Gói thầu: Gói thầu số 07-Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145621-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07-Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211145400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 15:20:00 đến ngày 2021-11-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,961,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48833E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng đổ tại chỗ/ móng cấp phối đá dăm, bề rộng mặt đường >=5,50m, có hệ thống thoát nước dọc bằng cống tròn hoặc rãnh bê tông cốt thép. Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm can bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc >=50kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn >= 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất>= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ: >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung:>=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải:>=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07-Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Nâng cấp đường giao thông nông thôn xã đoạn từ thôn Đồng Khê đi khu dân cư mới Cẩm Điền – Lương Điền
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 55, đường Trần Nguyên Đán, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Lương Điền (Địa chỉ: xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0220.3789.320;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Đỉnh Long, địa chỉ: Khu Thượng Đạt, phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Hải Dương, địa chỉ: Số 17/79 phố Thống Nhất - Phường Lê Thanh Nghị - Thành phố Hải Dương; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Giàng, địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương, địa chỉ: Số nhà 55, Trần Nguyên Đán, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Long Xuyên HD, địa chỉ: Ngõ 119A Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 55, đường Trần Nguyên Đán, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Lương Điền (Địa chỉ: xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0220.3789.320;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân xã Lương Điền (Địa chỉ: xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0220.3789.320;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Lương Điền (Địa chỉ: xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0220.3789.320;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, rãnh thoát nước, cống ngang
B Nền, mặt đường
1Phá mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,11m3
2Đào khuôn đường, lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,1363100m3
3Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3427100m3
4Đào cấp bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,86m3
5Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3033100m3
6Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5861100m3
7Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,059100m3
8Đầm đất khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0147100m3
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1412100m3
10Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0782100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8071100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,4907100m3
13Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,9153100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,842100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V738,31m3
16Nhựa đường chèn khe co, khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V375,1kg
17Gỗ chèn khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
18Cắt khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V101,210m
C Thoát nước dọc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4115100m3
2Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6448100m3
3Bê tông từ mép ngoài rãnh dọc đến tường xây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,68m3
D Rãnh dọc BTXM
1Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V67,05m3
2Lắp dựng khối rãnh đúc sẵn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V959cái
3Bê tông khối rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V189,4m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn khối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,4118100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1833tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8564tấn
7Xảm mối nối quy dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,48m2
8Bê tông cơi cao thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,23m3
9Ván khuôn thép cơi cao thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,7644100m2
10Lắp dựng cốt thép cơi cao thành rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2472tấn
11Lắp đặt tấm đan T1Mô tả kỹ thuật theo chương V9591cấu kiện
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,72m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,421100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V8,444tấn
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2752tấn
E Cống hộp KT: 60x60cm
1Đệm cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10,65m3
2Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V711 đoạn ống
3Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V69mối nối
4Lắp đặt đế móng cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V107cái
5Sản xuất, lắp đặt móng cống DMô tả kỹ thuật theo chương V1,1738tấn
6Bê tông móng cống bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,4m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,856100m2
F Hố thu
1Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,01m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông thân, mũ hố thu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79m3
3Ván khuôn móng, thân, mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5849100m2
4Xây tường hố thu gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,82m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,44m2
6Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067tấn
7Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
8Đệm cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,01m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,562100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m3
11Lắp đặt tấm đan D3Mô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
12Lắp đặt tấm đan D4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
16Thép hình gia cường mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1764tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
18Nắp ghi gang KT: 85x85cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Nhân công lắp đặt ghi gang (tạm tính 5 cái/công; NC bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4công
20Lắp đặt tấm đan T2Mô tả kỹ thuật theo chương V211cấu kiện
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
23Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
24Thép hình gia cường mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9878tấn
G Cửa ra rãnh dọc
1Đệm cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
3Ván khuôn móng cửa raMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
4Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
5Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
6Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
7Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,49m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
10Biển báo tam giác KT: 70x70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5biển
11Biển báo chữ nhật KT: 30x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
12Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m
13Đào hố móng chôn cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
15Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,6241100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,6241100m3
H Cống ngang đường
1Cắt mặt đường BTN dày TB 5,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m
2Phá dỡ cống hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
3Tháo dỡ cống tròn D40 và D60 (k=0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn
4Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
5Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,43m3
9Bê tông phần thân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,49m3
10Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
11Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
12Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2772100m2
14Ván khuôn thép phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V0,6134100m2
15Xây thân sét nung bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m2
17Đệm cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,4364100m
19Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
20Máy bơm nước 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7838100m3
22Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2682100m3
23Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3228100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3228100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537100m3
26Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492100m3
27Lắp đặt móng cống hộp G=700kg, G=500kgMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Sản xuất, lắp đặt móng cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
29Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
31Lắp đặt tấm đan D3, T3Mô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
32Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
33Sản xuất, lắp đặt tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
34Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
35Thép hình gia cường mép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2646tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
I Đảm bảo giao thông
1Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cọc
2Sơn màu trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,46m2
3Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
5Dây phản quang (WT-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
7Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Biển báo hình tròn D70 (tính 30%giá trị)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V240công
16Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,625m3
17Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,625m3
J Di chuyển đường điện
K CỘT, XÀ, DÂY ĐẪN, PHỤ KIỆN
1Cột BT NPC.I-8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
2Xà X2LKN cột 2LTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà X2LKD cột 2LTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà X2L- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Xà X1L- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tiếp địa cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Móc treo F16Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Kẹp hãm cáp KHMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
9Kẹp treo cáp KTMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Má ốp vòng tròn đỡ dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Kẹp bổ trợ đỡ dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
12Đai thép không rỉ + 2 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V102bộ
13Ghíp 3 bu lông A 35-120+ hộp bọc PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
14Đầu cốt đống nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Ghíp bọc GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
16Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
17Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-3x35+1x25mm2 ( Bổ sung dây vào hòm và sau Ctơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
18Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x25mm2 ( Bổ sung dây vào hòm Ctơ H4)Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
19Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x10mm2 ( Bổ sung dây vào hòm Ctơ H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
20Dây Cu/XLPE/PVC0,6/1kV 2x4 ( BS dây sau Ctơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
21Tháo dỡ và lắp lại dây sau công tơ dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
22Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V466,59m
23Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V368,92m
24Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V100,94m
25Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V229,69m
26Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V102,81m
27Tháo và lắp lại hòm công tơ H1, H2, ctơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V23hòm
28Tháo và lắp lại hòm công tơ H4/4;Mô tả kỹ thuật theo chương V14hòm
29Tháo và lắp lại hộp chia điện, hộp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
30Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
L PHẦN XÂY DƯNG
1Móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Móng cột M16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M THÁO DỠ ĐZ HẠ THẾ
1Tháo dỡ cột BT H(6,5-7,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
2Xà X2L, X2-8S(~25Kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Xà X2-4S(~15Kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Xà X1-2S: X1-4S; gông xà(~10Kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
N THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4VT
O CHI PHÍ NGHIỆM THU BÀN GIAO
1Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
P CHI PHÍ NGỪNG CẤP ĐIỆN
1Chi phí ngừng, cấp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48833E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng đổ tại chỗ/ móng cấp phối đá dăm, bề rộng mặt đường >=5,50m, có hệ thống thoát nước dọc bằng cống tròn hoặc rãnh bê tông cốt thép. Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm can bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc >=50kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);1
2 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);1
3 Máy đầm bàn >= 1kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất>= 1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);1
5 Ô tô tự đổ: >=5 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;2
6 Máy lu tĩnh: 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
7 Máy lu rung:>=25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
8 Máy ủi:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
9 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
10 Máy rải:>=110CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->