Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 198 Lê Lợi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138569-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 198 Lê Lợi
Số hiệu KHLCNT 20211138295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bộ công an
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 11:51:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 318,966,391 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo) thuộc công trình an ninh.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 230.000.000 VND. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Nếu các tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc các tài liệu phù hợp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 230.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác;+Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn sắt (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác)
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 198 Lê Lợi
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc 198 Lê Lợi
25 Ngày
E-CDNT 3 Bộ công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công an tỉnh Phú Yên + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Phú Yên + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Phú Yên


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, ...
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, Phường 9, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, Phường 9, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,75m2
2Xây kín cửa bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,572m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,189m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,426m3
5Phá dỡ lan can thép mặt tiềnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,66m2
6Đục lớp bê tông dầm mỗi bên rộng 350mm, sâu 50mm, sau đó hàn thép cột mới vào thép dầm hiện trạngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1công
7Quét dung dịch sikadur 732 liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mớiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,36m2
8Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,48m3
9Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,017tấn
10Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,093tấn
11Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,096100m2
12Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,896m3
13Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026tấn
14Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,255tấn
15Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,154100m2
16Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,96m3
17Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,041tấn
18Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn sàn máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,096100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,374m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,101m3
21Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,019tấn
22Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,031tấn
23Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,061100m2
24Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,084m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,92m2
27Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,36m2
28Trát tường xây bít cửa, tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,5m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,734m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46,958m2
31Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,8m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,44m2
33Trát trần, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,72m2
34Trát lanh tô, vữa XM M75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,586m2
35Trát chành cửa dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, dầm, sàn hiện trạng để xử lý vết nứtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m2
37Trát xử lý vết nứt dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m2
38Tháo dỡ mái tônChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,975100m2
39Tháo dỡ kết cấu gỗChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,008m3
40Lợp mái tôn dày 0,45Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,309100m2
41Lợp mái bằng tấm Poly carbonate đặc ruột màu xanh dày 6mm (gia cố bằng keo và silicon bao quanh bên ngoài phần tiếp giáp mái tôn và tấm lấy sáng)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066100m2
42Cung cấp + lắp dựng xà gồ thép C125x50x10 dày 2,5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,748tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC76,272m2
44Phá dỡ lớp vữa láng sàn máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,84m2
45Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,84m2
46Quét dung dịch chống thấm sàn máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,84m2
47Tháo dỡ trần la phông hiện trạngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC88,2m2
48Cung cấp + làm trần bằng trần thạch cao 600x600Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC116,84m2
49Cung cấp + làm trần bằng trần thạch cao khung chìm loại chịu nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,816m2
50Phá dỡ 3 viên gạch lát bậc cầu thang bị vỡChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,27m2
51Lát lại 3 viên gạch cầu thang bằng gạch ceramic 30x30Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,27m2
52Đục nhám lớp vữa láng sân thượng từ trục 1-3Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC40,24m2
53Lát nền gạch garanit 600x600, vữa XM M50, sân thượng từ trục 1-3Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC40,24m2
54Cạo rỉ lan can cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,663m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,663m2
56Làm vệ sinh và sơn lại toàn bộ cánh cửa, khung ngoại và hoa sắt toàn bộ cửa hiện trạng, sơn 1 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC96,34m2
57Tháo dỡ cửa sắt kéoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,92m2
58Sơn lại cửa sắt kéo, 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,92m2
59Thay toàn bộ bánh xe cửa sắt kéoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ cửa
60Lắp lại cửa sắt kéoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,92m2
61Tháo dỡ cửa sắt Đ4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,42m2
62Cung cấp + lắp dựng cửa khung nhôm Đ4a (đã bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,42m2
63Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC43,658m2
64Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên dầm, trần ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,12m2
65Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC904,71m2
66Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC183,637m2
67Chà nhám, làm vệ sinh lớp vôi cũ trên tường trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC64,01m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,294m2
69Sơn cột, dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24,926m2
70Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,5m2
71Sơn cột, dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,12m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC74,778m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.088,347m2
74Bả matic trần thạch cao khung chìmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,816m2
75Sơn trần thạch cao khung chìm trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,816m2
76Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC64,01m2
77Cung cấp + lắp đặt biểu tượng ngànhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
78Cung cấp + lắp đặt đèn ống dài 1,2mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26bộ
79Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
80Cung cấp + lắp đặt quạt trần + volum quạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
81Cung cấp + lắp đặt đèn lon âm trần D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
82Cung cấp + lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
83Cung cấp + lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
84Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D42/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
85Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D49/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
86Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D60/49Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
87Cung cấp + lắp đặt ống nhựa D49, dày 2,4mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,05100m
88Cung cấp + lắp đặt ống nhựa D42, dày 2,1mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
89Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
90Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D21mm, 1 đầu ren trongChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
91Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
92Cung cấp + lắp đặt ống nhựa D21, dày 1,6mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,07100m
93Cung cấp + lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2-4 ModuleChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
94Cung cấp + lắp đặt bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
95Cung cấp + lắp đặt bảng điện 1 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
96Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3hộp
97Cung cấp + lắp đặt hạt công tắcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
98Cung cấp + lắp đặt quạt trần + volum quạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
99Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
100Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-20AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
101Cung cấp + lắp đặt CB 1P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
102Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10m
103Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC48m
104Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC112,2m
105Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27m
106Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,6m
107Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5m
108Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24m
109Cung cấp + lắp đặt đèn ống dài 1,2mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
110Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D260, chống bụiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
111Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
112Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,22m2
113Cung cấp + lắp đặt ống nhựa nẹp vuông luồn dây điện KT(25x14)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo) thuộc công trình an ninh.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 230.000.000 VND. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Nếu các tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc các tài liệu phù hợp khác)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên (sửa chữa, cải tạo).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 230.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).(Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan;+Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực;+Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác;+Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn sắt (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Cắt, uốn sắt1
2 Máy hàn (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Hàn1
3 Máy mài (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Mài1
4 Máy cắt gạch đá (Tài liệu kèm theo: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) Cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->