Gói thầu: Nâng cấp phần mềm Phản hồi Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Nâng cấp phần mềm Phản hồi Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832715 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Công nghệ thông tin về xây dựng chính quyền điện tử trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 15:08:00 đến ngày 2021-11-22 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã xây dựng, nâng cấp phần mềm phản hồi hoặc tương tự, có sử dụng nền tảng công nghệ NodeJs, ReactJs, React Native, Cơ sở dữ liệu Mongo Db. Hợp đồng này phải hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Đối với nhà thầu liên danh, ngoài việc liên danh phải đáp ứng 01 hợp đồng tương tự nêu trên, nhà thầu còn lại của liên danh phải có hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó có nội dung công việc đã thực hiện tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh (tương đương về nội dung và tính chất công việc với phần việc mà nhà thầu thực hiện trong liên danh).- Đối với các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu cung cấp thông tin theo Mẫu số 13, bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Thì thông tin tại Mẫu số 13 phải có xác nhận của Chủ đầu tư về các nội dung liên quan (Ví dụ: tổng giá trị hợp đồng, khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu,…).- Đối với các hợp đồng ký trước 01/01/2018: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Phải được thanh lý trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng nêu trên và hợp đồng đó phải được hoàn thành phần lớn (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên trong HSDT).+ Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: thì phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu nêu trên và hợp đồng đó phải được hoàn thành phần lớn (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên và % hoàn thành công việc trong HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 343.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp dịch vụ hỗ trợ: theo yêu cầu được mô tả tại mục 2.3 chương V của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm lập trình phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhóm triển khai và đào tạo phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, Kinh tế, Quản trị kinh doanh …. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp phần mềm Phản hồi Thanh Hóa Phê duyệt đề cương, dự toán chi tiết và kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Duy trì hoạt động của các hệ thống thông tin tại Trung tâm tích hợp dữ liệu, Văn phòng UBND tỉnh năm 2021 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Công nghệ thông tin về xây dựng chính quyền điện tử trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước Việt Nam cấp. - Bản scan bản gốc Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Năng lực tài chính: Bản scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. - Bản scan Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương mà nhà thầu đã kê khai. - Bản scan Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Bằng cấp của nhân sự tham gia gói thầu. - Bản scan Bản gốc các Cam kết của Nhà thầu, cam kết tín dụng hoặc các cam kết liên quan đến E-HSDT của Nhà thầu không được quy định mẫu trong E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, chức năng, tính năng, thời gian bảo hành của hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết bảo hành sản phẩm và dịch vụ sau bán hàng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, Điện thoại: 02373857290; Fax: 02373851255; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, Điện thoại: 0237.3852246, Fax: 0237.3851255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Cổng TTĐT và CNTT, Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, Điện thoại 0237.3857290, Fax: 0237.3851255 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Số điện thoại: 0237.3857290, Fax: 0237.3851255 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cấp phần mềm Phản hồi Thanh Hóa | NCPHTH_TH_01 | 1 | Phần mềm | Nâng cấp phần mềm Phản hồi Thanh Hóa với yêu cầu kỹ thuật được quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.467E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã xây dựng, nâng cấp phần mềm phản hồi hoặc tương tự, có sử dụng nền tảng công nghệ NodeJs, ReactJs, React Native, Cơ sở dữ liệu Mongo Db. Hợp đồng này phải hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Đối với nhà thầu liên danh, ngoài việc liên danh phải đáp ứng 01 hợp đồng tương tự nêu trên, nhà thầu còn lại của liên danh phải có hợp đồng tương tự trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó có nội dung công việc đã thực hiện tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh (tương đương về nội dung và tính chất công việc với phần việc mà nhà thầu thực hiện trong liên danh).- Đối với các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu cung cấp thông tin theo Mẫu số 13, bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Thì thông tin tại Mẫu số 13 phải có xác nhận của Chủ đầu tư về các nội dung liên quan (Ví dụ: tổng giá trị hợp đồng, khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu,…).- Đối với các hợp đồng ký trước 01/01/2018: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Phải được thanh lý trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng nêu trên và hợp đồng đó phải được hoàn thành phần lớn (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên trong HSDT).+ Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: thì phần giá trị hợp đồng triển khai trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng yêu cầu nêu trên và hợp đồng đó phải được hoàn thành phần lớn (Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ giá trị nêu trên và % hoàn thành công việc trong HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 343.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp dịch vụ hỗ trợ: theo yêu cầu được mô tả tại mục 2.3 chương V của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng dự án | 1 | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông. | 5 | 3 |
| 2 | Nhóm lập trình phần mềm | 2 | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông. | 4 | 2 |
| 3 | Nhóm triển khai và đào tạo phần mềm | 2 | Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, Kinh tế, Quản trị kinh doanh …. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi