Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRUNG LONG |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 15:14:00 đến ngày 2021-11-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,126,683,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,270,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu hai trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2,245 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 4,49 tỷ đồng. (Trong đó X = N x V)* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và hợp đồng cung cấp thiết bị máy lạnh, điện tử văn phòng, thiết bị đồ gỗ.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng và giá trị phần cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị bằng hoặc lớn hơn 845 triệu đồng (Đối với trường hợp là hợp đồng riêng lẻ: Hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng và hợp đồng cung cấp thiết bị máy lạnh, điện tử văn phòng, thiết bị đồ gỗ có giá trị ≥ 0,845 tỷ đồng).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. Trường hợp cho hợp đồng hỗn hợp xây lắp và thiết bị thì nhà thầu phải chứng minh giá trị cho phần xây lắp và phần thiết bị theo yêu cầu E-HSMT tương ứng với từng phần thiết bị nêu trên (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác có thêm văn bằng giao thông hoặc dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,4 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,4 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,4 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,4 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật kiệu và cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 15 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, phải có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.(Đính kèm bản chụp công chứng chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua thi tay nghề, tập huấn, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cốp pha định hình thép, phủ phim hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 9-Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRUNG LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy Khối Đại học, Cao đẳng Tp. Hồ Chí Minh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước được giao theo Quyết định số 92-QĐ/VPTU ngày 25 tháng 12 năm 2020 của Văn phòng Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.270.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đảng Ủy khối Đại học, Cao đẳng TP.Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 3 Công Trường Quốc Tế, Phường 6, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đảng Ủy khối Đại học, Cao đẳng TP.Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 3 Công Trường Quốc Tế, Phường 6, Quận 3, TP.HCM; + Điện thoại: (028) 38294535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đảng Ủy khối Đại học, Cao đẳng TP.Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 3 Công Trường Quốc Tế, Phường 6, Quận 3, TP.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA | |||
| B | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V của E - HSMT | 103,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E - HSMT | 42,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V của E - HSMT | 10,2875 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E - HSMT | 314,4488 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo Chương V của E - HSMT | 114,0596 | m2 |
| 6 | Phá dỡ thảm lót sàn | Theo Chương V của E - HSMT | 238,4988 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V của E - HSMT | 352,5584 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thảm trải cầu thang | Theo Chương V của E - HSMT | 30,1 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa xi măng cầu thang | Theo Chương V của E - HSMT | 30,1 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V của E - HSMT | 48,2407 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E - HSMT | 48,2407 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E - HSMT | 48,2407 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V của E - HSMT | 48,2407 | 100m3 |
| C | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo Chương V của E - HSMT | 112 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E - HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,0415 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,2765 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E - HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,4249 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E - HSMT | 2,016 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 có phụ gia chống thấm | Theo Chương V của E - HSMT | 1,89 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá mi, mác 200 | Theo Chương V của E - HSMT | 0,945 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm mái | Theo Chương V của E - HSMT | 18,9 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 25,2 | m2 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E - HSMT | 18,576 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E - HSMT | 6,438 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 204,28 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 193,95 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 36,15 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 25,2 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 352,5584 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 30,1 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit len chân tường cầu thang vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 6,03 | m2 |
| 22 | Đánh PU vào tay vịn cầu thang | Theo Chương V của E - HSMT | 11,04 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V của E - HSMT | 92,88 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V của E - HSMT | 0,2671 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,3338 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,3338 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E - HSMT | 28,35 | m2 |
| 28 | Lợp mái bằng sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,9288 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ máng xối tole | Theo Chương V của E - HSMT | 8,6 | m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt máng xối tole rộng 0,3m , sâu 0,3m | Theo Chương V của E - HSMT | 8,6 | m |
| 31 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm sê nô | Theo Chương V của E - HSMT | 3,01 | m2 |
| 32 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Theo Chương V của E - HSMT | 314,4488 | m2 |
| 33 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo Chương V của E - HSMT | 25,52 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E - HSMT | 1.704,8725 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V của E - HSMT | 724,6625 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V của E - HSMT | 1.210,31 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E - HSMT | 314,4488 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E - HSMT | 1.524,7588 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E - HSMT | 754,0325 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng cửa kính 10mm cường lực, bản lề sàn | Theo Chương V của E - HSMT | 9,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm EuroWindow, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E - HSMT | 44,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm EuroWindow, kính an toàn 6.38mm | Theo Chương V của E - HSMT | 10,68 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V của E - HSMT | 8,083 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V của E - HSMT | 4,086 | 100m2 |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E - HSMT | 12,584 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V của E - HSMT | 0,592 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,0373 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E - HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E - HSMT | 2,296 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V của E - HSMT | 0,381 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 24,64 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E - HSMT | 3,02 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép | Theo Chương V của E - HSMT | 0,0422 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V của E - HSMT | 0,384 | m3 |
| E | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi nước tiểu nam | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Theo Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 114mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,26 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo Chương V của E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo Chương V của E - HSMT | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo Chương V của E - HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 42mm | Theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 42/34mm | Theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giảm 34/27mm | Theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 200mm | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước 3Hp | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | bể |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E - HSMT | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E - HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Dowligt D=120, 12W âm trần | Theo Chương V của E - HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E - HSMT | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E - HSMT | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V của E - HSMT | 53 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V của E - HSMT | 325 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo Chương V của E - HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo Chương V của E - HSMT | 1.450 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V của E - HSMT | 1.200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo Chương V của E - HSMT | 320 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V của E - HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat chống giật, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V của E - HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Phụ kiện hệ thống điện | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Lô |
| G | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1.0HP | Theo Chương V của E - HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Điều hòa 1.5HP | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Điều hòa 2.0HP | Theo Chương V của E - HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Điều hòa 2.5HP | Theo Chương V của E - HSMT | 3 | Cái |
| H | TẦNG 1 | |||
| I | Phòng Văn thư | |||
| 1 | Bộ bàn tiếp khách | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Theo Chương V của E - HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Giá đựng công văn đi, đến | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Ghế nhân viên | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| J | Nhà xe | |||
| 1 | Tủ treo | Theo Chương V của E - HSMT | 9,36 | M² |
| K | Phòng Tiếp khách | |||
| 1 | Bộ bàn ghế | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ bếp dưới | Theo Chương V của E - HSMT | 2,1 | md |
| 4 | Tủ bếp trên | Theo Chương V của E - HSMT | 2,1 | md |
| 5 | Đá mặt bếp | Theo Chương V của E - HSMT | 2,1 | md |
| 6 | Kính ốp bếp | Theo Chương V của E - HSMT | 2,1 | md |
| 7 | Bàn đảo | Theo Chương V của E - HSMT | 1,4 | md |
| 8 | Đá bàn đảo | Theo Chương V của E - HSMT | 1,4 | md |
| L | Phòng WC | |||
| 1 | Tủ Lavabo | Theo Chương V của E - HSMT | 2,3 | md |
| 2 | Mặt đá Lavabo | Theo Chương V của E - HSMT | 2,3 | md |
| 3 | Khung gương kết hợp tầng để đồ | Theo Chương V của E - HSMT | 2,3 | md |
| M | TẦNG 2 | |||
| N | Phòng Thủ trưởng | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy in | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn phòng họp, tiếp khách | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ghế ngồi phòng họp | Theo Chương V của E - HSMT | 10 | Cái |
| O | Phòng Trưởng phòng 01 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy in | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn phòng họp, tiếp khách | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ghế ngồi phòng họp | Theo Chương V của E - HSMT | 10 | Cái |
| P | Phòng Trưởng phòng 02 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy in | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn phòng họp, tiếp khách | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ghế ngồi phòng họp | Theo Chương V của E - HSMT | 10 | Cái |
| Q | Phòng Chuyên viên | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bàn tiếp khách | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Ghế khách | Theo Chương V của E - HSMT | 5 | Cái |
| R | Phòng WC | |||
| 1 | Tủ Lavabo | Theo Chương V của E - HSMT | 2,3 | md |
| 2 | Mặt đá Lavabo | Theo Chương V của E - HSMT | 2,3 | md |
| 3 | Khung gương kết hợp tầng để đồ | Theo Chương V của E - HSMT | 2,3 | md |
| S | TẦNG 3 | |||
| T | Phòng Chuyên viên | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Theo Chương V của E - HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Ghế ngồi làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bàn tiếp khách | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Ghế khách | Theo Chương V của E - HSMT | 5 | Cái |
| U | Phòng Trưởng phòng 03 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy in | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn phòng họp, tiếp khách | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ghế ngồi phòng họp | Theo Chương V của E - HSMT | 10 | Cái |
| V | Phòng Trưởng phòng 04 | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy in | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn phòng họp, tiếp khách | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ghế ngồi phòng họp | Theo Chương V của E - HSMT | 10 | Cái |
| W | Phòng Phó Ban | |||
| 1 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi làm việc | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy in | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn phòng họp, tiếp khách | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ghế ngồi phòng họp | Theo Chương V của E - HSMT | 10 | Cái |
| X | Phòng WC | |||
| 1 | Tủ Lavabo | Theo Chương V của E - HSMT | 2,3 | md |
| 2 | Mặt đá Lavabo | Theo Chương V của E - HSMT | 2,3 | md |
| 3 | Khung gương kết hợp tầng để đồ | Theo Chương V của E - HSMT | 2,3 | md |
| Y | TẦNG 4 | |||
| Z | Hội trường | |||
| 1 | Bục phát biểu | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ trưng bày | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bàn hội trường | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế hội trường | Theo Chương V của E - HSMT | 40 | Cái |
| 5 | Bộ màn nhung | Theo Chương V của E - HSMT | 1 | Bộ |
| AA | Phòng WC | |||
| 1 | Tủ Lavabo | Theo Chương V của E - HSMT | 2,3 | md |
| 2 | Mặt đá Lavabo | Theo Chương V của E - HSMT | 2,3 | md |
| 3 | Khung gương kết hợp tầng để đồ | Theo Chương V của E - HSMT | 2,3 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N=2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2,245 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 4,49 tỷ đồng. (Trong đó X = N x V)* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và hợp đồng cung cấp thiết bị máy lạnh, điện tử văn phòng, thiết bị đồ gỗ.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị phần xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,4 tỷ đồng và giá trị phần cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị bằng hoặc lớn hơn 845 triệu đồng (Đối với trường hợp là hợp đồng riêng lẻ: Hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị ≥ 1,4 tỷ đồng và hợp đồng cung cấp thiết bị máy lạnh, điện tử văn phòng, thiết bị đồ gỗ có giá trị ≥ 0,845 tỷ đồng).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. Trường hợp cho hợp đồng hỗn hợp xây lắp và thiết bị thì nhà thầu phải chứng minh giá trị cho phần xây lắp và phần thiết bị theo yêu cầu E-HSMT tương ứng với từng phần thiết bị nêu trên (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác có thêm văn bằng giao thông hoặc dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng chưa phân hạng còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,4 tỷ đồng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,4 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,4 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1,4 tỷ đồng.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, bảo hộ lao động | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật kiệu và cấu kiện sản phẩm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 5 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 15 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, phải có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của E-HSMT và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.(Đính kèm bản chụp công chứng chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua thi tay nghề, tập huấn, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 1 |
| 2 | Máy khoan | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích: 80 lít | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 4 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 2 |
| 7 | Máy phát điện | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 1 |
| 8 | Cốp pha định hình thép, phủ phim hoặc nhựa | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 700 |
| 9 | Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên, hồ sơ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh..).- Thiết bị thi công chủ yếu được xác định theo phạm vi, tính chất các công tác thi công trong gói thầu, phù hợp với biện pháp tổ chức thi công của Nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật,.... Trường hợp số lượng, chủng loại, thông số kỹ thuật… của các thiết bị thi công chủ yếu nếu không phù hợp với biện pháp và tiến độ thi công dự kiến của Nhà thầu sẽ được xem là không đạt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi