Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Y tế phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19 cửa bệnh viện Phổi tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị Y tế phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19 cửa bệnh viện Phổi tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211134062 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 15:15:00 đến ngày 2021-11-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,698,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành theo danh mục của hàng hóa nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng theo danh mục hàng hóa cung cấp kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, đào tạo và hướng dẫn sử dụng: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật y sinh, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, điện tử, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị Y tế phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19 cửa bệnh viện Phổi tỉnh Mua sắm, lắp đặt thiết bị Y tế phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid-19 cửa bệnh viện Phổi tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu - Cam kết cung cấp tín dụng của Ngân hàng - Các hợp đồng tương tự - Bằng cấp của nhân sự để thực hiện gói thầu - Giải pháp và phương pháp thực hiện gói thầu - Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh - Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như chương V yêu cầu kỹ thuật. - Catalog Tài liệu chứng minh tính năng kỹ thuật của hàng hóa kèm bản dịch tiếng Việt. - Chứng nhận quản lý chất lượng của thiết bị ISO 13485 hoặc CE. - Cung cấp báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018-2020) - Giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Mới 100%, Sản xuất năm 2020 trở về sau; - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (bản sao y của đơn vị nhập khẩu hoặc nhà thầu cam kết cung cấp trong quá trình bàn giao) đối với trang thiết bị được quy định tại Phụ lục 1, Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế hướng dẫn việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. - Có chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc CE đối với những thiết bị có yêu cầu theo HSMT; - Có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam. - Trừ những mặt hàng thông dụng có sẵn trên thị trường thì không yêu cầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Đối với mặt hàng nhập khẩu: Cam kết cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ sau: Chứng chỉ xuất xứ (C/O), chứng chỉ chất lượng (C/Q) (Bản gốc đối với thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc cho gói thầu này, bản sao đối với thiết bị nhập khẩu theo lô nhiều chiếc, tất cả đều phải dịch và chứng thực), tờ khai hải quan (xóa giá), Packing list (bản sao y công ty). Trên các chứng chỉ xuất xứ (C/Q) đều phải có sơ ri của thiết bị cung cấp cho gói thầu này) - Đối với mặt hàng sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp đầy đủ Phiếu xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng từ 05 năm đến 08 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Các tài liệu để đối chiếu và phục vụ lưu trữ với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT: + Chứng nhận quản lý chất lượng của thiết bị ISO 13485 hoặc CE. + Catalog Tài liệu chứng minh tính năng kỹ thuật của hàng hóa kèm bản dịch tiếng Việt. + Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh + Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như phụ lục đính kèm. + Giấy ủy quyền bán hàng hợp pháp của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường Hồ Đắc Di - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu đường Hồ Đắc Di - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu ĐT 02133875189; Fax. - Địa chỉ người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133. 876.543; Fax 02133.876.916. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chuyên gia: Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu - ĐT 02133875189 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKT - Bệnh viện Phổi tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Đường Hồ Đắc Di - Phường Đông phong - Thành phố Lai Châu - Tỉnh Lai châu. ĐT 02133875189; Fax |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN 5 THÔNG SỐ | 27 | Chiếc | Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 máyTrong đó bao gồm:- Bộ cáp điện tim loại 5 điện cực (ECG) sử dụng nhiều lần: 01 bộ- Bộ đo Oxy bão hòa trong máu (SpO2) sử dụng nhiều lần: 01 bộ- Bộ cáp đo huyết áp không xâm lấn (NIBP) sử dụng nhiều lần: 01bộ- Cảm biến đo nhiệt độ (TEMP): 01 cái- Máy in nhiệt: 01 chiếc tích hợp trong máy- Pin tích hợp: 01 cái- Dây nguồn: 01 cái- Giá treo: 01 cái- Màn hình cảm ứng: TFT LCD, kích thước ≥ 15.6 inch- Phân tích ST, phân tích rối loạn nhịp tim.- Phân tích đánh giá, sắp xếp theo đồ họa và bảng.- Có kết nối không dây/ có dây, có hỗ trợ giao thức HL7.- Lưu dữ liệu bên nhân lên đến 120 giờ- Số đạo trình: Loại 5 đạo trình- Trở kháng vào: > 5MΩ- Sai số: ± 3%- Phương pháp đo: điện sinh học lồng ngực.- Dải đo nhịp hô hấp: từ 0 - 150 bpm- Dải trở kháng hô hấp: 0.5 - 5Ω- Khuếch đại: 10 mức- Tốc độ quét: 6.25 mm/giây, 12.5 mm/giây, 25 mm/giây | Tất cả cấu hình của thiết bị đều phải đáp ứng 100% theo Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nếu một chi tiết không đáp ứng theo Chương V của Hồ sơ mời thầu là nhà thầu không được xem xét tiếp.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng kỹ thuật theo đúng như yêu cầu của Hồ sơ mời thầu theo thứ tự từ trên xuống dưới | |
| 2 | BƠM TIÊM ĐIỆN | 46 | Chiếc | Máy chính tích hợp giá kẹp cọc truyền: 01 chiếcPhụ kiện tiêu chuẩn kèm tối thiểu gồm các phụ kiện sau:Dây nguồn : 01 cái- Đĩa CD hướng dẫn sử dụng tiếng Anh- Hướng dẫn sử dụng tiếng ViệtBơm tiêm điện sử dụng được các loại bơm tiêm: 5mL, 10mL, 20mL, 30mL, 50mLTốc độ tiêm: 0,1 đến 150,00 mL/h (bơm tiêm 5mL)0,1 đến 300,00 mL/h (bơm tiêm 10mL)0,1 đến 600,00 mL/h (bơm tiêm 20mL)0,1 đến 900,00 mL/h (bơm tiêm 30mL)0,1 đến 1200,00 mL/h (bơm tiêm 50mL)Thể tích dịch đặt trước (VTBI):0,1ml đến 1000mLTừ 01 phút đến 24 giờTốc độ tiêm nhanh Bolus10mL/h đến 150ml/h (bơm tiêm 5mL)10ml/h đến 300mL/h (bơm tiêm 10mL)10ml/h đến 600mL/h (bơm tiêm 20mL)10ml/h đến 900mL/h (bơm tiêm 30mL)10ml/h đến 1200mL/h (bơm tiêm 50 mL)Thể tích tiêm nhanhTối thiểu 0.1ml; tối đa 25.0ml, bước tăng 0.1ml; mặc định 5.0ml Thông số Purge (đuổi khí)100 đến 500 ml/h, thể tích từ 0.5 đến 5.0ml- Có chế độ theo dõi áp lực tại ven theo thời gian thực.- Chế độ đặt liều: Dựa trên Gram, Unit; mmol- Thể hiện xu hướng thay đổi áp lực theo biểu đồ.- Chuẩn chống bụi, chống nước IP32 (IP33 với bộ giữ cáp nguồn); - Có cổng kết nối RS 232; thích hợp sử dụng cho xe cứu thương (theo tiêu chuẩn EN 1789) Hỗ trợ đến 30 hồ sơ và 3000 thư viện thuốc (100 cho mỗi hồ sơ)- Có cổng kết nối hồng ngoại | Tất cả cấu hình của thiết bị đều phải đáp ứng 100% theo Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nếu một chi tiết không đáp ứng theo Chương V của Hồ sơ mời thầu là nhà thầu không được xem xét tiếp.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng kỹ thuật theo đúng như yêu cầu của Hồ sơ mời thầu theo thứ tự từ trên xuống dưới | |
| 3 | MÁY TRUYỀN DỊCH | 29 | Chiếc | Máy chính gắn sẵn giá kẹp cọc truyền: 01 chiếcPhụ kiện tiêu chuẩn kèm theo:Bộ đếm giọt: 01 cáiDây nguồn: 01 cáiCD hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + HDSD nhanh tiếng Việt: 01 bộ* Giá kẹp cọc tích hợp và ắc quy trong giúp dễ dàng di chuyển.* Sử dụng được cho cả truyền dịch và truyền máu* Tốc độ truyền:Chế độ tiêu chuẩn: Từ 1 - 999ml/h Chế độ mico: Từ 1.0 - 99.9ml/h. * Lượng dịch truyền đặt trước:Chế độ tiêu chuẩn: Từ 1 - 9999ml; Chế độ micro: 0.1 – 999ml. * Lượng dịch đã truyền:Chế độ tiêu chuẩn: 0 – 9999ml;Chế độ Micro: 0.0 – 999ml (micro)* Tốc độ giữ ven: 1.0ml/h đến 5.0ml/h; * Tốc độ truyền nhanh (Bolus): 1-999ml/h.* Thể tích truyền nhanh 1-99ml.* Báo khí trong dây truyền: Có 2 chế độ báo khí:+ Phát hiện bọt khí đơn với 4 mức chọn 50, 100 (mặc định), 250, 500µl+ Bóng khí tích lũy* Áp lực báo tắc đường truyền: Có thể tùy chọn 3 mức+ Thấp – 250 mmHg, + Trung bình – 350 mmHg, + Cao – 500 mmHg* Báo động:+ Lỗi hệ thống+ có khí trong dây truyền+ Gần hết pin+ Tắc đường truyền dưới+ Lỗi dòng chảy+ Tắc đường truyền trên+ Loại dây truyền không đúng+ Cửa bơm mở+ Hoàn thành thể tích đặt trước+ Lỗi bộ đếm giọt* Âm lượng thông báo:Có thể lựa chọn từ mức 1 (thấp) đến mức 7 (cao).Có thể bật/tắt chế độ im lặng* Độ chính xác:5% ở tốc độ 25 ml/h, đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60601-2-24 | Tất cả cấu hình của thiết bị đều phải đáp ứng 100% theo Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nếu một chi tiết không đáp ứng theo Chương V của Hồ sơ mời thầu là nhà thầu không được xem xét tiếp.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng kỹ thuật theo đúng như yêu cầu của Hồ sơ mời thầu theo thứ tự từ trên xuống dưới | |
| 4 | MÁY HÚT DỊCH PHẪU THUẬT CHẠY ĐIỆN 2 BÌNH | 15 | Chiếc | - 01 Máy hút chính: tốc độ hút 60 lít/phút với động cơ không dầu.- 02 Bình chứa dịch 2000ml có thể hấp tiệt trùng với hệ thống van chống tràn.- 02 Bộ lọc Antibacterial và Hydrohobic.- 02 Bộ ống Silicon 8x14 có thể tiệt trùng được- 02 Đầu nối dung cho ống hút silicon có cỡ từ đường kính 10, 11, 12mm.- 01 Dây nguồn với phích cắm.- Có Bộ chuyển đổi chọn lựa bình - 01 Công tắc bàn đạp chân- 01 Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng ViệtTÍNH NĂNG KỸ THUẬT:- Motor: Bơm pittông không dầu, dễ bảo trì- Cấp nguồn: 220-230V-50Hz - Có thể điều chỉnh áp lực cực đại:- 0.90 Bar - 90 kPa - 675 mmHg- Tốc độ lưu thông khí tự do tối đa: 60 lít/phút- Mức nhiễu ồn: 51,7 dBA- Kích thước: ≥46 x ≥85 x ≥42, cm- Chu kỳ hoạt động: Hoạt động liên tục thường xuyên | Tất cả cấu hình của thiết bị đều phải đáp ứng 100% theo Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nếu một chi tiết không đáp ứng theo Chương V của Hồ sơ mời thầu là nhà thầu không được xem xét tiếp.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng kỹ thuật theo đúng như yêu cầu của Hồ sơ mời thầu theo thứ tự từ trên xuống dưới | |
| 5 | BỘ ĐẶT NỘI KHÍ QUẢN CÓ CAMERA | 1 | Bộ | Thân máy chính: 01 cáiPin theo máy: 01 cáiBộ lưỡi theo máy (các cỡ 1,2,3,4 và cỡ X): 01 bộ (mỗi cỡ lưỡi 1 cái)Điều kiện hoạt động:Nhiệt độ: 10- 40oCÁp suất khí quyển: 620 hPa tới 1060 hPa Độ ẩm: 10%-95% (Không ngưng tụ) CẤU HÌNH MÁY CHÍNH:+ Kích thước: ≥180mm x ≥68mm x ≥110mm+ Trọng lượng: ≥180g+ Pin: Lithium 3,6V/tuổi thọ 250 phút+ Tiêu chuẩn: IPx8 + Nguồn sáng: công nghệ đèn LED+ Màn hình màu hiển thị: ≥ 2,5 inch+ Chất liệu: chất dẻo y tế được gia cố hợp kim, đóng gói trong túi tiệt trùng không mủ cao su. | Tất cả cấu hình của thiết bị đều phải đáp ứng 100% theo Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nếu một chi tiết không đáp ứng theo Chương V của Hồ sơ mời thầu là nhà thầu không được xem xét tiếp.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng kỹ thuật theo đúng như yêu cầu của Hồ sơ mời thầu theo thứ tự từ trên xuống dưới | |
| 6 | MÁY KHÍ DUNG SIÊU ÂM (KHÍ DUNG KẾT NỐI MÁY THỞ) | 8 | Bộ | Đầu phun khí dung SOLO, dùng 01 lần : 01 cáiCáp nối cho bộ điều khiển : 01 bộĐầu nối chữ T dùng cho bộ dây thở (chọn loại người lớn hoặc trẻ em hoặc sơ sinh) : 02 cáiGá treo máy: 01 cáiBộ nguồn điện AC: 01 bộKích thước nhỏ gọn, dễ di chuyển.2. Đặc điểm kỹ thuật chính:Công nghệ phun Vibronic, lợi ích:Kích thước nhỏ gọn, dễ di chuyểnChế độ phun: Phun trong 15 phút hoặc 30 phútCách dùng: Qua đường miệng/Mặt nạ thở/Ống thở | Tất cả cấu hình của thiết bị đều phải đáp ứng 100% theo Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nếu một chi tiết không đáp ứng theo Chương V của Hồ sơ mời thầu là nhà thầu không được xem xét tiếp.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng kỹ thuật theo đúng như yêu cầu của Hồ sơ mời thầu theo thứ tự từ trên xuống dưới | |
| 7 | MÁY PHÁ RUNG TIM ĐỒNG BỘ | 2 | Chiếc | THÔNG SỐ KỸ THUẬT-Kích thước: ≥ 195 mm (H) x ≥ 249 mm (D) x ≥ 310 mm (W)- Khối lượng: ≥ 5,2kg (không bao gồm pin)Máy phá rung tạo nhịp tim- Dạng sóng: dạng sóng Biphasic điều chỉnh số mũ theo trở kháng của bệnh nhân - Thời gian sạc: Ít hơn 5 giây ở 200 Joules với pin sạc đầy mới- Phóng năng lượng: Sử dụng điện cực cho tạo nhịp ngoài cơ thể hoặc điện cực đa chức năng dùng một lần. Thời gian nạp chưa đến 5 giây ở 200 Joulues với pin mới và được sạc đầy (Thời gian phóng nạp nhanh)Chế độ thủ công- Các mức năng lượng có thể lựa chọn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15, 20, 30, 50, 70, 100, 125, 150 và 200 Joules (với điện trở thông thường 50 Ohms)- Phím điều khiển sạc trên bảng điều khiển phía trước hoặc phím trên paddles ngoài có thể tái sử dụng- Quá trình tạo nhịp tim được đồng bộ hóa việc cung cấp năng lượng được thực hiện trong vòng 60 mini giây sau khi phát hiện ra sóng R- Các âm thanh báo năng lượng khả dụng: Âm báo sạc, âm thanh báo năng lượng khả dụng, nút xả nhấp nháy, chỉ báo đã chọn năng lượng trên màn hìnhPHẠM VI CUNG CẤP BAO GỒM: - Máy chính khử rung tim bằng tay với máy in, màn hình LCD, bộ sạc pin bên trong, pin sạc, paddles cho người lớn và trẻ em, cáp 5 điện cực và các phụ kiện tiêu chuẩn theo máy.- Hướng dẫn sử dụng sơ lược bằng tiếng anh hoặc tiếng việt - Giấy in 50mm (nhiệt)- Gel tiếp xúc 250ml- Dây nguồn | Tất cả cấu hình của thiết bị đều phải đáp ứng 100% theo Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nếu một chi tiết không đáp ứng theo Chương V của Hồ sơ mời thầu là nhà thầu không được xem xét tiếp.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng kỹ thuật theo đúng như yêu cầu của Hồ sơ mời thầu theo thứ tự từ trên xuống dưới | |
| 8 | MÁY ĐIỆN TIM 12 KÊNH | 1 | Chiếc | Máy điện tim kỹ thuật số độ chính xác cao trong phân tích chứng loạn nhịp, với hơn 130 chẩn đoán đáp ứng các yêu cầu của bác sỹ. Tích hợp máy in độ phân giải cao cho ra các vết ECG có chất lượng tuyệt vời với các định dạng khác nhau. Ngoài ra bạn có thể in ECG trên khổ giấy A4 nhờ sử dụng máy in ngoài kết nối với máy tính nhờ phần mềm chọn thêm (ECG Data Viewer CVS-01). Bạn có thể lựa chọn in ECG trên giấy điện tim, giấy phẳng A4, hoặc để lưu dữ liệu điện tim nếu không cần in. Bộ nhớ trong cho phép lưu trữ 100 kết quả và có thể xem lại.Trở kháng đầu vào > 50M ohmSố đạo trình 12 đạo trình tiêu chuẩn và đạo tình CabreraCommon Mode Rejection (CMR) > 100dB Tần số phản hồi 0.05-150Hz (trong vòng -3dB - +0.5dB)Hằng số thời gian > 3.2sDòng dò -30dB (50/60Hz)Drif: -3db (0.5Hz)Lọc cơ 1: -3db (35Hz)Lọc cơ 2: -3db (25Hz)Hệ thống in nhiệt (8 chấm/mm)Bảng tốc độ AUTO: 25, 50 mm/s ±5% MANUAL: 10, 25, 50 mm/s ±5% LONG-TERM: 12.5mm/s ±5%Giấy in nhiệt (8 chấm/mm)Giấy cuộn, P210 x 25RGiấy tệp chữ Z: P210 x 48Z và P210 x 60Z-DMBộ nhớ trong Lưu trữ 100 kết quả ECGCPU 32 bitBộ chuyển đổi A/D 12bitTốc độ mẫu 1ms 250 micro giây cho phát hiện điều hòa nhịp tim | Tất cả cấu hình của thiết bị đều phải đáp ứng 100% theo Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nếu một chi tiết không đáp ứng theo Chương V của Hồ sơ mời thầu là nhà thầu không được xem xét tiếp.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng kỹ thuật theo đúng như yêu cầu của Hồ sơ mời thầu theo thứ tự từ trên xuống dưới | |
| 9 | TANK CHỨA OXY LỎNG + MÁY NẠP OXY | 1 | Hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật:Bình chứa dạng đứng Dung tích: 10.520 litDung tích thực: ≥ 10.000 lítBồn chứa được thiết kế bằng Q245-Rvà S30408 để đảm bảo độ bền cao, giảm chi phí bảo trìVỏ bồn được thiết kế 02 lớp với lớp trong chịu nhiệt độ âm 196 độ C, lớp ngoài bằng thép có sơn phủ chịu nhiệt.Cấu hình bao gồm : + Tank chứa: 01 cái + Dàn hóa hơi cưỡng bức: 01 cái + Đồng hồ hiển thị áp lực hơi trong bồn: 01 cái + Đồng hồ hiển thị chiều cao lỏng: 01 cái + Đồng hồ kiểm soát chân không của tank: 01 cái+ Van cấp lỏng / cấp khí cho hệ thống: 01 bộ+ Van xả an toàn: 02 cái + Van cấp lỏng và cửa cấp lỏng: 01 bộ + Hệ thống: Van xả tràn, van tăng áp cưỡng bức: 01 bộ + Điều áp lỏng: 01 cái + khóa chuyển đổi an toàn: 01 cái | Tất cả cấu hình của thiết bị đều phải đáp ứng 100% theo Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nếu một chi tiết không đáp ứng theo Chương V của Hồ sơ mời thầu là nhà thầu không được xem xét tiếp.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng kỹ thuật theo đúng như yêu cầu của Hồ sơ mời thầu theo thứ tự từ trên xuống dưới | |
| 10 | MÁY XÉT NGHIỆM KHÍ MÁU (ĐO ĐƯỢC ĐIỆN GIẢI ĐỒ, LACTAC, HEMATOCRITE) | 1 | Chiếc | - Máy chính - Packing list tiêu chuẩn hãng để máy hoạt động bình thường (gồm các điện cực, pack, phụ kiện tiêu chuẩn).- 02 Reagent pack 600mL - 01 Blood Gas control 10 x 1,8mL- 01 HCT Control 12 x 4mL- 01 Oxygen Activator 15 x 1,8 mL- 01 Daily Cleaner 12 x 15 mLMột số đặc điểm nổi bật- Hút 1 mẫu và có được 27 kết quả khác nhau- Khí máu: pH, pCO2, pO2, Hct. - Chất chuyển hóa: GLU, LAC- Điện giải: Na, K, iCa, Li, pH, Cl- Thông số tính toán: Hb, HCO3, BE, BE-B, BE-ECF, TCO2, AG, AG(K), O2 Sat, O2 Ct, SBC, nCa, TCa, pO2 %, A, AaDO2, a/A.- Hỗ trợ đa ngôn ngữ- Biểu đồ Levey-Jennings cho NABL và tích hợp liền mạch với LIS (Hệ thống thông tin Lab).- Màn hình cảm ứng LCD 7 inch độ nét cao.- Độ chính xác và tin cậy cao.- Chức năng chuyển đổi thông số tích hợp- Một Pack hóa chất cho tất cả 16 thành phần.- Mã ID bệnh nhân và người vận hành: có thể chọn 15 ký tự gồm số hoặc chữ.- Có thể chọn thêm đầu đọc mã vạch, chuột và bàn phím.- Chỉ cần 1 lần nhấn (cảm ứng) để hiệu chuẩn cho hộp hóa chất mới.- Thiết bị tự làm sạch với 3 chế độ hút khác nhau (ống mẫu, ống tiêm mẫu và mao mạch).- Khả năng lưu trữ mẫu tối đa 10.000.- Kết quả có thể được xem lại theo ngày, ID bệnh nhân, tên bệnh nhân, theo các thông số, ...- Chi phí thấp cho mỗi test.- Hai cổng xuất USB. (USB 2.0)- Nguyên lý: Đo trực tiếp với điện cực chọn lọc (ISE), đo trở kháng (Htc), Amperometry - Phương pháp đo độ khuếch đại trong hóa học là phát hiện các ion trong dung dịch dựa trên dòng điện hoặc sự thay đổi của dòng điện (pO , GLU, LAC).- Các thông số: Chức năng này cho phép thay đổi thông số phân tích- Kiểu mẫu: Máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương, CSF và nước tiểu pha loãng- Thể tích mẫu: 150 30l- Thời gian đo: + Điện giải: 65 giây+ Điện giải với HCO3 – 90 giây+ ABGEM – 110 giây- Tốc độ: 40 mẫu/ giờ- Lưu trữ: 10.000- Điều kiện nhiệt độ: 10-400C , độ ẩm | Tất cả cấu hình của thiết bị đều phải đáp ứng 100% theo Chương V của Hồ sơ mời thầu.Nếu một chi tiết không đáp ứng theo Chương V của Hồ sơ mời thầu là nhà thầu không được xem xét tiếp.Nhà thầu phải lập bảng đáp ứng kỹ thuật theo đúng như yêu cầu của Hồ sơ mời thầu theo thứ tự từ trên xuống dưới |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành theo danh mục của hàng hóa nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng theo danh mục hàng hóa cung cấp kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, đào tạo và hướng dẫn sử dụng: 02 người | 2 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật y sinh, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, điện tử, tự động hóa. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi