Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145731-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20211124353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 14:57:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,504,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.351E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh lốp (hơi)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Nền mặt đường và hệ thống thoát nước
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ cống ông Bến thôn 6 đến cầu Trạm xá xã Hòa Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông (Địa chỉ: Số 144 Khúc Thừa Dụ, quận Lê Chân, Tp Hải Phòng). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường (Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định). - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Tp Hải Phòng)


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng (Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20-8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỬA THU NƯỚC PHÍA MƯƠNG
1Đào móng cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,5049m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8723m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3085m3
4Xây gạch không nung, xây cửa thu nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,21m3
5Trát tường cửa thu nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,064m2
6Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,024m2
7Sản xuất, lắp đăt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1396tấn
8Cung cấp, lắp dựng lưới chắn rác Composite 860x260Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11bộ
B GA THU NƯỚC
1Đào móng ga, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt63,0758m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6957m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,3914m3
4Ván khuôn móng gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2246100m2
5Xây gạch không nung, xây hố ga vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,1009m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt68,9424m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,32m2
8Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6308100m3
9Ván khuôn xà giằng miệng gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,146100m2
10Bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4199m3
11Bê tông lót móng hố tụ nước, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,286m3
12Ván khuôn lót móng hố tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0195100m2
13Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,885m3
14Ván khuôn hố tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2392100m2
15Cốt thép hố tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1468tấn
16Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông hố tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,165tấn
17Lắp đặt hố tụ nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cấu kiện
18Ván khuôn tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0566100m2
19Cốt thép tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1582Tấn
20Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9263m3
21Lắp đặt tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cấu kiện
22Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác Composite 860x260Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13bộ
C CỐNG D500-H30
1Đào đất hố móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt464,33m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,234m3
3Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,327m3
4Ván khuôn đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4058100m2
5Cốt thép đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0557tấn
6Lắp dựng đế cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt459cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông D500, đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt153đoạn ống
8Nối ống bê tông D500 bằng phương pháp xảmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt152mối nối
9Đắp cát hố móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt304,212m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9287100m3
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,42100m
D CỐNG HỘP 2X2M
1Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan cống hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3m3
2Phá dỡ kết cấu móng cống hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,5m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá cống hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,75m3
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,25m3
5Đắp đất đê quai K90 phục vụ thi công bằng đất mua mớiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt255m3
6Phên nứa đan chân đê quaiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt204
7Đào xúc đất đê quaiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,55100m3
8Bơm nước phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10ca
9Đào móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt274,75m3
10Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5527100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất bùnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,8813100m
12Thi công lớp đá dăm lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,341m3
13Bê tông móng , đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,061m3
14Bê tông cống, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,0906m3
15Cốt thép cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0867tấn
16Cốt thép cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,1926tấn
17Cốt thép cống, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0154tấn
18Ván khuôn thành cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,015100m2
19Xây tường cánh cống bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3451m3
20Trát tường cánh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,2548m2
21Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,375m3
22Ván khuôn bản giảm tảiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1815100m2
23Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0148tấn
24Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1828tấn
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (lớp trên)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,055100m3
26Đắp đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,8m3
27Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,054100m2
28Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0851tấn
29Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,675m3
30Ván khuôn trụ lan canTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0252100m2
31Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0059tấn
32Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0274tấn
33Bê tông trụ lan can, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0945m3
34Gia công, lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1025tấn
E GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG QUA CÁC VỊ TRÍ MƯƠNG BẰNG CỌC BTXM
1Cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,859tấn
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt68m3
3Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,04100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt340cấu kiện
5Cốt thép giằng đầu cọc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3026tấn
6Cốt thép giằng đầu cọc, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6422tấn
7Bê tông giằng đầu cọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,4m3
8Ván khuôn giằng đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,38100m2
9Cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,6435tấn
10Cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,5061tấn
11Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8252tấn
12Thép bản mã đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3.426,368kg
13Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt130,2904m3
14Ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,5199100m2
15Phá dỡ bê tông đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,2625m3
16Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,6194100m
F NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt454,626m3
2Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt76m3
3Đào bùnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61,9m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,279100m3
5Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,6204100m2
6Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0691100m3
7Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0692100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại II (lớp dưới), đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2415100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm loại I (lớp trên), đường làm mớiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,2126100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,0301100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,0301100m2
G BÓ VỈA
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,12m3
2Ván khuôn bê tông móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,306100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt261,2m2
4Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,833m3
5Ván khuôn bê tông bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,3789100m2
6Lắp bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt653m
H ĐAN RÃNH
1Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,85m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan ranhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,595100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt178,5m2
4Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,925m3
5Ván khuôn bê tông đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5355100m2
6Lắp đặt đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.190cái
I Ô TRỒNG CÂY
1Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,6496m2
2Xây gạch không nung, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8192m3
3Trát tường ô trồng cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,7224m2
J VỈA HÈ
1Đắp đất vỉa hè bằng đất tận dụng, hệ số đầm chặt K90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,3609100m3
2Rải nilon chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt357,39m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,3936m3
4Lát gạch vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt333,9356m2
K BIỂN BÁO
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,105m3
2Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,85m3
3Cung cấp, gia công thép ốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt129,5551kg
4Cung cấp, gia công thép gócTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,4kg
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
6Sơn sắt cột và biển báo, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,8915m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt175,82m2
8Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,255m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.351E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.306.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông, đường bộ còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc…21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy toàn đạc điện tử Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy mài Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy khoan bê tông cầm tay Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy bơm nước Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy ủi hoặc máy san Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy lu bánh sắt Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
16 Máy lu bánh lốp (hơi) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy lu rung Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy ép cọc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
19 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
20 Máy phun nhựa đường Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
21 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->