Gói thầu: Sửa chữa các hạng mục phụ trợ khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các hạng mục phụ trợ khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 15:23:00 đến ngày 2021-11-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,121,022,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.368.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Maý đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,1kW năm sản xuất: 2014 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 7,5KVA năm sản xuất: 2014 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 350l năm sản xuất: 2014 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa các hạng mục phụ trợ khác Công trình Sửa chữa kiến trúc trụ sở Công ty và Trung tâm thí nghiệm điện trực thuộc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh bản sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc địa chỉ: số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc: + Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024. 38759361 - Fax: 027. 38759080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch & Đầu tư – Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc; + Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 024.38759361; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà tháp B – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 Fax: 024.36360942. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE K1+K2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,94 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,94 | m2 |
| 3 | Gia công cửa thép bằng tôn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,79 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,94 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,94 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHU RỬA TAY NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 3 | Bạt rứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3724 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3724 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3724 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | m2 |
| 8 | Giá khung đỡ bằng thép hộp 30x30x1,4mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Bu long nền M12x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 21 | Cút nhựa PVC - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR ren trong - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa PVC - D48/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR - D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Côn thu PPR - D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn thu PVC - D48/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Rắc co PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Măng sông PVC - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Măng sông PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 31 | Nút bịt PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1648 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 38 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 40 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2916 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ KHO CAO ÁP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 4 | Bulong M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7224 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4085 | 100m2 |
| 12 | Máng tôn inox B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 13 | Phụ kiện mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,74 | md |
| 14 | Gia công hệ khung dàn , giá để hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giá để hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m2 |
| 16 | Ván phủ phim dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 17 | CCLĐ cửa cuốn chất liệu nhôm hợp kim, và các phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 18 | CCLĐ mô tơ cửa cuốn và các phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755 | Kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,904 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3365 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3365 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3365 | m3 |
| 9 | Vệ sinh rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | md |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8015 | tấn |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,6 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755 | Kiện |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,312 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6934 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2164 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,051 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,232 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,682 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8002 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7438 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | kiện |
| 30 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN TENNIS | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,345 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỒN CÂY XANH & SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9898 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9898 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9898 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9898 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4207 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8069 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1979 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6132 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,508 | m2 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 17 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 18 | Thảm cây mẫu đơn đỏ Mỹ (20 cây/m2, cao 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3497 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3497 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3497 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9105 | m3 |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9105 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9105 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9105 | m3 |
| 26 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gốc |
| 27 | Chặt cây cau vua ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây D50cm và vận chuyển đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 28 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến đường kính cây 14-15cm, chiều cao 5-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 29 | Trồng cây Mai Vạn Phúc đường kính cây 50-60cm, chiều cao 60-70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 30 | Khóm chuối xẻ quạt chiều cao 1,8-2 (m) và đá cuội gốc trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 31 | Vận chuyển, di dời cây xanh và trồng cây đến vị trí chỉ định (Cây Giáng Hương Đường kính gốc 450cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 32 | Giá chống cây bằng thép tròn mạ kẽm ống D42x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | gốc |
| 33 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,345 | m3 |
| 34 | Thảm cây cỏ lạc + cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,88 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8888 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4885 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,775 | m2 |
| 38 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 40 | Bạt rứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 42 | Lát nền đá 400x400x40mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 43 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | 100m |
| 44 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 45 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | 1m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 54 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 55 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | m2 |
| 56 | Thảm cây cỏ lạc + cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 57 | Trồng cây Sang (cây hiện trạng) đường kính cây 15cm, chiều cao 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 58 | Giá chống cây bằng thép tròn mạ kẽm ống D42x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA VÁCH KÍNH CẦU THANG NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| 2 | Nhân công vận chuyển vách kính tháo dỡ tới vị trí tập kết phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Gia công và lắp dựng cửa sổ mở hất kết hợp vách kính cường lực nhôm hệ, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,395 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mô tơ và thiết bị cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | m3 |
| 7 | Gia công ray dẫn hướng V63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ray dẫn hướng V63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7044 | 1m2 |
| 10 | Gia cố nền bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 11 | Bạt rứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | m3 |
| 13 | Đánh bóng bề mặt bằng VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,395 | m2 |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 30000 BTU 1 chiều Inverter gas R-32 hoặc loại tương đương Điều hòa Daikin 30000 BTU 1 chiều Inverter FCFC85DVM/RZFC85DY1 gas R-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Quạt ốp trần 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Quạt ốp trần 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đèn Led Dowlight - D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | bộ |
| 5 | Đèn trần Panel 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Đèn trần Panel 300x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Hộp và bóng đèn 1,2m (1 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít (Tham khảo Bình nóng lạnh Ariston AN2 30 RS 2.5 FE 30 lít) phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chậu rửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Vòi rửa tham khảo Vòi Rửa Bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt mô tơ cổng tự động Italia - tải trọng 1000 (kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ cảm biến chống kẹt cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | NỘI THẤT PHÒNG TRUYỀN THỐNG/KHU VỰC KHÁNH TIẾT | |||
| 1 | Vách backdrop Khánh tiết Gỗ polywood 18mm Bề mặt phủ laminate màu vân theo mã chỉ định Hai bên cánh gà gỗ polywood, bề mặt phủ melamin Phần hộp trán phía trên gỗ polywood đóng cong theo thiết kế, tạo ộp cho phần đèn hắt vào các bục và tủ hiện vật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 2 | Bộ logo: CÔNG TY TNHH MTV THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN BẮC Mica 5mm và 3mm theo màu logo Cắt CNC dán chồng mica trong 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cột cờ ngành và cờ tổ quốcCột inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| K | NỘI THẤT PHÒNG TRUYỀN THỐNG/GIAI ĐOẠN 1971-1975 | |||
| 1 | Chân bệ đỡ tủ Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm Thái Lan, mặt ép melamin màu vẫn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | md |
| 2 | Hệ thống tủ kính trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ẩm Thái Lan, bề mặt phủ melamin màu trắngKính cường lực 10mmPhụ kiện Ray bản lề Caryny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 3 | Bục gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ẩm, ép melamin màu trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Bục gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ẩm Thái Lan, mặt phủ melamin màu trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Vách gỗ trưng bày hiện vậtGỗ lõi xanh chống ẩm Thái Lan, mặt phủ laminate màu vân gỗBề mặt phủ melamin màu vân theo mã chỉ định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 6 | Vách cong chữ U 3 lớpGỗ MDF lõi xanh chống ẩm Thái lan, mặt ép laminate màu trắng và ghi mờBên trong là phần hộp kỹ thuật chạy dây đèn và dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | md |
| L | NỘI THẤT PHÒNG TRUYỀN THỐNG/GIAI ĐOẠN 1976-1995 | |||
| 1 | Chân bệ đỡ tủ Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan , mặt ép melamin màu vẫn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m |
| 2 | Bục gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ép melamin màu trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bục gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan, mặt phủ melamin màu trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Vách gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF 18mm lõi xanh chống ẩm Thái lan, mặt ép laminate màu vẫn gỗPhần vách gia cột mốc thời gian, Gỗ MDF 18mm chống ẩm Thái Lan, mặt dán laminate màu ghi nổi trên backdrop màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 5 | Vách cong chữ U 3 lớpGỗ MDF lõi xanh chống ẩm Thái lan 9mm và 12mm, mặt ép laminate màu trắng và ghi mờBên trong là phần hộp kỹ thuật chạy dây đèn và dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | md |
| M | NỘI THẤT PHÒNG TRUYỀN THỐNG/GIAI ĐOẠN 1996-NAY | |||
| 1 | Chân bệ đỡ tủ Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan , mặt ép melamin màu vẫn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | md |
| 2 | Hệ thống tủ kính trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan, bề mặt phủ melamin màu trắngKính cường lực 10mmPhụ kiện Ray bản lề Caryny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Bục gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ép melamin màu trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Bục gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan, mặt phủ melamin màu trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 5 | Bục gỗ trưng bày tiviGỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan, mặt phủ melamin màu trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Vách gỗ trưng bày hiện vậtGỗ MDF 18mm lõi xanh chống ẩm Thái lan, mặt ép laminate màu vẫn gỗPhần vách gia cột mốc thời gian, Gỗ MDF 18mm chống aame Thái Lan, mặt dán laminate màu ghi nổi trên backdrop màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 7 | Vách cong chữ U 3 lớpGỗ MDF lõi xanh chống ẩm Thái lan 9mm và 12mm, mặt ép laminate màu trắng và ghi mờBên trong là phần hộp kỹ thuật chạy dây đèn và dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | md |
| N | NỘI THẤT PHÒNG TRUYỀN THỐNG/HỆ THỐNG VÁCH TRƯNG BÀY GIỮA PHÒNG | |||
| 1 | Vách trưng bày hiện vật (VÁCH 2 MẶT) Gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan , mặt ép melamin màu vẫn gỗ Thanh hộp trang trí 2 bên, gỗ MDF chống ẩm 18mm Thái Lan, mặt phủ melamin màu ghi Chân đế ép laminate màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 2 | Chân bệ đỡ tủGỗ MDF lõi xanh chống ẩm 18mm Thái Lan , mặt ép melamin màu vẫn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| O | CẤP NGUỒN ĐIỆN/ NHÀ B | |||
| 1 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x25) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 2 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 3 | Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 4 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x 6.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 5 | Máng cáp 100x50x1.2mm sơn tĩnh điện, có nắp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| P | CẤP NGUỒN ĐIỆN/ KHO RƠ LE 228 | |||
| 1 | Aptomat MCB -2P40A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc thông minh 3 nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đế nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| Q | CẤP NGUỒN ĐIỆN/ PHÒNG HỌP 210 | |||
| 1 | Aptomat MCB -2P40A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc thông minh 3 nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| R | CẤP NGUỒN ĐIỆN/ PHÒNG TỰ ĐỘNG HÓA 220-222 | |||
| 1 | Aptomat MCB -2P40A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| S | CẤP NGUỒN ĐIỆN/ KHO TĐH 330 | |||
| 1 | Aptomat MCB -2P40A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| T | CẤP NGUỒN ĐIỆN/ PHÒNG AN TOÀN 331-333 | |||
| 1 | Aptomat MCB -2P40A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| U | CẤP NGUỒN ĐIỆN/ PHÒNG VĂN PHÒNG 101-103 | |||
| 1 | Aptomat MCB -2P40A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ ICT 2P 25A - 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc thông minh 4 nút - ( Tương đương Lumi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| V | CẤP NGUỒN ĐIỆN/ PHÒNG KHÁCH 107-105 | |||
| 1 | Công tắc thông minh 2 nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| W | CẤP NGUỒN ĐIỆN/ PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA 121 | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| X | CẤP NGUỒN ĐIỆN/ PHÒNG 210 | |||
| 1 | Aptomat MCB -2P40A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB -1P16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB -1P20A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khởi động từ ICT 1P 25A - 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc thông minh 3 nút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đế nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Vật tư phụ + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.368.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Maý đầm dùi, đầm bàn | Công suất: 1,1kW năm sản xuất: 2014 | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất: 7,5KVA năm sản xuất: 2014 | 1 |
| 3 | Máy trộn | Công suất: 350l năm sản xuất: 2014 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi