Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145792-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211145627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá tại chỗ trước khi phân chia tỷ lệ tại mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt theo quyết định số 698/QĐ-UBND ngày 14/06/2021 của chủ tịch UBND huyện Nga Sơn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 15:26:00 đến ngày 2021-11-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,414,933,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.122400151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02448E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.453.404 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.780.906.808 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Điện.- 01 Kỹ sơ cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời ra dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đông quốc lộ 10, Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Xây dựng đường dây 0.4Kv, điện chiếu sáng (khu dân cư QL10 từ ngã 5 Hạnh đi cây xăng Nga Trung), cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy.
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá tại chỗ trước khi phân chia tỷ lệ tại mặt bằng quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt theo quyết định số 698/QĐ-UBND ngày 14/06/2021 của chủ tịch UBND huyện Nga Sơn.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Hải An; Mã số thuế: 2802836554; Địa chỉ: Khu phố Đông Xuân, Thị Trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Mã số thuế: 0102316436; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn; Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
B PHẦN CÔNG NGHỆ
C Tuyến ống
1Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,4100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,09100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (PE 80, PN16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,81100 m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,09100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 63 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,81100m
6Khử trùng ống nước, đường kính ống 110; D63 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40,9100m
7Băng cảnh báo đường ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.090m
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12cái
12Nối ren ngoài HDPE D63:Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
14Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 63 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40cái
D Hố đồng hồ + van D100
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt y lọc mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5cặp bích
7Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
E Hố van D100
1Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5cái
2Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5cái
3Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,5cặp bích
4Đấu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5bộ
F Van chặn D50
1Lắp đặt van ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12cái
2Khâu nối ren ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24cái
3Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12cái
4Kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12cái
5Lắp đặt ống nhựa uPVC class3, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,06100m
6Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24cái
7Nắp gang chụp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12cái
G Trụ cứu hỏa
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,54100m
2Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27cái
3Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27cái
4Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27cái
5Đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27bộ
6Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,5cặp bích
7Lắp đặt BU, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,135100m
10Nắp gang chụp van D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27cái
11Đai ôm ống TTK D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT108cái
12Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT216cái
H Điểm đấu nguồn
1Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 125/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
2Đấu nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm chiều dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
4Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cặp bích
5Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
6Đai ôm TTK ống D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
I PHẦN XÂY DỰNG
J Đào đắp tuyến ống
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,3539100m3
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT137,266m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,3023100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,1759100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,5701100m3
K Hố đồng hồ DN100
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,5266m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7027m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1632m3
4Bê tông giằng hố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1837m3
5Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,024m3
6Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0176tấn
7Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1085tấn
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,3376m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,96m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,2m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0097100m2
12Ván khuôn gỗ giằng hố đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0243100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0142100m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cấu
L Hố van D100
1Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,8419m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,5477m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,396m3
4Bê tông cổ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6283m3
5Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,04m3
6Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,063tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,4251tấn
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,2314m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,72m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,8m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0116100m2
12Ván khuôn gỗ giằng hố đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0454100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,097100m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10cấu
M Hố van chặn DN50
1Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,324m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,08m3
N Trụ cứu hỏa DN100
1Bê tông trụ đỡ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,665m3
2Ván khuôn gỗ trụ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,594100m2
O Điểm đấu nguồn
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,105m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,011100m2
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột LT-12NPC.10.0 Ngọn 190 x Gốc 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26cột
2Móng cột MT-4 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14móng
3Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6móng
4Lắp đặt tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17bộ
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12bộ
7Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT228m
8Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT128m
9Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT168m
10Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT63m
11Hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16Hộp
12Hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21hộp
13Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21Hộp
14Attomat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT126Cái
15Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT827m
16Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT53cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
18Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16cái
19Ghíp đồng nhôm 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT80cái
20Băng dinh cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT80Cuộn
21Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6VT
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Sợi
23Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1tb
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17bộ
2Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12bộ
3Ghíp đồng nhôm 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT132cái
4Cần đèn chữ L + Tay bắt cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20Bộ
5Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT827m
6Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT100m
7Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT53cái
8Đèn LED 3 mắt 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20cái
9Băng dinh cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20Cuộn
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Sợi
11Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.122400151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02448E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.390.453.404 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.780.906.808 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - 01 Kỹ sư Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- 01 Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 2 - 01 Kỹ sư Điện.- 01 Kỹ sơ cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.4 m31
2 Ô tô cẩu ≥ 1 T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Ô tô vận chuyển ≥ 5T1
5 Tời ra dây ≥ 1 T1
6 Máy hàn điện ≥ 5 Kw1
7 Máy hàn nhiệt ≥ 0.2 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->