Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km58+760 - Km66+600

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144299-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km58+760 - Km66+600
Số hiệu KHLCNT 20191182792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 15:32:00 đến ngày 2021-12-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 121,479,364,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,636,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61623E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0202E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu phải đáp ứng ít nhất: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó giá trị xây lắp tối thiếu là 77.182.000.000 VND. Trong đó có hạng mục móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 77.182.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Công trình giao thông có hạng mục móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 05 kỹ sư):
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương);+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm, ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Công trình giao thông có hạng mục móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ: Tối thiểu 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc: Tối thiểu 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương), trắc đạc.+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển (≥10T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc, Máy đào (≥1.6m3)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải BTN ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng đoạn tuyến Km58+760 - Km66+600
Dự án cải tạo, nâng cấp QL3B đoạn Xuất Hóa - của khẩu Pò Mã (Km0 - Km66+600) - Giai đọan 2
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Giao thông vận tải – Địa chỉ: số 80, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn - địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Công ty cổ phần Tấn Phát - Địa chỉ: Nhà A3, Tổ 84 Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng đại học GTVT - Địa chỉ: nhà A4, Đại học Giao thông vận tải, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (nếu liên danh, yêu cầu tương tự đối với từng thành viên liên danh). Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự chủ chốt (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký (hoặc hóa đơn mua thiết bị) và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực theo quy định để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Các bản scan phải rõ ràng về chữ, số và hình ảnh, không bị che khuất nội dung. Phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.636.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Kạn, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải; Số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông; Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục quản lý xây dựng và chất lượng CTGT. Số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1.921,6426m3
2Đào cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1.516,5931m3
3Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V500.508,1566m3
4Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V138.938,8546m3
5Đào đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V49.175,3072m3
6Đào đá C3Mô tả kỹ thuật theo chương V20.545,087m3
7Đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V29.675,7144m3
8Đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V4.313,6017m3
9Xáo xới nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15.047,3554m3
10Đắp trả rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V280,93m3
11Đào chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V87,8432m3
12Đắp trả chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V23,785m3
13BT gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V248,3363m3
14Đệm gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V110,4839m3
B MẶT ĐƯỜNG
C Mặt đường tuyến chính
D Kết cấu KC1 (áp dụng cho các đoạn mặt đường làm mới)
1Rải thảm mặt đường BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V61.908,6499m2
2Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V61.908,6499m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9.286,2975m3
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16.096,249m3
E Kết cấu KC2 (áp dụng cho các đoạn mặt đường làm mới trên nền đá cứng)
1Rải thảm mặt đường BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V5.652,0956m2
2Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.652,0956m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V847,8143m3
F Mặt đường vuốt nối
G Mặt đường KC4A
1Mặt đường BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V73,466m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V367,33m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,1194m3
H Mặt đường KC4B
1Rải thảm mặt đường BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V293,8m2
2Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V293,8m2
I Mặt đường nút giao
J Mặt đường KC1
1Rải thảm mặt đường BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V3.383,95m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.383,95m2
3Cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V507,5925m3
4Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V879,827m3
K Mặt đường KC4B
1Rải thảm mặt đường BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V544,97m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V544,97m2
3Bù vênh CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V132,2499m3
L Mặt đường KC4A
1Mặt đường BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V157,944m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V789,72m2
3CPĐD loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V142,1496m3
M THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Rãnh dọc hình thangMô tả kỹ thuật theo chương V6.549,79md
2Rãnh dọc hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V867,49md
N Rãnh tạo phẳng qua nền đào đá cứng
1Vữa XM M100 tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V90,8568m3
O Rãnh chịu lực B=0,6
1Cốt thép rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V19.886,4314kg
2Bê tông rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo chương V317,4804m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,68m3
4Vữa xi măng M100 miết mạchMô tả kỹ thuật theo chương V317,4804m2
P Tấm đan rãnh
1Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V8.686,8039kg
2Cốt thép tấm đan 18>D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.708,9902kg
3Thép hình L150x150x10Mô tả kỹ thuật theo chương V5.616,3922kg
4Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V81,0588m3
Q Tấm bản đậy qua nhà dân
1BT tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2864m3
2Cốt thép tấm đan D>=10Mô tả kỹ thuật theo chương V37,25Kg
3Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V37,248Kg
R BẬC NƯỚC
1Đào móng bậc nước đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.769,444m3
2Bê tông xi măng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1.297,536m3
S THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
T Cống tròn
1Thân cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V296ống
2Móng cống bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo chương V164,32m3
U Tường đầu
1Thân tường đầu bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V75,74m3
2Móng tường đầu bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V160,68m3
3Ốp mái taluy Đá hộc xây vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V120,01m2
4Lót taluy (CPĐD loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,47m3
V Tường cánh
1Thân tường cánh bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V91,793m3
2Móng tường cánh bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V129,29m3
3Sân cống chân khay tường cánh bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V125,74m3
W Hố Thu cống
1Móng hố thu bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V59,19m3
2Thân hố thu bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V174,03m3
X Gia cố thượng hạ lưu
1Sân gia cố bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V148,11m3
2Chân khay sân gia cố bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,28m3
3Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V53,27m3
Y Phá dỡ ống cống cũ
1Phá dỡ ống cống cũ BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V24,15m3
2Phá dỡ đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo chương V65,7m3
Z Hạng mục khác
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V4.210,02m3
2Đào đá hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V89,39m3
3Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V4.257,8m3
4Đá dăm đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V156,42m3
AA Cống hộp đổ tại chỗ
AB Thân cống
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V100,76m3
2Thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V4.072,46kg
3Thép D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V5.469,6kg
AC Bản quá độ
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
2Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V24,94kg
3Thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.748,46kg
4Thép D>18 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V56,22kg
AD Tường đầu
1Đá hộc xây vữa M100 ốp máiMô tả kỹ thuật theo chương V30,36m3
2Xây đá hộc chân khay vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
3Lót taluy CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,12m3
AE Tường cánh
1Thân tường cánh BTCT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V52,04m3
2Sân cống chân khay BTCT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2m3
3Thép D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V2.755,69kg
4Thép D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V1.986,66kg
AF Sân gia cố
1Sân gia cố bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
AG Hạng mục khác
1Đá dăm đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,25m3
2Đào hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V707,94m3
3Đắp hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V176,77m3
4Phá dỡ ống cống cũ BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1,36ống
5Phá dỡ khối xây cũ đá xây VXMMô tả kỹ thuật theo chương V5,05m3
AH Cống hộp đúc sẵn
AI Thân cống
1Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,603m3
2Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,71m3
3Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V8.327,13kg
4Thép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.686,75kg
5Quét nhựa bitum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V481,71m2
6Bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V45,26m3
AJ Mối nối
1Vữa xi măng mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,514m3
2Vải tẩm nhựa mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V206,01m2
3Mối nối thân cống bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
4Mối nối thân cống bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323m3
5Thép D6 mối nối thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V114,47kg
AK Bản quá độ
1Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m3
2Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V2.936,24kg
AL Tường đầu
1Thân tường đầu bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,93m3
2Móng tường đầu bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V87,56m3
3Xây đá hộc ốp mái taluy vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V52,36m3
4Lót taluy CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,45m3
AM Tường cánh
1Thân tường cánh bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V47,11m3
2Móng tường cánh bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V64m3
3Sân cống chân khay tường cánh bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V62,39m3
AN Hố thu
1Móng hố thu bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,53m3
2Thân hố thu bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,18m3
AO Sân gia cố
1Sân gia cố bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V55,42m3
2Chân khay sân gia cố bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,78m3
3Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V25,01m3
AP Hạng mục khác
1Đá dăm đệm móng thân cống, tường đầu, tường cánh, chân khay, gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V67,8m3
2Đào hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.610,61m3
3Đắp hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.245,75m3
4Phá dỡ ống cống cũ BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m3
5Phá dỡ khối xây cũ đá xây VXMMô tả kỹ thuật theo chương V185,25m3
AQ CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
AR Tường chắn
1Đào móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3.208,4057m3
2Đắp trả móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1.703,9718m3
3Đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.164,4408m3
4Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V27,5425m3
5Đắp đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V138,291m3
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V77,324m3
7Bê tông thân M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V453,535m3
8Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V312,27m3
9Bê tông M200 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V6,6915m3
10Bê tông ốp mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V120,33m3
11Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,876m3
12Cốt thép chốt D>=18Mô tả kỹ thuật theo chương V557,095kg
13Gia cố tứ nón đá hộc xây VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,69m3
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V86,658m3
15Bảo tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V162,64m2
16Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V160,44m
17Xếp rọ đá gia cố KT(2x1x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V25rọ
18Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V299,6305m2
AS Dầm gia cố mái ta luy
1Bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3369m3
2Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V570,2685kg
3Thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3.011,9454kg
AT Gia cố taluy âm
1Đổ bê tông M200 ốp máiMô tả kỹ thuật theo chương V313,1892m3
2Đệm gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V18,7914m3
3Ống PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
4Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
5Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V68,15m2
6Bê tông xi măng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7692m3
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4838m3
AU AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V88,6527cái
3Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V173cái
4Hộ lan mềm loại 2mMô tả kỹ thuật theo chương V2.215m
5Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
6Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Gương cầu lồiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.648,8385m2
9Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,87m2
10Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.278cái
11Dải phân cách đi độngMô tả kỹ thuật theo chương V157cái
AV ĐƯỜNG CỨU NẠN KM67+200
AW Mặt đường đoạn chuyển nền đường kết cấu BTN
1Rải thảm mặt đường BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V164,39m2
2Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V164,39m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6585m3
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7414m3
5Xáo xới nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V107,2748m3
AX Mặt đường Làn dịch vụ
1Rải thảm mặt đường BTN C19Mô tả kỹ thuật theo chương V145,215m2
2Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V145,215m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7823m3
4Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7559m3
AY Đoạn nền đường chính Đường cứu nạn
1Đá cuội sỏi dày 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V103,5594m3
2Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.808,8539m3
3Rãnh thoát nước dọc Đường cứu nạn BTXM đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V90,28m
AZ Hệ thống an toàn giao thông
1Biển báo chỉ hướng I.414 đầu Đường cứu nạn KT 1.2x1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Trụ cần vươn cao 4,2m vươn 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
3Biển báo chỉ hướng I.414 đầu Đường cứu nạn KT 1.2x1.8m MPQ loại IXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,21m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
2Chi phí dự phòng trượt giá5,54%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61623E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0202E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu phải đáp ứng ít nhất: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó giá trị xây lắp tối thiếu là 77.182.000.000 VND. Trong đó có hạng mục móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 77.182.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng tối thiểu 03 năm, ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Công trình giao thông có hạng mục móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh73
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 05 kỹ sư): 5 Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương);+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm, ít nhất 01 công trình giao thông bộ đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (Công trình giao thông có hạng mục móng đường CPĐD, mặt đường bê tông nhựa).Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ: Tối thiểu 01 người 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương);+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch31
4 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc: Tối thiểu 01 người 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương), trắc đạc.+ Đã phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án; bản kê khai lý lịch31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển (≥10T) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.6
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.2
3 Máy xúc, Máy đào (≥1.6m3) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.1
4 Máy xúc, Máy đào (≥0.8m3) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.4
5 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.2
6 Máy san Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.2
7 Máy lu rung ≥ 16T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.4
8 Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.2
9 Máy rải BTN ≥ 130CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.1
10 Lu bánh thép ≥ 8T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.4
11 Lu bánh lốp ≥ 16T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị phải được phô tô công chứng hợp lệ, đối với các máy móc chủ đạo (gồm: Ô tô tải tự đổ, máy xúc, máy ủi, máy lu, máy san, máy rải) phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng được tổ chức có thẩm quyền thẩm định, chứng nhận kiểm tra phải còn hiệu lực. Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp.2
12 Phòng thí nghiệm phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->