Gói thầu: Sửa chữa các phòng làm việc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141690-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa các phòng làm việc
Số hiệu KHLCNT 20211126108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 15:19:00 đến ngày 2021-11-25 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,653,922,629 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. Nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 350L năm sản xuất: 2014
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 7,5KVA năm sản xuất: 2014
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi, đầm hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,1KW năm sản xuất: 2014
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc
E-CDNT 1.2 Sửa chữa các phòng làm việc
Công trình Sửa chữa kiến trúc trụ sở Công ty và Trung tâm thí nghiệm điện trực thuộc
30 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc địa chỉ: số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc M2, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Tú, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc , địa chỉ: Số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc địa chỉ: số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh bản sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc địa chỉ: số 465 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc: + Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024. 38759361 - Fax: 027. 38759080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch & Đầu tư – Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc; + Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; + Điện thoại: 024.38759361;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà tháp B – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 Fax: 024.36360942. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NGHIỆP VỤ VĂN PHÒNG - PHÒNG KHÁCH + VĂN PHÒNG
1Lắp đặt đèn Downlights D150Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
2Lắp đặt đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V82m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V133m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V133m
5Lắp đặt hộp đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V44,6m
B HẠNG MỤC: KHỐI NGHIỆP VỤ VĂN PHÒNG - PHÒNG THIẾT BỊ LẺ
1Lắp đặt đèn Downlights D150Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Lắp đặt đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V154m
5Lắp đặt hộp đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MÁI NHÀ THÍ NGHIỆM CÁP
1Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V0,734tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904tấn
3Bulong M12x200Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9012tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,734tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9012tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904tấn
8Lợp mái tôn xốp 3 lớp chống nóng, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7524100m2
9Phụ kiện mái tôn inox B300Mô tả kỹ thuật theo chương V60md
10Phụ kiện mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V47,4md
11Lắp đặt ống nhựa PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
12Cút nhựa PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Chếch nhựa PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Măng sông PVC - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ THÍ NGHIỆM CAO ÁP
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V276,0432m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V161,64m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V276,0432m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,64m2
5Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V43,416m2
6Gia công cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V29,65m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,0661m2
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V73,066m2
9Nhân công tháo dỡ máng tôn và đường ống thoát nước mái (chiều cao 7,8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2toàn bộ
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V339,36m2
11Gia công và lắp dựng máng tôn Inox B450Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3936100m2
13Phụ kiện tônMô tả kỹ thuật theo chương V52,82m
14Di chuyển khung biển tên nhà cao áp (khung Aluminium KT 5.0x0.6m) ra ngoài mái che Phòng TN cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
15Lắp đặt ống nhựa PVC - D1100,4100m
16Cút nhựa PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Chếch nhựa PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Măng sông nhựa PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ THÍ NGHIỆM CAO ÁP ĐIỂN HÌNH MỚI DỰNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V97,3544m2
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,35441m2
3Gia công và lắp dựng tấm Aluminium dày 3mm, khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V155,312m2
4Gia công hàng rào lưói thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,768m2
5Gia công cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,3681m2
7Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,368m2
8Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Gia công hệ khung dàn , giá để hàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,664tấn
10Lắp dựng giá để hàngMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
11Ván phủ phim dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 3-NHÀ B
1Nhân công tháo dỡ bóng đèn và di chuyển thiết bị bàn ghế, bục tượng phát biểu, bục tượng Hồ Chí Minh... tập kết đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Tháo dỡ vách ngăn ván sànMô tả kỹ thuật theo chương V48,405m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V29,205m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5522m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5522m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5522m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,5522m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,5522m3
9Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB4029,205m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,205m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V29,205m2
12Lắp dựng kết cấu khung vách ngăn tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V29,205m2
13Lắp đặt đèn Downlights D150Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA THÍ NGHIỆM CAO ÁP - PHÒNG 106 (NHÀ B)
1Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ , Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m2
2Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m2
3Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V25,5kg
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m2
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA THÍ NGHIỆM HÓA - PHÒNG 125 (NHÀ A)
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2841m3
2Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9248m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m2
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2273m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,248m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10,404m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,2273m2
9Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ , Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,796m2
10Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ , Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
11Gia công và lắp dựng cửa kết hợp vách kính nhôm hệ, Cửa sổ mở trượt kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
12Gia công và lắp dựng bàn đá ( khung inox hộp 40x40x1,2mm, mặt ốp đá Granite màu đen kim xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
13Lắp đặt quạt ốp trần 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
21Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
22Tủ điện cài âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Lắp đặt ống nhựa PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
24Cút nhựa PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Tê nhựa PVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox Su304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt van khóa, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC- D48Mô tả kỹ thuật theo chương V8100m
34Cút nhựa PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Cút nhựa PVC - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Cút nhựa PPR ren trong - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Tê nhựa PPR - D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Măng sông PVC - D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Măng sông PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
40Gia công hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
42Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp chống nóng dày 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m2
43Gia công lắp dựng cửa tôn mạ kẽm dày 1,5mm, khung thép hộp 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG HIỆU CHUẨN ĐO LƯỜNG - PHÒNG KĐ CÔNG TƠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
2Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ , Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
3Lắp đặt quạt thông gió trên tường 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
10Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Thanh đồng ra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V19đầu
13Tủ điện cài âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆN TẦNG 1 - NHÀ A
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2508m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,918m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,918m2
4Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ , Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
K HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ TẦNG 1- NHÀ B
1Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
5Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Thanh đồng ra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5đầu
7Tủ điện cài âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
L HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG TRUYỀN THỐNG TẦNG 2 - NHÀ B
1Nhân công tháo dỡ, di chuyển thiết bị bàn ghế và các dụng cụ khác tập kết đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V73,8484m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,84m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V148,632m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4496m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,36m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V75,1284m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V179,992m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V75,1284m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V255,1204m2
11Lắp dựng sàn gỗ công nghiệp Sàn gỗ JANMI hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V75,1284m2
12Phào nẹp trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V35,12m
13Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh màu vân gỗ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
14Nhân Công lắp đặt điều hòa âm trần nối ống gió + Phụ kiện điều hòa Multi Daikin 36000-24000Btu FMA60RVMVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Ống gió mềm D200 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V55m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Ống đồng & bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
20Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
M HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG ĂN TẦNG 4 - NHÀ B
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V101,7684m2
2Nhân công vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống nền sân tới vị trí tập kết phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
3Nhân công tháo dỡ và lắp đặt hệ thống báo cháy hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
4Thi công trần thạch cao tấm 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,7684m2
5Lắp đặt đèn sát trần Panel 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
N HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG MÁY CHỦ TẦNG 3 - NHÀ A
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42,2988m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,98m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V92,786m2
4Nhân công vận chuyển vách kính tháo dỡ tới vị trí tập kết phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5828m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,48m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V42,2988m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V116,266m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42,2988m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,5648m2
11Gia công và lắp dựng cửa chống cháy 120 phút, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt sàn nâng kĩ thuật CTLINK tấm thép lõi xi măng, mặt phủ HPL màu vân gỗ dày 1,2mm, KT tấm 600x600x35mm, Sàn hoàn thiện cao 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,2988m2
13Vỏ tủ trong nhà loại treo tường kỹ thuật kích thước dự kiến: C1200xR800xS250 mm. 02 lớp cánh. Được gia công trên công nghệ CNC, các chi tiết chế tạo bằng thép SPHC độ dày 1.5mm được sơn tĩnh điện - JOTUN (RAL 7032) chất lượng cao. Cấp bảo vệ: IP 4XMô tả kỹ thuật theo chương V1vỏ
14Lắp đặt các automat 3 pha 100A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 63A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 30A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 32A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 16A 4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Chống sét 3P+N 45kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đồng hồ đo đa chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
21Phụ kiện đấu nối tủMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
22Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
24Lắp đặt dây đơn PE 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
25Lắp đặt đèn sát trần Panel 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
O HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG PHÁP CHẾ P.319B - NHÀ A
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,118m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,918m2
6Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ , Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
7Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,002m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,002m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,002m2
P HẠNG MỤC: SỬA CHỮA PHÒNG ĐÀO TẠO P.204 - NHÀ B
1Nhân công tháo dỡ thiết bị điện (bóng đèn, dây diện...) và dịch chuyện vận chuyển thiết bị trong phòng tới vị trí tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,48m2
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
4Nhân công tháo dỡ sàn gỗ và vận chuyển đến vị trí tập kết vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V72,3128m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72,3128m2
6Cắt tường gạch bằng máy cắt tay, chiều dày tường ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,48m
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7904m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V79,72m2
9Nhân công tháo dỡ là lắp đặt lại vách trang trí trục 16 đoạn B-C (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,5135m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9228m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,48m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,566m2
18Lắp đặt sàn nâng kĩ thuật CTLINK tấm thép lõi xi măng, mặt phủ HPL màu vân gỗ dày 1,2mm, KT tấm 600x600x35mm, Sàn hoàn thiện cao 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,8484m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m2
20Lắp đặt vách nhựa cứng PVC NaNo rộng 40cm màu vân giả gỗ; Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V22,692m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V73,8484m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V102,766m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V73,8484m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,6144m2
25Cửa đi thủy lực kính cường lực Việt Nhật dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m2
26Kẹp LMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Kẹp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Bản lề âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Kẹp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Nẹp đỡ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7,3m
33Gia công và lắp dựng cửa nhôm hệ , Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
34Lắp đặt đèn Panel 300x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V135m
Q PHẦN THIẾT BỊ/NỘI THẤTPHÒNG VĂN THƯ +PHÒNG KHÁCH
1Bàn quầy nhân viên (1,15x0,92)m bằng gỗ cao gỗ công nghiệp Tương đương An Cường sơn hoàn thiện màu xanh kết hợp vách kính cường lực dày 12mm, mặt ốp đá Solid SurfaceMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
2Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (0.95x0.4)m, Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m
3Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (0.85x0.4)m, Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V4m
4Tủ hộc gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine(0.51x0.4)m, Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V2,68m
5Vách bằng gỗ công nghiệp mặt tấm MDF Tương đương An Cường sơn màu hoàn thiện theo CĐT khung xương bằng gỗ thịtMô tả kỹ thuật theo chương V28,347m2
6Vách cột kết hợp tủ hộc bằng gỗ công nghiệp mặt tấm MDF Tương đương An Cường sơn màu hoàn thiện theo CĐT khung xương bằng gỗ thịtMô tả kỹ thuật theo chương V29,2005m2
7Ghế nhân viên tương đương Hòa Phát GL211Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Ghế da công nghiệp khung sườn bằng gỗ sồi KT: (1.02x0.87x0.75)m, Màu sắc theo phối cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Bàn trà gỗ công nghiệp An Cường phủ Melamine KT: (0.8x1.2)m, Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Ghế da công nghiệp khung sườn bằng gỗ sồi KT: (2.8x0.8x0.75)m, Màu sắc theo phối cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bộ chữ MECA dày 2cm + lô gô công tyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Bộ chữ ĐỀCAN + lô gô công ty dán cửa kính thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Bộ chữ MECA dày 2cm + lô gô công ty (Kỷ niệm 50 năm thành lập)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
R PHẦN THIẾT BỊ/ NỘI THẤT PHÒNG THIẾT BỊ LẺ
1Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (2.85x0.4)m, Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
2Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (0.95x0.4)m, Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
3Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ Tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bàn làm việc gỗ công nghiệpTương đương An Cường phủ Melamine (0.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Vách bằng gỗ công nghiệp mặt tấm MDF Tương đương An Cường sơn màu hoàn thiện theo CĐT khung xương bằng gỗ thịtMô tả kỹ thuật theo chương V17,34m2
6Ghế nhân viên tương đương Hòa Phát GL211Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Bộ chữ MECA dày 2cm + lô gô công tyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Bộ chữ ĐỀCAN + lô gô công ty dán cửa kính thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
S PHẦN THIẾT BỊ/ NỘI THẤT PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 3-NHÀ B
1Lắp đặt tấm Composite cắt CNC vách tiêu âm (mẫu theo yêu cầu chủ đầu tư), bao gồm phụ kiện như phào, nẹp, ốc, vít...Mô tả kỹ thuật theo chương V29,205m2
2Ốp chân tường và nẹp bằng gỗ công nghiệp (mẫu theo yêu cầu chủ đầu tư), bao gồm phụ kiện như phào, nẹp, ốc, vít. kết cấu khung....)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,205m2
3Bục phát biểu chất liệu gỗ nhóm IV đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU KT(80x60x120)cm, toàn bộ khung dày 2,5x5(cm), ván dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,6cái
4Bục tượng Hồ Chí Minh chất liệu gỗ nhóm IV đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, sơn PU KT(80x60x120)cm, toàn bộ khung dày 2,5x5(cm), ván dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bàn làm việc gỗ công nghiệpTương đương An Cường phủ MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V3,4md
T PHẦN THIẾT BỊ/ NỘI THẤT PHÒNG TRƯỞNG PHÒNG CÔNG NGHỆ NĂNG LƯỢNG
1Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V4,455m2
2Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V3,73m
3Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Ghế da công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Bàn trà gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U PHẦN THIẾT BỊ/ NỘI THẤT PHÒNG PHÁT TRIỂN
1Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V14,175m2
2Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V6,7m
3Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ Tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Ghế da công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Bàn trà gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine KT: 0,45x0.45 Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
V PHẦN THIẾT BỊ/ NỘI THẤT PHÒNG PHÁP CHẾ P.319B
1Bàn làm việc nhân viên gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (1.3x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bàn làm việc trưởng, phó phòng gỗ Tương đương An Cường phủ Melamine (1.8x1.8)m. Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Tủ hồ sơ cao gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine(2,7x0.4)Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
5Tủ hồ sơ thấp gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine(0.95x0.4) Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m
W PHẦN THIẾT BỊ/ NỘI THẤT PHÒNG ĐÀO TẠO P.204
1Bàn làm việc gỗ công nghiệp Tương đương An Cường phủ Melamine (2,2x4,8)m. Phụ kiện đồng bộ CarinyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
2Ghế xoay tương đương Hòa Phát GL211Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.096E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư. Nộp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình còn hiệu lực55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.Nộp bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình xây dựng dân dụng, có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Công suất: 350L năm sản xuất: 20141
2 Máy hàn điện Công suất: 7,5KVA năm sản xuất: 20141
3 Máy đầm dùi, đầm hàn Công suất: 1,1KW năm sản xuất: 20142
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->