Gói thầu: Gói thầu số 07-Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07-Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 15:20:00 đến ngày 2021-11-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,961,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48833E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng đổ tại chỗ/ móng cấp phối đá dăm, bề rộng mặt đường >=5,50m, có hệ thống thoát nước dọc bằng cống tròn hoặc rãnh bê tông cốt thép. Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm can bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc >=50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn >= 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất>= 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ: >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu tĩnh: 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung:>=25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào: >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải:>=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07-Thi công xây dựng công trình + thiết bị Nâng cấp đường giao thông nông thôn xã đoạn từ thôn Đồng Khê đi khu dân cư mới Cẩm Điền – Lương Điền 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ủy ban nhân dân xã Lương Điền (Địa chỉ: xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0220.3789.320; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Lương Điền (Địa chỉ: xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương), điện thoại 0220.3789.320; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường, rãnh thoát nước, cống ngang | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1363 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3427 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | m3 |
| 5 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3033 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5861 | 100m3 |
| 7 | Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | 100m3 |
| 8 | Đầm đất khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0147 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0782 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8071 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4907 | 100m3 |
| 13 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9153 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,31 | m3 |
| 16 | Nhựa đường chèn khe co, khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,1 | kg |
| 17 | Gỗ chèn khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 18 | Cắt khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2 | 10m |
| C | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4115 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6448 | 100m3 |
| 3 | Bê tông từ mép ngoài rãnh dọc đến tường xây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,68 | m3 |
| D | Rãnh dọc BTXM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,05 | m3 |
| 2 | Lắp dựng khối rãnh đúc sẵn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959 | cái |
| 3 | Bê tông khối rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,4 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn khối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4118 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1833 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8564 | tấn |
| 7 | Xảm mối nối quy dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,48 | m2 |
| 8 | Bê tông cơi cao thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép cơi cao thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7644 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cơi cao thành rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2472 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,72 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,421 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,444 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2752 | tấn |
| E | Cống hộp KT: 60x60cm | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt đế móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1738 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cống bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | 100m2 |
| F | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông thân, mũ hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, thân, mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5849 | 100m2 |
| 4 | Xây tường hố thu gạch sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 8 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt tấm đan D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 16 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 18 | Nắp ghi gang KT: 85x85cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Nhân công lắp đặt ghi gang (tạm tính 5 cái/công; NC bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | công |
| 20 | Lắp đặt tấm đan T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 24 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9878 | tấn |
| G | Cửa ra rãnh dọc | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 7 | Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 10 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 11 | Biển báo chữ nhật KT: 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 12 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m |
| 13 | Đào hố móng chôn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6241 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6241 | 100m3 |
| H | Cống ngang đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày TB 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m |
| 2 | Phá dỡ cống hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cống tròn D40 và D60 (k=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn |
| 4 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m3 |
| 9 | Bê tông phần thân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép phần thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6134 | 100m2 |
| 15 | Xây thân sét nung bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m2 |
| 17 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4364 | 100m |
| 19 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 20 | Máy bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7838 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt móng cống hộp G=700kg, G=500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 29 | Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan D3, T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 35 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Biển báo hình tròn D70 (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 16 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| J | Di chuyển đường điện | |||
| K | CỘT, XÀ, DÂY ĐẪN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cột BT NPC.I-8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Xà X2LKN cột 2LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà X2LKD cột 2LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà X2L- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Xà X1L- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tiếp địa cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Móc treo F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Má ốp vòng tròn đỡ dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Kẹp bổ trợ đỡ dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 12 | Đai thép không rỉ + 2 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 13 | Ghíp 3 bu lông A 35-120+ hộp bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đống nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Ghíp bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 16 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-3x35+1x25mm2 ( Bổ sung dây vào hòm và sau Ctơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x25mm2 ( Bổ sung dây vào hòm Ctơ H4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC: 0,6/1kV-2x10mm2 ( Bổ sung dây vào hòm Ctơ H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 20 | Dây Cu/XLPE/PVC0,6/1kV 2x4 ( BS dây sau Ctơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 21 | Tháo dỡ và lắp lại dây sau công tơ dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 22 | Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,59 | m |
| 23 | Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,92 | m |
| 24 | Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,94 | m |
| 25 | Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,69 | m |
| 26 | Tháo và lắp lại cáp VX AL/XLPE0,1KV 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,81 | m |
| 27 | Tháo và lắp lại hòm công tơ H1, H2, ctơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hòm |
| 28 | Tháo và lắp lại hòm công tơ H4/4; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hòm |
| 29 | Tháo và lắp lại hộp chia điện, hộp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 30 | Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| L | PHẦN XÂY DƯNG | |||
| 1 | Móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | THÁO DỠ ĐZ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BT H(6,5-7,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 2 | Xà X2L, X2-8S(~25Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà X2-4S(~15Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà X1-2S: X1-4S; gông xà(~10Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| N | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | VT |
| O | CHI PHÍ NGHIỆM THU BÀN GIAO | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| P | CHI PHÍ NGỪNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí ngừng, cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.44165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông xi măng đổ tại chỗ/ móng cấp phối đá dăm, bề rộng mặt đường >=5,50m, có hệ thống thoát nước dọc bằng cống tròn hoặc rãnh bê tông cốt thép. Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (Tài liệu chứng minh kèm theo là: Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền hoặc Bản xác nhận quy mô, kết cấu công trình của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã làm can bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc >=50kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn >= 1kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất>= 1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ: >=5 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 2 |
| 6 | Máy lu tĩnh: 8-10 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 7 | Máy lu rung:>=25 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 8 | Máy ủi:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 9 | Máy đào: >=0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 10 | Máy rải:>=110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi