Gói thầu: Sửa chữa các phòng làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các phòng làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 15:19:00 đến ngày 2021-11-25 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,653,922,629 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. Nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 350L năm sản xuất: 2014 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 7,5KVA năm sản xuất: 2014 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi, đầm hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,1KW năm sản xuất: 2014 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa các phòng làm việc Công trình Sửa chữa kiến trúc trụ sở Công ty và Trung tâm thí nghiệm điện trực thuộc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh bản sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc địa chỉ: số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc: + Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024. 38759361 - Fax: 027. 38759080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch & Đầu tư – Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc; + Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 024.38759361; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà tháp B – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 Fax: 024.36360942. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NGHIỆP VỤ VĂN PHÒNG - PHÒNG KHÁCH + VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlights D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NGHIỆP VỤ VĂN PHÒNG - PHÒNG THIẾT BỊ LẺ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlights D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MÁI NHÀ THÍ NGHIỆM CÁP | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 3 | Bulong M12x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9012 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9012 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7524 | 100m2 |
| 9 | Phụ kiện mái tôn inox B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | md |
| 10 | Phụ kiện mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | md |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | Cút nhựa PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Chếch nhựa PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Măng sông PVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ THÍ NGHIỆM CAO ÁP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,0432 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,64 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,0432 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,64 | m2 |
| 5 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,416 | m2 |
| 6 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,65 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,066 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,066 | m2 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ máng tôn và đường ống thoát nước mái (chiều cao 7,8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | toàn bộ |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,36 | m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng máng tôn Inox B450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3936 | 100m2 |
| 13 | Phụ kiện tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,82 | m |
| 14 | Di chuyển khung biển tên nhà cao áp (khung Aluminium KT 5.0x0.6m) ra ngoài mái che Phòng TN cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D110 | 0,4 | 100m | |
| 16 | Cút nhựa PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Chếch nhựa PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ THÍ NGHIỆM CAO ÁP ĐIỂN HÌNH MỚI DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3544 | m2 |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3544 | 1m2 |
| 3 | Gia công và lắp dựng tấm Aluminium dày 3mm, khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,312 | m2 |
| 4 | Gia công hàng rào lưói thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m2 |
| 5 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Gia công hệ khung dàn , giá để hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giá để hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 11 | Ván phủ phim dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 3-NHÀ B | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn và di chuyển thiết bị bàn ghế, bục tượng phát biểu, bục tượng Hồ Chí Minh... tập kết đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,405 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,205 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5522 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5522 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5522 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5522 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5522 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,205 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,205 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,205 | m2 |
| 12 | Lắp dựng kết cấu khung vách ngăn tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,205 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn Downlights D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA THÍ NGHIỆM CAO ÁP - PHÒNG 106 (NHÀ B) | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ , Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 2 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | kg |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA THÍ NGHIỆM HÓA - PHÒNG 125 (NHÀ A) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2841 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2273 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,248 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2273 | m2 |
| 9 | Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ , Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,796 | m2 |
| 10 | Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ , Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng cửa kết hợp vách kính nhôm hệ, Cửa sổ mở trượt kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 12 | Gia công và lắp dựng bàn đá ( khung inox hộp 40x40x1,2mm, mặt ốp đá Granite màu đen kim xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 13 | Lắp đặt quạt ốp trần 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 22 | Tủ điện cài âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 24 | Cút nhựa PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Tê nhựa PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox Su304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC- D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 34 | Cút nhựa PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR ren trong - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR - D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Măng sông PVC - D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Măng sông PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Gia công hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp chống nóng dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m2 |
| 43 | Gia công lắp dựng cửa tôn mạ kẽm dày 1,5mm, khung thép hộp 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG HIỆU CHUẨN ĐO LƯỜNG - PHÒNG KĐ CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ , Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Thanh đồng ra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | đầu |
| 13 | Tủ điện cài âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN TẦNG 1 - NHÀ A | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,918 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,918 | m2 |
| 4 | Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ , Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ TẦNG 1- NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Thanh đồng ra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu |
| 7 | Tủ điện cài âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG TRUYỀN THỐNG TẦNG 2 - NHÀ B | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ, di chuyển thiết bị bàn ghế và các dụng cụ khác tập kết đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8484 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,632 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4496 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1284 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,992 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1284 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,1204 | m2 |
| 11 | Lắp dựng sàn gỗ công nghiệp Sàn gỗ JANMI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1284 | m2 |
| 12 | Phào nẹp trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,12 | m |
| 13 | Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh màu vân gỗ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 14 | Nhân Công lắp đặt điều hòa âm trần nối ống gió + Phụ kiện điều hòa Multi Daikin 36000-24000Btu FMA60RVMV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Ống gió mềm D200 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Ống đồng & bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG ĂN TẦNG 4 - NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7684 | m2 |
| 2 | Nhân công vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống nền sân tới vị trí tập kết phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 3 | Nhân công tháo dỡ và lắp đặt hệ thống báo cháy hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Thi công trần thạch cao tấm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7684 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần Panel 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| N | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG MÁY CHỦ TẦNG 3 - NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2988 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,786 | m2 |
| 4 | Nhân công vận chuyển vách kính tháo dỡ tới vị trí tập kết phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5828 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2988 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,266 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2988 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5648 | m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng cửa chống cháy 120 phút, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sàn nâng kĩ thuật CTLINK tấm thép lõi xi măng, mặt phủ HPL màu vân gỗ dày 1,2mm, KT tấm 600x600x35mm, Sàn hoàn thiện cao 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2988 | m2 |
| 13 | Vỏ tủ trong nhà loại treo tường kỹ thuật kích thước dự kiến: C1200xR800xS250 mm. 02 lớp cánh. Được gia công trên công nghệ CNC, các chi tiết chế tạo bằng thép SPHC độ dày 1.5mm được sơn tĩnh điện - JOTUN (RAL 7032) chất lượng cao. Cấp bảo vệ: IP 4X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỏ |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Chống sét 3P+N 45kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đồng hồ đo đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Phụ kiện đấu nối tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn PE 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần Panel 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| O | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG PHÁP CHẾ P.319B - NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,118 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,918 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ , Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 7 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG ĐÀO TẠO P.204 - NHÀ B | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện (bóng đèn, dây diện...) và dịch chuyện vận chuyển thiết bị trong phòng tới vị trí tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 4 | Nhân công tháo dỡ sàn gỗ và vận chuyển đến vị trí tập kết vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3128 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3128 | m2 |
| 6 | Cắt tường gạch bằng máy cắt tay, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7904 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,72 | m2 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ là lắp đặt lại vách trang trí trục 16 đoạn B-C (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5135 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9228 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,566 | m2 |
| 18 | Lắp đặt sàn nâng kĩ thuật CTLINK tấm thép lõi xi măng, mặt phủ HPL màu vân gỗ dày 1,2mm, KT tấm 600x600x35mm, Sàn hoàn thiện cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8484 | m2 |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m2 |
| 20 | Lắp đặt vách nhựa cứng PVC NaNo rộng 40cm màu vân giả gỗ; Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,692 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8484 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,766 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8484 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,6144 | m2 |
| 25 | Cửa đi thủy lực kính cường lực Việt Nhật dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m2 |
| 26 | Kẹp L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Kẹp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bản lề âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Kẹp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Nẹp đỡ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m |
| 33 | Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ , Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn Panel 300x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ/NỘI THẤTPHÒNG VĂN THƯ +PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Bàn quầy nhân viên (1,15x0,92)m bằng gỗ cao gỗ công nghiệp Tương đương An Cường sơn hoàn thiện màu xanh kết hợp vách kính cường lực dày 12mm, mặt ốp đá Solid Surface | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 2 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (0.95x0.4)m, Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m |
| 3 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (0.85x0.4)m, Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Tủ hộc gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine(0.51x0.4)m, Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m |
| 5 | Vách bằng gỗ công nghiệp mặt tấm MDF Tương đương An Cường sơn màu hoàn thiện theo CĐT khung xương bằng gỗ thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,347 | m2 |
| 6 | Vách cột kết hợp tủ hộc bằng gỗ công nghiệp mặt tấm MDF Tương đương An Cường sơn màu hoàn thiện theo CĐT khung xương bằng gỗ thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2005 | m2 |
| 7 | Ghế nhân viên tương đương Hòa Phát GL211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Ghế da công nghiệp khung sườn bằng gỗ sồi KT: (1.02x0.87x0.75)m, Màu sắc theo phối cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Bàn trà gỗ công nghiệp An Cường phủ Melamine KT: (0.8x1.2)m, Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Ghế da công nghiệp khung sườn bằng gỗ sồi KT: (2.8x0.8x0.75)m, Màu sắc theo phối cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ chữ MECA dày 2cm + lô gô công ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ chữ ĐỀCAN + lô gô công ty dán cửa kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ chữ MECA dày 2cm + lô gô công ty (Kỷ niệm 50 năm thành lập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| R | PHẦN THIẾT BỊ/ NỘI THẤT PHÒNG THIẾT BỊ LẺ | |||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (2.85x0.4)m, Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (0.95x0.4)m, Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 3 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ Tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bàn làm việc gỗ công nghiệpTương đương An Cường phủ Melamine (0.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vách bằng gỗ công nghiệp mặt tấm MDF Tương đương An Cường sơn màu hoàn thiện theo CĐT khung xương bằng gỗ thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 6 | Ghế nhân viên tương đương Hòa Phát GL211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bộ chữ MECA dày 2cm + lô gô công ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chữ ĐỀCAN + lô gô công ty dán cửa kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| S | PHẦN THIẾT BỊ/ NỘI THẤT PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 3-NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt tấm Composite cắt CNC vách tiêu âm (mẫu theo yêu cầu chủ đầu tư), bao gồm phụ kiện như phào, nẹp, ốc, vít... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,205 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường và nẹp bằng gỗ công nghiệp (mẫu theo yêu cầu chủ đầu tư), bao gồm phụ kiện như phào, nẹp, ốc, vít. kết cấu khung....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,205 | m2 |
| 3 | Bục phát biểu chất liệu gỗ nhóm IV đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU KT(80x60x120)cm, toàn bộ khung dày 2,5x5(cm), ván dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | cái |
| 4 | Bục tượng Hồ Chí Minh chất liệu gỗ nhóm IV đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU KT(80x60x120)cm, toàn bộ khung dày 2,5x5(cm), ván dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc gỗ công nghiệpTương đương An Cường phủ Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | md |
| T | PHẦN THIẾT BỊ/ NỘI THẤT PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG CÔNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG | |||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m |
| 3 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ghế da công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bàn trà gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | PHẦN THIẾT BỊ/ NỘI THẤT PHÒNG PHÁT TRIỂN | |||
| 1 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,175 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ Tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Ghế da công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bàn trà gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| V | PHẦN THIẾT BỊ/ NỘI THẤT PHÒNG PHÁP CHẾ P.319B | |||
| 1 | Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ Tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 5 | Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m |
| W | PHẦN THIẾT BỊ/ NỘI THẤT PHÒNG ĐÀO TẠO P.204 | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (2,2x4,8)m. Phụ kiện đồng bộ Cariny | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 2 | Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. Nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | Công suất: 350L năm sản xuất: 2014 | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất: 7,5KVA năm sản xuất: 2014 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi, đầm hàn | Công suất: 1,1KW năm sản xuất: 2014 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi