Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km58+760 - Km66+600
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144299-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km58+760 - Km66+600 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191182792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 15:32:00 đến ngày 2021-12-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,479,364,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,636,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61623E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0202E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu phải đáp ứng ít nhất: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó giá trị xây lắp tối thiếu là 77.182.000.000 VND. Trong đó có hạng mục móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 77.182.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Công trình giao thông có hạng mục móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 05 kỹ sư): |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương);+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm, ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Công trình giao thông có hạng mục móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ: Tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc: Tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương), trắc đạc.+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển (≥10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc, Máy đào (≥1.6m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải BTN ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km58+760 - Km66+600 Dự án cải tạo, nâng cấp QL3B đoạn Xuất Hóa - của khẩu Pò Mã (Km0 - Km66+600) - Giai đọan 2 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (nếu liên danh, yêu cầu tương tự đối với từng thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự chủ chốt (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực theo quy định để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Các bản scan phải rõ ràng về chữ, số và hình ảnh, không bị che khuất nội dung. Phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.636.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải; Số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông; Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục quản lý xây dựng và chất lượng CTGT. Số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.921,6426 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.516,5931 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500.508,1566 | m3 |
| 4 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138.938,8546 | m3 |
| 5 | Đào đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49.175,3072 | m3 |
| 6 | Đào đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.545,087 | m3 |
| 7 | Đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29.675,7144 | m3 |
| 8 | Đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.313,6017 | m3 |
| 9 | Xáo xới nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.047,3554 | m3 |
| 10 | Đắp trả rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,93 | m3 |
| 11 | Đào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8432 | m3 |
| 12 | Đắp trả chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,785 | m3 |
| 13 | BT gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,3363 | m3 |
| 14 | Đệm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4839 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Mặt đường tuyến chính | |||
| D | Kết cấu KC1 (áp dụng cho các đoạn mặt đường làm mới) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61.908,6499 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61.908,6499 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.286,2975 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.096,249 | m3 |
| E | Kết cấu KC2 (áp dụng cho các đoạn mặt đường làm mới trên nền đá cứng) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.652,0956 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.652,0956 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,8143 | m3 |
| F | Mặt đường vuốt nối | |||
| G | Mặt đường KC4A | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,466 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,33 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1194 | m3 |
| H | Mặt đường KC4B | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,8 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,8 | m2 |
| I | Mặt đường nút giao | |||
| J | Mặt đường KC1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.383,95 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.383,95 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,5925 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,827 | m3 |
| K | Mặt đường KC4B | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,97 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,97 | m2 |
| 3 | Bù vênh CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2499 | m3 |
| L | Mặt đường KC4A | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,944 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,72 | m2 |
| 3 | CPĐD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,1496 | m3 |
| M | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Rãnh dọc hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.549,79 | md |
| 2 | Rãnh dọc hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,49 | md |
| N | Rãnh tạo phẳng qua nền đào đá cứng | |||
| 1 | Vữa XM M100 tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8568 | m3 |
| O | Rãnh chịu lực B=0,6 | |||
| 1 | Cốt thép rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.886,4314 | kg |
| 2 | Bê tông rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,4804 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,68 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 miết mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,4804 | m2 |
| P | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.686,8039 | kg |
| 2 | Cốt thép tấm đan 18>D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,9902 | kg |
| 3 | Thép hình L150x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.616,3922 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0588 | m3 |
| Q | Tấm bản đậy qua nhà dân | |||
| 1 | BT tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2864 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan D>=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,25 | Kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,248 | Kg |
| R | BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bậc nước đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769,444 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.297,536 | m3 |
| S | THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN | |||
| T | Cống tròn | |||
| 1 | Thân cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | ống |
| 2 | Móng cống bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,32 | m3 |
| U | Tường đầu | |||
| 1 | Thân tường đầu bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,74 | m3 |
| 2 | Móng tường đầu bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,68 | m3 |
| 3 | Ốp mái taluy Đá hộc xây vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,01 | m2 |
| 4 | Lót taluy (CPĐD loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,47 | m3 |
| V | Tường cánh | |||
| 1 | Thân tường cánh bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,793 | m3 |
| 2 | Móng tường cánh bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,29 | m3 |
| 3 | Sân cống chân khay tường cánh bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,74 | m3 |
| W | Hố Thu cống | |||
| 1 | Móng hố thu bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,19 | m3 |
| 2 | Thân hố thu bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,03 | m3 |
| X | Gia cố thượng hạ lưu | |||
| 1 | Sân gia cố bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,11 | m3 |
| 2 | Chân khay sân gia cố bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,27 | m3 |
| Y | Phá dỡ ống cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ ống cống cũ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7 | m3 |
| Z | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.210,02 | m3 |
| 2 | Đào đá hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.257,8 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,42 | m3 |
| AA | Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| AB | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,76 | m3 |
| 2 | Thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.072,46 | kg | |
| 3 | Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.469,6 | kg |
| AC | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 2 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | kg |
| 3 | Thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.748,46 | kg | |
| 4 | Thép D>18 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,22 | kg |
| AD | Tường đầu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc chân khay vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 3 | Lót taluy CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| AE | Tường cánh | |||
| 1 | Thân tường cánh BTCT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,04 | m3 |
| 2 | Sân cống chân khay BTCT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m3 |
| 3 | Thép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.755,69 | kg |
| 4 | Thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.986,66 | kg |
| AF | Sân gia cố | |||
| 1 | Sân gia cố bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| AG | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,25 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,94 | m3 |
| 3 | Đắp hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,77 | m3 |
| 4 | Phá dỡ ống cống cũ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | ống |
| 5 | Phá dỡ khối xây cũ đá xây VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| AH | Cống hộp đúc sẵn | |||
| AI | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,603 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,71 | m3 |
| 3 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.327,13 | kg |
| 4 | Thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686,75 | kg | |
| 5 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,71 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | m3 |
| AJ | Mối nối | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | m3 |
| 2 | Vải tẩm nhựa mối nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,01 | m2 |
| 3 | Mối nối thân cống bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Mối nối thân cống bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | m3 |
| 5 | Thép D6 mối nối thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,47 | kg |
| AK | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 2 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.936,24 | kg |
| AL | Tường đầu | |||
| 1 | Thân tường đầu bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,93 | m3 |
| 2 | Móng tường đầu bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,56 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc ốp mái taluy vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,36 | m3 |
| 4 | Lót taluy CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | m3 |
| AM | Tường cánh | |||
| 1 | Thân tường cánh bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,11 | m3 |
| 2 | Móng tường cánh bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| 3 | Sân cống chân khay tường cánh bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,39 | m3 |
| AN | Hố thu | |||
| 1 | Móng hố thu bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 2 | Thân hố thu bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| AO | Sân gia cố | |||
| 1 | Sân gia cố bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,42 | m3 |
| 2 | Chân khay sân gia cố bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m3 |
| AP | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng thân cống, tường đầu, tường cánh, chân khay, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610,61 | m3 |
| 3 | Đắp hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ ống cống cũ BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ khối xây cũ đá xây VXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,25 | m3 |
| AQ | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| AR | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.208,4057 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.703,9718 | m3 |
| 3 | Đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.164,4408 | m3 |
| 4 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5425 | m3 |
| 5 | Đắp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,291 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,324 | m3 |
| 7 | Bê tông thân M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,535 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,27 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6915 | m3 |
| 10 | Bê tông ốp mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,33 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,876 | m3 |
| 12 | Cốt thép chốt D>=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,095 | kg |
| 13 | Gia cố tứ nón đá hộc xây VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,69 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,658 | m3 |
| 15 | Bảo tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,64 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,44 | m |
| 17 | Xếp rọ đá gia cố KT(2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | rọ |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,6305 | m2 |
| AS | Dầm gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3369 | m3 |
| 2 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,2685 | kg |
| 3 | Thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.011,9454 | kg | |
| AT | Gia cố taluy âm | |||
| 1 | Đổ bê tông M200 ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,1892 | m3 |
| 2 | Đệm gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7914 | m3 |
| 3 | Ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 4 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,15 | m2 |
| 6 | Bê tông xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7692 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4838 | m3 |
| AU | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6527 | cái |
| 3 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 4 | Hộ lan mềm loại 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.215 | m |
| 5 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.648,8385 | m2 |
| 9 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,87 | m2 |
| 10 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278 | cái |
| 11 | Dải phân cách đi động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | cái |
| AV | ĐƯỜNG CỨU NẠN KM67+200 | |||
| AW | Mặt đường đoạn chuyển nền đường kết cấu BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,39 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,39 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6585 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7414 | m3 |
| 5 | Xáo xới nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2748 | m3 |
| AX | Mặt đường Làn dịch vụ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,215 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,215 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7823 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7559 | m3 |
| AY | Đoạn nền đường chính Đường cứu nạn | |||
| 1 | Đá cuội sỏi dày 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5594 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.808,8539 | m3 |
| 3 | Rãnh thoát nước dọc Đường cứu nạn BTXM đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,28 | m |
| AZ | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo chỉ hướng I.414 đầu Đường cứu nạn KT 1.2x1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Trụ cần vươn cao 4,2m vươn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Biển báo chỉ hướng I.414 đầu Đường cứu nạn KT 1.2x1.8m MPQ loại IX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,21 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5,54% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61623E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0202E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu phải đáp ứng ít nhất: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó giá trị xây lắp tối thiếu là 77.182.000.000 VND. Trong đó có hạng mục móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 77.182.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Công trình giao thông có hạng mục móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 05 kỹ sư): | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương);+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm, ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Công trình giao thông có hạng mục móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ: Tối thiểu 01 người | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc: Tối thiểu 01 người | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương), trắc đạc.+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển (≥10T) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. | 6 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. | 2 |
| 3 | Máy xúc, Máy đào (≥1.6m3) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. | 1 |
| 4 | Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. | 4 |
| 5 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. | 2 |
| 6 | Máy san | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. | 2 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 16T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. | 4 |
| 8 | Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. | 2 |
| 9 | Máy rải BTN ≥ 130CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. | 1 |
| 10 | Lu bánh thép ≥ 8T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. | 4 |
| 11 | Lu bánh lốp ≥ 16T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp. | 2 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi