Gói thầu: Sửa chữa các hạng mục phụ trợ khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141877-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa các hạng mục phụ trợ khác
Số hiệu KHLCNT 20211126108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 15:23:00 đến ngày 2021-11-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,121,022,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.368.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Maý đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,1kW năm sản xuất: 2014
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 7,5KVA năm sản xuất: 2014
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 350l năm sản xuất: 2014
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc
E-CDNT 1.2 Sửa chữa các hạng mục phụ trợ khác
Công trình Sửa chữa kiến trúc trụ sở Công ty và Trung tâm thí nghiệm điện trực thuộc
30 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc địa chỉ: số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc M2, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Tú, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc , địa chỉ: Số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc địa chỉ: số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh bản sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc địa chỉ: số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc: + Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024. 38759361 - Fax: 027. 38759080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch & Đầu tư – Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc; + Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 024.38759361;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà tháp B – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 Fax: 024.36360942. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE K1+K2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V111,94m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V111,94m2
3Gia công cửa thép bằng tôn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V101,79m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,941m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V111,94m2
B HẠNG MỤC: KHU RỬA TAY NGOÀI TRỜI
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m3
3Bạt rứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3724m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5372m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3724m2
6Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3724m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,298m2
8Giá khung đỡ bằng thép hộp 30x30x1,4mm, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,856m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,856m2
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
14Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
17Bu long nền M12x300Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
18Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619100m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
21Cút nhựa PVC - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Cút nhựa PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Cút nhựa PPR ren trong - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Tê nhựa PVC - D48/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Tê nhựa PPR - D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Côn thu PPR - D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Côn thu PVC - D48/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Rắc co PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Măng sông PVC - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Măng sông PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
31Nút bịt PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6100m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,16481m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328m3
38Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m2
40Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1243tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,29161m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ KHO CAO ÁP
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
2Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4305tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
4Bulong M12x200Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4305tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
10Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,7224100m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4085100m2
12Máng tôn inox B300Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
13Phụ kiện mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V36,74md
14Gia công hệ khung dàn , giá để hàngMô tả kỹ thuật theo chương V2,912tấn
15Lắp dựng giá để hàngMô tả kỹ thuật theo chương V91m2
16Ván phủ phim dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m2
17CCLĐ cửa cuốn chất liệu nhôm hợp kim, và các phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
18CCLĐ mô tơ cửa cuốn và các phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
22Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V58m
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,07100m
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả kỹ thuật theo chương V755Kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V56,904m3
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V26,25m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V67,3365m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3365m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3365m3
9Vệ sinh rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V725md
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4104100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8015tấn
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V377,6m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,25m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V755Kiện
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,312m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V62,69341m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2164m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m2
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,051m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,232m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,682m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8002100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7438tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V48kiện
30Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,15m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN TENNIS
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,345m2
2Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935100m2
F HẠNG MỤC: BỒN CÂY XANH & SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,9898m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9898m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9898m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9898m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,42071m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8069m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1979m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6132m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,508m2
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
17Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V10,25m3
18Thảm cây mẫu đơn đỏ Mỹ (20 cây/m2, cao 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V41m2
19Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3497100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3497100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3497100m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,9105m3
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9105m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9105m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9105m3
26Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V11gốc
27Chặt cây cau vua ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây D50cm và vận chuyển đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
28Trồng cây Muồng Hoàng Yến đường kính cây 14-15cm, chiều cao 5-6mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
29Trồng cây Mai Vạn Phúc đường kính cây 50-60cm, chiều cao 60-70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
30Khóm chuối xẻ quạt chiều cao 1,8-2 (m) và đá cuội gốc trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
31Vận chuyển, di dời cây xanh và trồng cây đến vị trí chỉ định (Cây Giáng Hương Đường kính gốc 450cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3gốc
32Giá chống cây bằng thép tròn mạ kẽm ống D42x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V13gốc
33Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V33,345m3
34Thảm cây cỏ lạc + cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V139,88m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8888m3
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4885m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,775m2
38Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m3
40Bạt rứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
42Lát nền đá 400x400x40mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
43Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095100m
44Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,659m3
45Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,659m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,659m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,659m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7651m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
52Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
54Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
55Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V3,318m2
56Thảm cây cỏ lạc + cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V11,06m2
57Trồng cây Sang (cây hiện trạng) đường kính cây 15cm, chiều cao 4-5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
58Giá chống cây bằng thép tròn mạ kẽm ống D42x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA VÁCH KÍNH CẦU THANG NHÀ B
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V59,76m2
2Nhân công vận chuyển vách kính tháo dỡ tới vị trí tập kết phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Gia công và lắp dựng cửa sổ mở hất kết hợp vách kính cường lực nhôm hệ, kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,76m2
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,395m2
2Tháo dỡ mô tơ và thiết bị cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1025m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1025m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1025m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1025m3
7Gia công ray dẫn hướng V63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
8Lắp đặt ray dẫn hướng V63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,70441m2
10Gia cố nền bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V7,35m2
11Bạt rứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7,35m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1025m3
13Đánh bóng bề mặt bằng VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,395m2
I PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa 30000 BTU 1 chiều Inverter gas R-32 hoặc loại tương đương Điều hòa Daikin 30000 BTU 1 chiều Inverter FCFC85DVM/RZFC85DY1 gas R-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Quạt ốp trần 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
3Quạt ốp trần 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Đèn Led Dowlight - D150Mô tả kỹ thuật theo chương V133bộ
5Đèn trần Panel 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Đèn trần Panel 300x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít (Tham khảo Bình nóng lạnh Ariston AN2 30 RS 2.5 FE 30 lít) phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chậu rửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Vòi rửa tham khảo Vòi Rửa BátMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Lắp đặt mô tơ cổng tự động Italia - tải trọng 1000 (kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt bộ cảm biến chống kẹt cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J NỘI THẤT PHÒNG TRUYỀN THỐNG/KHU VỰC KHÁNH TIẾT
1Vách backdrop Khánh tiết
Gỗ polywood 18mm
Bề mặt phủ laminate màu vân theo mã chỉ định
Hai bên cánh gà gỗ polywood, bề mặt phủ melamin
Phần hộp trán phía trên gỗ polywood đóng cong theo thiết kế, tạo ộp cho phần đèn hắt vào các bục và tủ hiện vật
Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
2Bộ logo: CÔNG TY TNHH MTV THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN BẮC Mica 5mm và 3mm theo màu logo Cắt CNC dán chồng mica trong 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cột cờ ngành và cờ tổ quốcCột inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
K NỘI THẤT PHÒNG TRUYỀN THỐNG/GIAI ĐOẠN 1971-1975
1Chân bệ đỡ tủ
Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm Thái Lan, mặt ép melamin màu vẫn gỗ
Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8md
2Hệ thống tủ kính trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ẩm Thái Lan, bề mặt phủ melamin màu trắngKính cường lực 10mmPhụ kiện Ray bản lề CarynyMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
3Bục gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ẩm, ép melamin màu trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
4Bục gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ẩm Thái Lan, mặt phủ melamin màu trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
5Vách gỗ trưng bày hiện vậtGỗ lõi xanh chống ẩm Thái Lan, mặt phủ laminate màu vân gỗBề mặt phủ melamin màu vân theo mã chỉ địnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
6Vách cong chữ U 3 lớpGỗ MDF lõi xanh chống ẩm Thái lan, mặt ép laminate màu trắng và ghi mờBên trong là phần hộp kỹ thuật chạy dây đèn và dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V12,8md
L NỘI THẤT PHÒNG TRUYỀN THỐNG/GIAI ĐOẠN 1976-1995
1Chân bệ đỡ tủ
Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan , mặt ép melamin màu vẫn gỗ
Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m
2Bục gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ép melamin màu trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bục gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan, mặt phủ melamin màu trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Vách gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF 18mm lõi xanh chống ẩm Thái lan, mặt ép laminate màu vẫn gỗPhần vách gia cột mốc thời gian, Gỗ MDF 18mm chống ẩm Thái Lan, mặt dán laminate màu ghi nổi trên backdrop màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
5Vách cong chữ U 3 lớpGỗ MDF lõi xanh chống ẩm Thái lan 9mm và 12mm, mặt ép laminate màu trắng và ghi mờBên trong là phần hộp kỹ thuật chạy dây đèn và dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V11md
M NỘI THẤT PHÒNG TRUYỀN THỐNG/GIAI ĐOẠN 1996-NAY
1Chân bệ đỡ tủ
Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan , mặt ép melamin màu vẫn gỗ
Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62md
2Hệ thống tủ kính trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan, bề mặt phủ melamin màu trắngKính cường lực 10mmPhụ kiện Ray bản lề CarynyMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
3Bục gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ép melamin màu trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
4Bục gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan, mặt phủ melamin màu trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
5Bục gỗ trưng bày tiviGỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan, mặt phủ melamin màu trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
6Vách gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF 18mm lõi xanh chống ẩm Thái lan, mặt ép laminate màu vẫn gỗPhần vách gia cột mốc thời gian, Gỗ MDF 18mm chống aame Thái Lan, mặt dán laminate màu ghi nổi trên backdrop màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
7Vách cong chữ U 3 lớpGỗ MDF lõi xanh chống ẩm Thái lan 9mm và 12mm, mặt ép laminate màu trắng và ghi mờBên trong là phần hộp kỹ thuật chạy dây đèn và dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V15,6md
N NỘI THẤT PHÒNG TRUYỀN THỐNG/HỆ THỐNG VÁCH TRƯNG BÀY GIỮA PHÒNG
1Vách trưng bày hiện vật (VÁCH 2 MẶT)
Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan , mặt ép melamin màu vẫn gỗ
Thanh hộp trang trí 2 bên, gỗ MDF chống ẩm 18mm Thái Lan, mặt phủ melamin màu ghi
Chân đế ép laminate màu vân gỗ
Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
2Chân bệ đỡ tủGỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan , mặt ép melamin màu vẫn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
O CẤP NGUỒN ĐIỆN/ NHÀ B
1Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x25) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
2Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
3Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
4Dây tiếp địa Cu/PVC 1x 6.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
5Máng cáp 100x50x1.2mm sơn tĩnh điện, có nắp + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18m
P CẤP NGUỒN ĐIỆN/ KHO RƠ LE 228
1Aptomat MCB -2P40A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB -1P16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB -1P20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Khởi động từ ICT 1P 25A - 230VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Công tắc thông minh 3 nútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đế nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1
Q CẤP NGUỒN ĐIỆN/ PHÒNG HỌP 210
1Aptomat MCB -2P40A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB -1P16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB -1P20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Khởi động từ ICT 1P 25A - 230VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Công tắc thông minh 3 nútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1
R CẤP NGUỒN ĐIỆN/ PHÒNG TỰ ĐỘNG HÓA 220-222
1Aptomat MCB -2P40A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB -1P16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB -1P20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Khởi động từ ICT 1P 25A - 230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Khởi động từ ICT 2P 25A - 230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1
S CẤP NGUỒN ĐIỆN/ KHO TĐH 330
1Aptomat MCB -2P40A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB -1P16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB -1P20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Khởi động từ ICT 1P 25A - 230VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Khởi động từ ICT 2P 25A - 230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1
T CẤP NGUỒN ĐIỆN/ PHÒNG AN TOÀN 331-333
1Aptomat MCB -2P40A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB -1P16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB -1P20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Khởi động từ ICT 1P 25A - 230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Khởi động từ ICT 2P 25A - 230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1
U CẤP NGUỒN ĐIỆN/ PHÒNG VĂN PHÒNG 101-103
1Aptomat MCB -2P40A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB -1P16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB -1P20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Khởi động từ ICT 1P 25A - 230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Khởi động từ ICT 2P 25A - 230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1
V CẤP NGUỒN ĐIỆN/ PHÒNG KHÁCH 107-105
1Công tắc thông minh 2 nútMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
W CẤP NGUỒN ĐIỆN/ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA 121
1Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
X CẤP NGUỒN ĐIỆN/ PHÒNG 210
1Aptomat MCB -2P40A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Aptomat MCB -1P16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Aptomat MCB -1P20A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Khởi động từ ICT 1P 25A - 230VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Công tắc thông minh 3 nútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Đế nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.368.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Maý đầm dùi, đầm bàn Công suất: 1,1kW năm sản xuất: 20142
2 Máy hàn điện Công suất: 7,5KVA năm sản xuất: 20141
3 Máy trộn Công suất: 350l năm sản xuất: 20141
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->