Gói thầu: Hiệu chuẩn, bảo trì và kiểm định trang thiết bị y tế (Gói số 5)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Hiệu chuẩn, bảo trì và kiểm định trang thiết bị y tế (Gói số 5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117047 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 15:00:00 đến ngày 2021-11-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 261,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là411.850.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Tiến Sĩ chuyên ngành Vật lý, hóa, điện tửĐính kèm HSDT:Bằng CấpHợp đồng lao độngCMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyên ngành Vật lý, hóa, điện tửĐính kèm HSDT:Bằng CấpHợp đồng lao độngCMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện công việc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ điện, Kỹ thuật điện, Điện tử, vật lý, hóa học hoặc tương đương.- Có Chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lườngĐính kèm HSDT:Bằng CấpHợp đồng lao độngCMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Hiệu chuẩn, bảo trì và kiểm định trang thiết bị y tế (Gói số 5) Cung cấp dịch vụ và mua sắm hàng hóa cho Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Vĩnh Long năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và Nguồn thu dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự; - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, do Sở Khoa Học và Công Nghệ cấp - Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường do Tổng Cục Tiêu Chuẩn Đo Lường Chất Lượng cấp - Quyết định công nhận ISO/IEC 17025:2017 lĩnh vực Đo Lường- Hiệu Chuẩn - Giải pháp, phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết sau: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như giải pháp và phương pháp luận. + Chịu hoàn toàn trách nhiệm và chi phí trong việc khắc phục các sự cố, sai sót nếu thiết bị sau khi bảo dưỡng/Kiểm tra, sửa chữa/ hiệu chuẩn/ kiểm định/Thẩm định không đáp ứng được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Vĩnh Long . Địa chỉ: 24, Đường Hùng Vương, Phường 1, Thành Phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822431 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y Tế tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 47 đường Lê Văn Tám, phường 1, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823 107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Vĩnh Long. Địa chỉ: số 24 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long . Điện thoại: 02703.822.431. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | Thử nghiệm độ an toàn của tủ bao gồm các thông số: + Rò rỉ màng lọc và hiệu suất lọc+ Hình thái dòng khí+ Tiếng ồn+ Tốc độ gió vào, gió xuống và lưu lượng hút+ Ánh sáng khả kiến+ Cường độ UVC | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 2 | Nhiệt kế thủy tinh | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ toàn thang | HC | 3 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 3 | Nhiệt kế thủy tinh | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ toàn thang | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 4 | Nhiệt kế thủy tinh | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ toàn thang | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 5 | Máy ly tâm | Kiểm tra độ chính xác tốc độ vòng quay của thiết bị | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 6 | Máy đọc Elisa | - Kiểm tra độ chính xác và độ hấp thụ tại các bước sóng của thiết bị | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 7 | Humapette 1000µl | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 2 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 8 | Humapette 500µl | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 9 | Humapette 100µl | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 10 | Humapette 50µl | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 11 | Humapette 10µl | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 12 | Tủ lạnh (-70 độ C) | Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ tại -70°C | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 13 | Cân phân tích BBL31 | Kiểm tra tính chính xác về khối lượng của cân, hiệu chỉnh cân nếu cần | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 14 | Cân kỹ thuật BBL 51 | Kiểm tra tính chính xác về khối lượng của cân, hiệu chỉnh cân nếu cần | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 15 | Tủ ấm | Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của tủ | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 16 | Nhiệt ẩm kế | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ, độ ẩm | HC | 8 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 17 | Nhiệt kế đầu dò | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ tại (-30; -18; 5) °C | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 18 | Nhiệt kế đầu dò | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ tại 180°C | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 19 | Nhiệt kế vẩy | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ tại (115; 121)°C | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 20 | Nhiệt kế thủy tinh | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ tại -18 độ C | HC | 3 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 21 | Nhiệt kế thủy tinh | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ tại 1;3;5 độ | HC | 3 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 22 | Nhiệt kế thủy tinh | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ tại 2;5;8 độ | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 23 | Nhiệt kế thủy tinh | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ tại 22;25 độ | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 24 | Nhiệt kế thủy tinh (1 điểm / cái) | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ toàn thang | HC | 4 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 25 | Nhiệt kế thủy tinh | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ tại 41,5; 45,5 độ | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 26 | Máy đo pH 2700 | - Kiểm tra tính chính xác về thang đo pH, Hiệu chỉnh máy nếu cần | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 27 | Micropipette 1000µl | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 28 | Nhiệt kế thủy tinh | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ tại 10;15 độ | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 29 | Nhiệt kế cầm tay HI935005 | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ tại 103; 105 độ | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 30 | Cân phân tích ATY 224, HR-200 | Kiểm tra tính chính xác về khối lượng của cân, hiệu chỉnh cân nếu cần | HC | 2 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 31 | Cân kỹ thuật BBL 51 | Kiểm tra tính chính xác về khối lượng của cân, hiệu chỉnh cân nếu cần | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 32 | Tủ sấy SFP 500 | Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của tủ | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 33 | Bể điều nhiệt WNB 14 | Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | HC | 2 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 34 | Tủ ấm BD 115 | Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của tủ | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 35 | Tủ ấm GI6-2 | Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của tủ | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 36 | Tủ ấm INB 400, 2 điểm nhiệt | Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của tủ (tại 2 điểm nhiệt) | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 37 | Tủ ấm INB 400, 1 điểm nhiệt | Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của tủ | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 38 | Tủ sấy ED-53 | Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của tủ | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 39 | Tủ bảo ôn (01 điểm) ICP 400 | Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ, độ ẩm và độ ổn định nhiệt của tủ | HC | 2 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 40 | Nồi hấp tiệt trùng HL-340 | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và áp suất tại 121°C,1bar | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 41 | Nồi hấp tiệt trùng SS 325 | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và áp suất tại 115°C;121°C;1bar | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 42 | Máy quang phổ UV - VIS | Theo quy trình của EDC gồm:1. Vệ sinh buồng đo mẫu2. Kiểm tra và lau rửa nguồn, khe sáng3. Cân chỉnh khe sáng, kính lọc4. Kiểm tra độ chính xác của bước sóng5. Chạy thử mẫu Caffein sau bảo trì6. Đưa ra cảnh báo, các lưu ý cho máy sau khi bảo trì. | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 43 | Máy đo pH 2700 | - Kiểm tra tính chính xác về thang đo pH, Hiệu chỉnh máy nếu cần | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 44 | Buret | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 3 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 45 | Pipette định mức | - Kiểm tra độ chính xác thể tích toàn thang | HC | 6 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 46 | Bình định mức | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 6 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 47 | Micropipette (100-1000)µl | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 48 | Micropipette 1000µl | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 49 | Micropipette (20-200)µl | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 50 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Thử nghiệm độ an toàn của tủ bao gồm các thông số: + Rò rỉ màng lọc và hiệu suất lọc+ Hình thái dòng khí+ Tiếng ồn+ Tốc độ gió vào, gió xuống và lưu lượng hút+ Ánh sáng khả kiến+ Cường độ UVC | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 51 | Tủ cấy vi sinh | Thử nghiệm độ an toàn của tủ bao gồm các thông số: + Rò rỉ màng lọc và hiệu suất lọc+ Hình thái dòng khí+ Tiếng ồn+ Tốc độ gió vào, gió xuống và lưu lượng hút+ Ánh sáng khả kiến+ Cường độ UVC | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 52 | Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS NovAA350 | Theo quy trình của EDC:1. Kiểm tra nối đất, nguồn điện cấp cho hệ thống AAS.2. Kiểm tra dây nguồn, cáp kết nối cho hệ thống3. Kiểm tra hoạt động của máy tính, máy in, phần mềm4. Kiểm tra hoạt động của hệ thống AAS5. vệ sinh, bảo trì hệ thống AAS6. Chạy thử hệ thống bằng chuẩn do khách hàng cung cấp7. Đưa ra các cảnh báo, vật tư thay thế (nếu có) cho hệ thống AAS8. Kiểm tra và thu dọn ổ cứng, kiểm tra phần mềm điều khiển9. Hiệu chuẩn hệ thống: Kiểm tra độ lặp lại của hệ thống10. Hiệu chuẩn hệ thống: Kiểm tra độ chính xác của tốc độ dòng11. Hiệu chuẩn hệ thống: Kiểm tra độ chính xác hấp thụ.12. Hiệu chuẩn hệ thống: Kiểm tra độ chính xác của bước sóng.13. Hiệu chỉnh hệ thống: Hiệu chỉnh độ chính xác của tốc độ dòng (nếu cần)14. Hiệu chỉnh hệ thống: Hiệu chỉnh độ chính xác hấp thụ (nếu cần)15. Hiệu chỉnh hệ thống: Hiệu chỉnh độ chính xác của bước sóng (nếu cần) | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XN -CĐHA-TDCN |
| 53 | Tủ an toàn sinh học (Puricube-900). HC Có đủ 7 thông số | Thử nghiệm độ an toàn của tủ bao gồm các thông số: + Rò rỉ màng lọc và hiệu suất lọc+ Hình thái dòng khí+ Tiếng ồn+ Tốc độ gió vào, gió xuống và lưu lượng hút+ Ánh sáng khả kiến+ Cường độ UVC+ Độ rung | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 54 | Nồi hấp tiệt trùng 121 C (J.nas 62 ). HC 2 điểm nhiệt + 2 áp suất | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và áp suất tại 2 điểm nhiệt và 2 điểm áp suất | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 55 | Pipetman đơn 1000 µl | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 56 | Pipetman đơn 200 -1000 µl | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 57 | Pipetman đơn 50-200 µl | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 2 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 58 | Pipetman đơn 5-50 µl | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 59 | Pipetman đơn 50 µl | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 60 | Pipetman đơn 100 µl | - Kiểm tra độ chính xác thể tích | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 61 | Nhiệt kế tủ lạnh | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ toàn thang | HC | 3 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 62 | Nhiệt ẩm kế PXN | - Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ, độ ẩm | HC | 1 | HIỆU CHUẨN TTB KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 63 | Máy đo Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió (Máy đo vi khí hậu) | - Kiểm tra độ chính xác các thang đo của máy (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) | HC | 1 | HIỆU CHUẨN, TTB khoa SMT-YTTH-BNN |
| 64 | Máy đo cường độ ánh sáng | - Kiểm tra độ chính xác thang đo ánh sáng của máy | HC | 1 | HIỆU CHUẨN, TTB khoa SMT-YTTH-BNN |
| 65 | Máy đo độ ồn có phân tích dãy tần | - Kiểm tra độ chính xác thang đo tiếng ồn của máy | HC | 2 | HIỆU CHUẨN, TTB khoa SMT-YTTH-BNN |
| 66 | Máy đo cường độ rung | - Kiểm tra độ chính xác thang đo độ rung của máy | HC | 2 | HIỆU CHUẨN, TTB khoa SMT-YTTH-BNN |
| 67 | Máy đo hơi khí độc | - Kiểm tra độ chính xác các thang đo hơi khí độc của máy dựa vào khí chuẩn | HC | 2 | HIỆU CHUẨN, TTB khoa SMT-YTTH-BNN |
| 68 | Máy lấy mẫu không khí | - Kiểm tra độ chính xác lưu lượng hút của thiết bị | HC | 1 | HIỆU CHUẨN, TTB khoa SMT-YTTH-BNN |
| 69 | Máy đo áp suất khí quyển | - Kiểm tra độ chính xác thang đo áp suất của máy | HC | 1 | HIỆU CHUẨN, TTB khoa SMT-YTTH-BNN |
| 70 | Máy đo thính lực | - Kiểm tra độ chính xác thang đo của máy | HC | 1 | HIỆU CHUẨN, TTB khoa SMT-YTTH-BNN |
| 71 | Máy đo chức năng hô hấp | - Kiểm tra độ chính xác thang đo của máy | HC | 2 | HIỆU CHUẨN, TTB khoa SMT-YTTH-BNN |
| 72 | Tủ ấm 22 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 73 | Tủ ấm 25 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 74 | Tủ ấm 30 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 75 | Tủ ấm 35 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 76 | Tủ ấm 37 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 77 | Tủ ấm 44,5 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 78 | Tủ ấm 45,5 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 79 | Tủ sấy 180 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 80 | Nồi hấp tiệt trùng HL-340 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và áp suất của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 81 | Nồi hấp tiệt trùng Tomy | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và áp suất của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 82 | Máy đo pH | Bảo dưỡng máy định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra tính chính xác về thang đo pH | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 83 | Cân kỹ thuật BBL 51 | Bảo dưỡng cân định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra tính chính xác về khối lượng của cân | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 84 | Cân phân tích ATY 224 | Bảo dưỡng cân định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra tính chính xác về khối lượng của cân | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 85 | Bể điều nhiệt WNB 14 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 86 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Thử nghiệm độ an toàn của tủ bao gồm các thông số: + Rò rỉ màng lọc và hiệu suất lọc+ Hình thái dòng khí+ Tiếng ồn+ Tốc độ gió vào, gió xuống và lưu lượng hút+ Ánh sáng khả kiến+ Cường độ UVC | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 87 | Tủ an toàn sinh học cấp II | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Thử nghiệm độ an toàn của tủ bao gồm các thông số: + Rò rỉ màng lọc và hiệu suất lọc+ Hình thái dòng khí+ Tiếng ồn+ Tốc độ gió vào, gió xuống và lưu lượng hút+ Ánh sáng khả kiến+ Cường độ UVC | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 88 | Cân phân tích HR-200 | Bảo dưỡng cân định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra tính chính xác về khối lượng của cân | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 89 | Tủ sấy SFP 500 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 90 | Máy đo pH 2700 | Bảo dưỡng máy định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra tính chính xác về thang đo pH | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 91 | Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao Chromaster | Theo quy trình của EDC:1. Vệ sinh bên ngoài toàn bộ hệ thống2. Lau chùi vệ sinh bơ dung môi3. Làm sạch toàn bộ hệ thống bằng dung môi hữu cơ4. Cân chỉnh đường nền5. Kiểm tra độ nhiễu nền6. Kiểm tra rò rỉ dung môi7. Kiểm tra và vệ sinh đầu lọc dung môi8. Đưa ra cảnh báo sớm cho hệ thống9. Kiểm tra, thu dọn phần mềm máy tính10. Kiểm tra, vệ sinh cell cho detector11. Vệ sinh toàn bộ hệ thống.12. Hiệu chuẩn hệ thống: Kiểm tra độ lặp lại của hệ thống13. Hiệu chuẩn hệ thống: Kiểm tra độ chính xác của tốc độ dòng14. Hiệu chỉnh hệ thống: Hiệu chỉnh độ chính xác của tốc độ dòng (nếu cần) | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 92 | Bể điều nhiệt WNB 14 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 93 | Máy chưng cất đạm bán tự động S2 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 94 | Máy quang phổ UV-VIS | Theo quy trình của EDC gồm:1. Vệ sinh buồng đo mẫu2. Kiểm tra và lau rửa nguồn, khe sáng3. Cân chỉnh khe sáng, kính lọc4. Kiểm tra độ chính xác của bước sóng5. Chạy thử mẫu Caffein sau bảo trì6. Đưa ra cảnh báo, các lưu ý cho máy sau khi bảo trì. | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 95 | Cân phân tích BBL 31 | Bảo dưỡng cân định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra tính chính xác về khối lượng của cân | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 96 | Cân kỹ thuật BBL 51 | Bảo dưỡng cân định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra tính chính xác về khối lượng của cân | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 97 | Bộ phá mẫu tự động DKL 20 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 98 | Máy quang phổ hấp thu nguyên tử NovAA350 | Theo quy trình của EDC:1. Kiểm tra nối đất, nguồn điện cấp cho hệ thống AAS.2. Kiểm tra dây nguồn, cáp kết nối cho hệ thống3. Kiểm tra hoạt động của máy tính, máy in, phần mềm4. Kiểm tra hoạt động của hệ thống AAS5. vệ sinh, bảo trì hệ thống AAS6. Chạy thử hệ thống bằng chuẩn do khách hàng cung cấp7. Đưa ra các cảnh báo, vật tư thay thế (nếu có) cho hệ thống AAS8. Kiểm tra và thu dọn ổ cứng, kiểm tra phần mềm điều khiển9. Hiệu chuẩn hệ thống: Kiểm tra độ lặp lại của hệ thống10. Hiệu chuẩn hệ thống: Kiểm tra độ chính xác của tốc độ dòng11. Hiệu chuẩn hệ thống: Kiểm tra độ chính xác hấp thụ.12. Hiệu chuẩn hệ thống: Kiểm tra độ chính xác của bước sóng.13. Hiệu chỉnh hệ thống: Hiệu chỉnh độ chính xác của tốc độ dòng (nếu cần)14. Hiệu chỉnh hệ thống: Hiệu chỉnh độ chính xác hấp thụ (nếu cần)15. Hiệu chỉnh hệ thống: Hiệu chỉnh độ chính xác của bước sóng (nếu cần) | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 99 | Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động Humalyzer 2000 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 100 | Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động Humalyzer 3000 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 101 | Máy phân tích nước tiểu tự động 10 thông số | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 102 | Máy phân tích sinh hóa tự động AU 400 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 103 | Máy ủ DTS-4 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 104 | Máy rửa EL x 50 | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 105 | Máy đọc bản giếng Humareader HS | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 106 | Máy rửa, ủ Combiwash | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì Khoa XN-CĐHA-TDCN |
| 107 | Máy đọc Elisa HIV (Human) | Bảo dưỡng định kỳ 2 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 108 | Máy ủ mẫu Elisa XN HIV (Biorad) | Bảo dưỡng định kỳ 2 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 109 | Máy rửa mẫu Elisa PW 40 XN HIV (Human) | Bảo dưỡng định kỳ 2 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 110 | Máy sinh hoá Photometer 5010 | Bảo dưỡng định kỳ 2 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 111 | Máy phân tích huyết học Humacount 60 TS | Bảo dưỡng định kỳ 2 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 112 | Máy ly tâm 12 ống ( EBA 21 ) | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác tốc độ vòng quay của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 113 | Máy ly tâm 80 ống (Kubota 5100) | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác tốc độ vòng quay của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 114 | Tủ lạnh chứa sinh phẩm Sanyo | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 115 | Tủ lạnh chứa sinh phẩm Hitachi | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 116 | Tủ lạnh lưu mẫu bệnh phẩm Sanyo SR-U17JN | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 117 | Tủ lưu bệnh phẩm âm 20 0 C | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và độ ổn định nhiệt của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì KHOA XÉT NGHIỆM Labo HIV/AIDS |
| 118 | Máy siêu âm trắng đen | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì PHÒNG KHÁM ĐA KHOA |
| 119 | Máy siêu âm trắng đen xách tay | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì PHÒNG KHÁM ĐA KHOA |
| 120 | Máy đo điện tim 6 cần | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì PHÒNG KHÁM ĐA KHOA |
| 121 | Máy siêu âm trắng đen | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì KHOA SỨC KHỎE SINH SẢN & DINH DƯỠNG |
| 122 | Máy siêu âm màu | Bảo dưỡng định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác hoạt động của thiết bị | BT | 1 | Bảo trì KHOA SỨC KHỎE SINH SẢN & DINH DƯỠNG |
| 123 | Cân phân tích 4 số lẻ | Kiểm định cân định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra tính chính xác về khối lượng của cân | KĐ | 1 | KIỂM ĐỊNH |
| 124 | Cân phân tích 4 số lẻ | Kiểm định cân định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra tính chính xác về khối lượng của cân | KĐ | 1 | KIỂM ĐỊNH |
| 125 | Cân phân tích 4 số lẻ | Kiểm định cân định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra tính chính xác về khối lượng của cân | KĐ | 1 | KIỂM ĐỊNH |
| 126 | Cân kỹ thuật | Kiểm định cân định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra tính chính xác về khối lượng của cân | KĐ | 2 | KIỂM ĐỊNH |
| 127 | Nồi hấp tiệt trùng HL-340 | Kiểm định định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và áp suất của thiết bị | KĐ | 1 | KIỂM ĐỊNH |
| 128 | Nồi hấp tiệt trùng Tomy | Kiểm định định kỳ 1 lần/ năm- Kiểm tra độ chính xác nhiệt độ và áp suất của thiết bị | KĐ | 1 | KIỂM ĐỊNH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.1185E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là411.850.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Tiến Sĩ chuyên ngành Vật lý, hóa, điện tửĐính kèm HSDT:Bằng CấpHợp đồng lao độngCMND | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên chuyên ngành Vật lý, hóa, điện tửĐính kèm HSDT:Bằng CấpHợp đồng lao độngCMND | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thực hiện công việc | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ điện, Kỹ thuật điện, Điện tử, vật lý, hóa học hoặc tương đương.- Có Chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lườngĐính kèm HSDT:Bằng CấpHợp đồng lao độngCMND | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi