, van (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) và giấy cam kết về hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất bơm, van.* Trong thời gian bảo hành: + Nhà thầu phải thay thế, sửa chữa miễn phí bất cứ thiết bị nào bị hư hỏng theo các điều kiện bảo hành của nhà sản xuất. + Hỗ trợ Chủ đầu tư trong vòng 15 sau ngày khi nhận được thông báo hỏng thiết bị. + Việc bảo hành thiết bị sẽ được thực hiện tại nơi chủ đầu tư và nhà thầu thống nhất + Ngay khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về sự cố, hư hỏng thiết bị bằng điện thoại, văn bản hay fax, Nhà thầu phải tư vấn kỹ thuật, giải quyết sự cố bằng điện thoại trong vòng 04 giờ. Trong trường hợp sự cố không thể khắc phục được từ xa, Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến giải quyết trong vòng 48 giờ kể từ lúc nhận được thông báo (ngoại trừ các ngày nghỉ, Chủ Nhật và ngày lễ). * Sau thời gian bảo hành: + Nhà thầu vẫn tiếp tục cung cấp vật tư, phụ kiện cần thiết cho việc sửa chữa, thay thế của khách hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ khí kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia lắp đặt bơm có công suất ≥ 2200 m3/h cho nhà máy nước có công suất ≥ 200.000 m3/ngày.đêm.- Có hợp đồng lao động, giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công viêc lắp đặt bơm chìm hoặc bơm trục ngang có công suất ≥ 2200 m3/h cho nhà máy nước có công suất ≥ 200.000 m3/ngày.đêm, kèm theo tài liệu chứng minh vị trí được bổ nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Điện – Cơ điện), thiết kế Cơ điện công trình của cơ quan chức năng cấp còn hiệu lực, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp nước Kênh Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt bơm chìm nước thô số 5 Cung cấp và lắp đặt bơm chìm nước thô số 5 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, nằm trong kế hoạch chi phí năm 2021 đã được Đại hội đồng cổ động phê duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) của thiết bị, hàng hóa theo yêu cầu, bao gồm: * Tài liệu kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa: Tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo bản vẽ để mô tả, nếu cần thiết), giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V; * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của thiết bị, hàng hoá: - Đối với thiết bị, hàng hóa nhập khẩu: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) của đơn vị, tổ chức có thẩm quyền theo quy định của nước sản xuất/xuất khẩu cấp có ghi rõ nơi sản xuất (xuất xứ) thiết bị, hàng hóa (có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu); + Giấy chứng nhận chất lượng thiết bị, hàng hóa của nhà sản xuất (C/Q) (có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu) + Tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt); - Đối với thiết bị, hàng hóa sản xuất lắp ráp trong nước: + Có giấy chứng nhận xuất xưởng, giấy chứng nhận chất lượng; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Hàng hóa được giao đến Nhà máy nước Kênh Đông - Ấp Thượng, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá có chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Kênh Đông.
Địa chỉ: 101A/4 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
Số điện thoại: 028.3811.4410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Kênh Đông Địa chỉ: 101A/4 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.3811.4410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Kênh Đông Địa chỉ: 101A/4 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.3811.4410 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp nước Kênh Đông Địa chỉ: 101A/4 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.3811.4410 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm chìm AMAREX KRTK:Q=3000m3/h, H=7mMotor 90Kw, 3x400V, 50HzIP68, cấp cách điện HTự làm mát bằng áo giải nhiệt (cooling jacket) | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Van 1 chiều D600 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Van bướm điện D600 PN10 BB (ON/OFF) | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Mối nối adapter 2 đầu bích D600 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bu thép 2 đầu bích D600 (BB) L=900mm-1200mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bu thép 2 đầu bích D600 (BB) L=1600mm-2000mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Co thép D600, PN10, BB, 90 độ | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Côn thép D600/D500, PN10, BB, L=700-800mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bích thép D600, PN10 | 8 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bích thép D500, PN10 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Gioăng 600 | 8 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Gioăng 500 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bulong M33 | 180 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Sơn hiện trường | 1 | gói | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Vỏ tủ điện H2200 x W1000xD 800 (Khung: tole 2mm vỏ Tole 1,5mm2, 02 lớp cửa sơn tĩnh điện kem nhăn, loại tủ trong nhà) | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Relay bảo vệ mất pha,đảo pha thấp áp,mất dây trung tính MX210 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Relay thời gian (bộ đếm giờ chạy bơm) LE8N | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Relay giám sát và đo lường RM35LM33MW | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ hiển thị nhiệt độ bơm 5ECC-CX2ASM-800 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ DT45000 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Amper 300/5A (96x96) | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Volt 0 ~500V (96x96) | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Biến dòng CT 300/5A | 3 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nút nhấn khẩn cấp/E.stop 220/VAC XB4BS8442 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đèn báo pha D25220/VAC -(Red) +(green)+ (Yellow) | 10 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Nút nhấn on có + đèn báo D25 220/VAC- (Red) +(green)+ (Yellow) | 5 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Công tăc chuyển mạch 3 vị trí D25 220/VAC- Local/0/Remote | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Contactor 3P - S-N 400A/415V | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | MCB 2P 10A 6kA | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Relay kiếng trung gian 14 chân MY4N | 14 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ nguồn 24 VDC | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Quạt hút 200x200 - 220VAC + Thermostat | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | MCCB - 3P - 300A/45KA | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thanh cái 40x10 | 11 | kg | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thanh cái 20x10 | 6 | kg | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cáp CV 1C x 25mm2 - 0,6/1kV (PE) | 5 | m | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cáp CV 1C x 1,5mm2 - 0,6/1kV | 3 | cuộn | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Phụ kiện (Terminal, cầu chì, coss máng nhựa, thanh ray) | 1 | gói | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tủ điện 600x500x200 -tole 1,2 ly tủ điện loại trong nhà | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | MCCB - 3P - 32A/5KA (NF63CV) | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | MCCB - 3P - 16A/5KA (NF63CV) | 2 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Contactor 3P - S-T21 415V | 4 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cáp CV 16mm2- 0,6/1kV | 20 | m | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cáp DVV 12C x 1,5mm2 - PVC - 0,6/1KV | 70 | m | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cáp CXV 4C x 2,5mm2 - XLPE/PVC - 0,6/1KV | 40 | m | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Phụ kiện (Terminal, cầu chì, coss máng nhựa, thanh ray) | 1 | gói | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Modun kết nối mở rộng 16DI/16DO | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phụ kiện (Terminal, cầu chì, coss máng nhựa, thanh ray) | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | ACB 1000A/65KA | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Amper 1000/5A (96x96) | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Volt 0 ~500V (96x96) | 1 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Biến dòng CT 1000/5A | 3 | cái | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Thanh cái 50x10 | 35 | kg | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Thanh cái 20x10 | 6 | kg | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | DỊCH VỤ VÀ NHÂN CÔNG KỸ THUẬT LẮP ĐẶT TOÀN BỘ HỆ THỐNG | 1 | gói | Theo yêu cầu tại phần II, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).* Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu. Cụ thể: + Hợp đồng cung cấp và lắp đặt: các loại bơm chìm hoặc bơm trục ngang có tổng lưu lượng tại điểm làm việc ≥ 3000 m3/h, van có đường kính ≥ D600 cho trạm bơm cấp 1 hoặc cấp 2 của các nhà máy nước. + Hợp đồng cung cấp và lắp đặt: bơm chìm lưu lượng tại điểm làm việc ≥ 600 m3/h, van có đường kính ≥ D600 cho trạm bơm cấp 1 hoặc cấp 2 của các nhà máy nước. - Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện.* Tương tự về quy mô: - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có phần việc tương tự có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị các phần việc tương tự của tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: *Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất bơm, van (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) và giấy cam kết về hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất bơm, van.* Trong thời gian bảo hành: + Nhà thầu phải thay thế, sửa chữa miễn phí bất cứ thiết bị nào bị hư hỏng theo các điều kiện bảo hành của nhà sản xuất. + Hỗ trợ Chủ đầu tư trong vòng 15 sau ngày khi nhận được thông báo hỏng thiết bị. + Việc bảo hành thiết bị sẽ được thực hiện tại nơi chủ đầu tư và nhà thầu thống nhất + Ngay khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về sự cố, hư hỏng thiết bị bằng điện thoại, văn bản hay fax, Nhà thầu phải tư vấn kỹ thuật, giải quyết sự cố bằng điện thoại trong vòng 04 giờ. Trong trường hợp sự cố không thể khắc phục được từ xa, Nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến giải quyết trong vòng 48 giờ kể từ lúc nhận được thông báo (ngoại trừ các ngày nghỉ, Chủ Nhật và ngày lễ). * Sau thời gian bảo hành: + Nhà thầu vẫn tiếp tục cung cấp vật tư, phụ kiện cần thiết cho việc sửa chữa, thay thế của khách hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ khí kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Đã là cán bộ kỹ thuật tham gia lắp đặt bơm có công suất ≥ 2200 m3/h cho nhà máy nước có công suất ≥ 200.000 m3/ngày.đêm.- Có hợp đồng lao động, giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công viêc lắp đặt bơm chìm hoặc bơm trục ngang có công suất ≥ 2200 m3/h cho nhà máy nước có công suất ≥ 200.000 m3/ngày.đêm, kèm theo tài liệu chứng minh vị trí được bổ nhiệm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật cơ khí | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn, hợp đồng lao động | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử kèm theo bản chụp được chứng thực văn bằng chuyên môn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Điện – Cơ điện), thiết kế Cơ điện công trình của cơ quan chức năng cấp còn hiệu lực, hợp đồng lao động | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi