Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145545-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211135479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 14:58:00 đến ngày 2021-11-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,461,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=1; V=1,02 tỷ, X=1,02 tỷ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị 1,02 tỷ đồng..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70KG
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >=BT 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị > =80 L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=2.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vỹ /thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSYC
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà để xe và xây dựng nhà tiếp nhận, bảo quản quà tặng, hàng viện trợ cho người có công và đối tượng bảo trợ xã hội
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định , địa chỉ: 15A đường Giải Phóng, Tp. Nam Định, Tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định. Địa điểm Số 15A, đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0228 3846075
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Dự toán – Thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng Thành Văn + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Tư vấn - Kiểm định - Xây dựng - T.N.T; Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: số 114 đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định , địa chỉ: 15A đường Giải Phóng, Tp. Nam Định, Tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định. Địa điểm Số 15A, đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0228 3846075


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu/Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh thiết bị : Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định. Địa điểm Số 15A, đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Số điện thoại : 0228 3846075
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Địa chỉ: Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định. Địa điểm Số 15A, đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. SĐT :02283846075
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. Địa chỉ : Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.3648.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà tiếp nhận, bảo quản quà tặng, hàng viện trợ cho người có công và đối tượng bảo trợ xã hội
1Cắt nền bê tôngTheo chương V E-HSMT và HSTK13,04810m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V E-HSMT và HSTK8,864m3
3Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK121,4461m3
4Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK10,81m3
5Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo chương V E-HSMT và HSTK18,34100m
6Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V E-HSMT và HSTK3,668m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK20,4681m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT và HSTK1,0433100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,3461tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,4223tấn
11Gia công bản mã thép móng.Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0923tấn
12Bu lông fi 24 chân cột.Theo chương V E-HSMT và HSTK56cái
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V E-HSMT và HSTK108,1085m3
14Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1575100m3
15Dải lớp ni lông chống mất nước xi măng.Theo chương V E-HSMT và HSTK207,81m2
16Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK31,1715m3
17Lắp dựng cốt thép nền.Theo chương V E-HSMT và HSTK2,7533tấn
18Cắt khe co giãn nền.Theo chương V E-HSMT và HSTK6,0610m
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK207,81m2
20Công tác dùng máy đánh bóng làm căng cứng mặt nền.Theo chương V E-HSMT và HSTK207,81m2
21Sơn sàn, nền bằng sơn chống thấm đa năng co giãn CT11A và lớp bả chất đệm TNATheo chương V E-HSMT và HSTK203,011m2
22Sơn sàn, nền bằng lớp sơn đa năng co giãn CT08Theo chương V E-HSMT và HSTK203,011m2
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E-HSMT và HSTK2,2798tấn
24Lắp cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK2,2798tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTK84,40321m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V E-HSMT và HSTK1,0145tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E-HSMT và HSTK1,0145tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTK45,54941m2
29Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTK4,9211tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTK4,9211tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTK330,08661m2
32Mua sẵn ke chống chống bãoTheo chương V E-HSMT và HSTK440cái
33Lốc vòm mái tôn.Theo chương V E-HSMT và HSTK66,6md
34Mua sẵn bu lông đỉnh kèo fi20Theo chương V E-HSMT và HSTK24cái
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT và HSTK5,4148100m2
36Máng tôn thoát nướcTheo chương V E-HSMT và HSTK140,04m
37Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng dầy 6.38mm.Theo chương V E-HSMT và HSTK50,4m2
38Mua sẵn của xếp inox.Theo chương V E-HSMT và HSTK24m2
39Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V E-HSMT và HSTK24m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTK50,4m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK1,716m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,156100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0718tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1898tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK19,4132m3
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK116,1782m2
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V E-HSMT và HSTK99,225m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTK99,225m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTK116,1782m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,54100m
51Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT và HSTK2100m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V E-HSMT và HSTK5,28100m2
53Đèn Halogen 400W ánh sáng vàngTheo chương V E-HSMT và HSTK8bộ
54Giá treo đèn.Theo chương V E-HSMT và HSTK8cái
55Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
56Tủ điệnTheo chương V E-HSMT và HSTK1bộ
57Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
58Lắp đặt công tắc đơn si nôTheo chương V E-HSMT và HSTK8cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT và HSTK10cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK50m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK150m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK50m
63Lắp đặt ống nhựa luồn dây bảo hộ dây dẫnTheo chương V E-HSMT và HSTK1,5100m
B Phần PCCC
1Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo chương V E-HSMT và HSTK1cái
2Bình chữa cháy , bình bọt Co2 - loại 3kgTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
3Bình chữa cháy , bình bột MFZ4 - loại 4kgTheo chương V E-HSMT và HSTK2cái
4Mua sẵn và lắp đặt giá đỡ bìnhTheo chương V E-HSMT và HSTK2Chiếc
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo chương V E-HSMT và HSTK45m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V E-HSMT và HSTK45m
7Lắp đặt đèn exit thoát nạnTheo chương V E-HSMT và HSTK2bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V E-HSMT và HSTK4bộ
C Cải tạo, sửa chữa nhà để xe
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK92,196m2
2Công tác tháo dỡ xà gồ, vì kèo, máng tônTheo chương V E-HSMT và HSTK3công
3Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,409tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,409tấn
5Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,77tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTK0,77tấn
7Gia công giằng mái thép fi16Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0464tấn
8Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0464tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTK2,33111m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT và HSTK1,5985100m2
11Ke chống bão.Theo chương V E-HSMT và HSTK365cái
12Tôn úp diềm mái.Theo chương V E-HSMT và HSTK59,287m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,28100m
14Lắp đặt cút nhựa pvc D60.Theo chương V E-HSMT và HSTK16cái
15Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK57,7269m2
16Công tác tháo dỡ xà gồ, vì kèo, máng tônTheo chương V E-HSMT và HSTK3công
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V E-HSMT và HSTK0,762tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo chương V E-HSMT và HSTK0,762tấn
19Gia công xà gồ thép 40x80x2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,459tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTK0,459tấn
21Gia công giằng mái thép fi16Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0518tấn
22Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0518tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTK59,51191m2
24Lợp mái nhà xe bằng tôn múi dày 0.45mmTheo chương V E-HSMT và HSTK1,0318100m2
25Ke chống bão.Theo chương V E-HSMT và HSTK254cái
26Tôn úp diềm mái.Theo chương V E-HSMT và HSTK43,12m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,21100m
28Lắp đặt cút nhựa pvc D60.Theo chương V E-HSMT và HSTK12cái
29Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo chương V E-HSMT và HSTK36,4844m2
30Công tác tháo dỡ xà gồ, vì kèo, máng tônTheo chương V E-HSMT và HSTK3công
31Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm 40x80x2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,1584tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V E-HSMT và HSTK0,1584tấn
33Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2Theo chương V E-HSMT và HSTK0,1987tấn
34Gia công xà thưng mạ kẽm 30x60x1.4Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0417tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT và HSTK0,2404tấn
36Gia công giằng mái thép fi16Theo chương V E-HSMT và HSTK0,0285tấn
37Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V E-HSMT và HSTK0,0285tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTK0,89631m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT và HSTK0,4647100m2
40Ke chống bão.Theo chương V E-HSMT và HSTK110cái
41Tôn úp diềm mái.Theo chương V E-HSMT và HSTK28,16m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V E-HSMT và HSTK0,14100m
43Lắp đặt cút nhựa pvc D60.Theo chương V E-HSMT và HSTK8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N=1; V=1,02 tỷ, X=1,02 tỷ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị 1,02 tỷ đồng..
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 01 người phụ trách hạng mục xây dựng công trình dân dụng : trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này)+ Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1KW1
2 Máy hàn >=23KW1
3 Máy khoan >=1,5KW1
4 Đầm cóc >=70KG1
5 Đầm dùi >=1,5KW1
6 Máy trộn >=BT 150l1
7 Máy trộn vữa > =80 L1
8 Máy cắt, uốn thép >=2.5KW1
9 Máy kinh vỹ /thủy bình Đáp ứng yêu cầu HSYC1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->