Gói thầu: Mua sắm linh kiện vật tư thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145250-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm linh kiện vật tư thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100081 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 13:42:00 đến ngày 2021-11-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,092,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.376139E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 đồng.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang tham dự. - Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có giải pháp thay thế linh kiện, thiết bị khi bị hỏng hóc. - Cam kết bảo hành hàng hóa như trong hồ sơ yêu cầu- Cam kết bảo vệ môi trường và thu hồi rác thải nguy hại trong lĩnh vực Công nghệ thông tin- Cam kết thu hồi linh kiện, vật tư trong trường hợp đã giao nhưng không bảo đảm chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn về chuyên ngành CNTT, có kinh nghiệm 2 năm (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng ≤ 06 tháng), (kèm theo hợp đồng lao động của cán bộ chuyên môn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm linh kiện vật tư thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Mua sắm linh kiện vật tư thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại mục 2 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E- HSDT - Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của cán bộ tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn về chuyên ngành CNTT, kèm hợp đồng lao động như yêu cầu tại mục 2 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E- HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%. - Hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Cam kết bảo hành theo như trong hồ sơ yêu cầu. - Có giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối bảo đảm cung cấp đủ số lượng theo danh mục đánh dấu “X” như trong hồ sơ mời thầu. Hàng mẫu dự thầu: + Phải gửi đến bên mời thầu (Phòng CNTT-Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, Ninh Thuận) trước thời điểm đóng thầu. + Đánh số thứ tự và hãng sản xuất trên mỗi sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá đã bao gồm thuế VAT, chi phí vận chuyển, giao hàng tới địa điểm yêu cầu, chi phí bảo hành, hướng dẫn sử dụng tại đơn vị. |
| E-CDNT 14.3 | không |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết bảo hành theo như trong hồ sơ yêu cầu - Có giải pháp thay thế linh kiện, thiết bị khi bị hỏng hóc - Cam kết bảo vệ môi trường và thu hồi rác thải nguy hại trong lĩnh vực Công nghệ thông tin - Cam kết thu hồi linh kiện, vật tư trong trường hợp đã giao nhưng không bảo đảm chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
SĐT: 0259 3891401 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận SĐT: 0259 3891401 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận SĐT: 0259 3891401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện tỉnh Ninh Thuận, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Văn Hải, tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận SĐT: 0259 3891401 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CPU | 25 | con | -Loại CPU: Dành cho máy bàn-Thế hệ: Core i3 Thế hệ thứ 10 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 2 | Bộ nhớ Ram DDR3 4GB/1600 | 15 | thanh | -Loại RAM: DDR3-Dung lượng: 4Gb-Bus: 1600-Độ trễ: 11-11-11-30-Điện áp: 1.5V-Tản nhiệt: Không-Công nghệ RAM: Non-ECC | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 3 | Bộ nhớ Ram DDR4 4GB/2400 | 25 | thanh | -Loại Ram: DDR4.-Dung lượng: 4Gb.-Bus: 2666MHz.-Timing: 19. | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 4 | Ổ cứng 1TB | 25 | Cái | -Dung lượng: 1000GB-Tốc độ vòng quay: 7200rpm-Chuẩn kết nối: Sata 3-Kích thước: 3.5"-Bộ nhớ đệm (cache): 64MB-Kích thước (DxRxC): 146.99 x 101.85 x 26.11 mm | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 5 | Mainboard | 25 | Cái | -Socket: LGA1200-Hỗ trợ CPU: Intel® Socket 1200 for 10th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 6 | Bàn phím | 70 | Cái | Cổng kết nối : USB 2.0- Chất liệu: Nhựa- Kích thước : 2.4 x 44.95 x 15.494 cm | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 7 | Chuột quang | 70 | Cái | Giao tiếp Dùng dây (USB)Độ phân giải 800dpi | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 8 | Nguồn ATX | 70 | Cái | -Công suất danh định (W): 500w | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 9 | Switch 16port | 10 | Cái | 16 cổng tốc độ 10/100/1000 Mbps | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 10 | Switch 8port | 15 | Cái | Thông số kỹ thuật:-Chuẩn và Giao thức: IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3x, IEEE 802.1q, IEEE 802.1p-Giao diện: 8 10/100/1000Mbps RJ45 Ports | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 11 | Switch 24port | 10 | Cái | Tính năng phần cứng:-Chuẩn và Giao thức: IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab , IEEE 802.3x-Giao diện: 24 x cổng RJ45 10/100/1000Mbps | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 12 | Card ghi hình | 2 | Cái | Card ghi hình (Card capture). Ghi lại hình ảnh cho các thiết bị chuẩn AV (RCA), Svideo cho máy tính. Tín hiệu có hình ảnh và âm thanh | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 13 | Dây cable mạng | 5.000 | Mét | Chống nhiễu- Bọc nhôm chống nhiễu + Lớp Plastic chống ẩm- Đường kính lõi đồng 0.52mm, RoHS, All New PVC Jacket + New PE bền theo thời gian - Cọng dây đồng thứ 9 nối đất xuyên suốt 305 m | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 14 | Dây VGA | 5 | Cái | -Độ dài: 1.5m.-Giao diện: HD15 VGA Male.-Đầu cắm: Mạ vàng-Độ phân giải: 1920 x 1080.-Chất liệu dây: Đồng. | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 15 | Dây nguồn | 20 | Cái | -Dùng cho máy tính PC-Dây cáp to dẫn điện và chịu nhiệt tốt-Đầu cắm điện 2 chân tiện lợi-Sử dụng cho nhiều thiết bị như máy tính bàn, máy in,...-Chiều dài của dây 1,2m - 1,5m-Độ bền cao, khó đứt gãy | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 16 | Quạt CPU 775 | 10 | Cái | -Hỗ trợ CPU dòng Pentium Dual Core/Core2 duo/Quad core/Pentium 4, Gxxxx, core i3, core i5, core i7….-Hỗ trợ Socket Main Socket 775 (Dùng cho Main 945, g31, g41 ram 2, g41 ram 3…)-Chạy bền bỉ, êm, tản nhiệt tốt.-Đã có sẵn keo tản nhiệt. | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 17 | Quạt CPU 1150 | 10 | Cái | -Hỗ trợ CPU dòng G/i3/i5-Hỗ trợ Socket 1156/1155/1150-Chạy bền bỉ, êm, tản nhiệt tốt.-Đã có sẵn keo tản nhiệt. | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 18 | Màn hình LCD 21.5" | 20 | Cái | '-Kích thước màn hình: 21.5"-Độ phân giải: 1920 x 1080 ( 16:9 )-Tấm nền: TN W-LED-Tần số quét: 60Hz-Thời gian phản hồi: 5 ms-Kiểu màn hình: Màn hình phẳng-Độ sáng: 200 cd/m2-Góc nhìn: 90 (H) / 65 (V)-Khả năng hiển thị màu sắc: 16.7 triệu màu-Độ tương phản tĩnh: 600:1-Bề mặt: Màn hình chống lóa-HDR: không hỗ trợ-Cổng xuất hình: 1 x VGA/D-sub-Khối lượng: 3.3 kg-Phụ kiện đi kèm: Cáp VGA | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 19 | Case máy tính | 10 | Cái | -Chất liệu: Thép-Đi kèm nguồn: Không-Vị trí đặt nguồn: Trên-Hỗ trợ Mainboard: ATX / Micro ATX / Mini-ITX-Khả năng mở rộng:+Khay lắp ổ 5.25": 1+Khay lắp ổ 3.5": 2+Khay lắp ổ 2.5": 2+Khe mở rộng: 7-Cổng kết nối mặt trước: 2 x USB 1.1 / Audio In&Out-Hệ thống làm mát: Quạt. -Kích cỡ (C x R x D): 400 mm x 170 mm x 360 mm | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 20 | Đầu mạng RJ 45 | 500 | Cái | - 8 điểm tiếp xúc mạ vàng- Nhựa Teijin plastic (Teijin Kasei America) bền, chịu được áp lực lớn- Sử dụng cho Cat5e, Cat6- Đóng gói: 100cái/bag | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 21 | Pin Cmos | 10 | viên | Loại pin : Pin lithium 3VSử dụng cho các thiết bị điện, điện tử, CMOS, Remote, v,v... | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 22 | Cartridge 12A | 50 | Hộp | Tương thích máy in canon 2900, Hp 1010 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 23 | Cartridge 85A | 2 | Hộp | Tương thích HP laserjet P1102,1102W,1212NF/1132Canon LBP 6000 / MF 3010 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 24 | Cartridge 05A | 5 | Hộp | Tương thích máy in HP laserjet P2035, P2055, P2050, Canon LBP 6650/ 6300/5870/5980 DW | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 25 | Cartridge 337A | 50 | Hộp | Tương thích máy in Canon MF211/212W/215//217W/221D/226D | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 26 | Cartridge 49A | 2 | Hộp | Tương thích HP laserjet P1160/1320 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 27 | Cartridge 35A | 5 | Hộp | Tương thích HP Laserjet P1005 / 1006Canon LBP- 3018/3010/3050/3020/3100. | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 28 | Cartridge 83A | 2 | Cái | Tương thích máy in Hp lasepro: M125/125FW/125A/126/M127/M127FN/M201/M225MFP | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 29 | Cụm mực TN2385 | 30 | Hộp | -Công suất: 2.600 trang in với độ phủ 5% theo tiêu chuẩn in của hãng.Tương thích máy in Brother HL 2321D/2361DN/2366/2701 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 30 | Hộp mực máy in | 60 | hộp | -Số trang in: Khoảng 1600 trang (với độ phủ 5%)Tương thích máy in Canon LBP 162DW | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 31 | Hộp mực máy in | 30 | Hộp | Tương thích máy in Kyocera Ecosys P2040dn | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 32 | Hộp mực máy in | 40 | Hộp | -Dung lượng: 2100 Trang/độ phủ 5%.Tương thích máy in Canon LBP 6230 DN. | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 33 | Cụm Trống Máy In | 40 | Cái | Tương thích máy in Canon LBP 162DW | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 34 | Trống Máy In | 80 | Cái | -Độ bền: in được 5.000 trangTương thích máy in Canon LBP 162DW | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 35 | Cụm drum DR2385 | 20 | Hộp | Tương thích máy in Brother HL 2321D/2361DN/2366/2701 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 36 | Bao lụa HP1010/1020 | 200 | Cái | Tương thích máy in Canon 2900, HP 1020 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 37 | Drum 12A | 200 | Cái | Tương thích hộp mực máy in: ( Hộp Mực HP: Q 2162A) | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 38 | Drum 35A | 100 | Cái | Tương thích hộp mực HP : 35A- 36A-85A-78A-83A | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 39 | Gạt lớn 12A | 50 | Cái | Tương thích hộp mực HP : Q 2162 A, Hộp Mực Canon : 303-FX9 - FX 10 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 40 | Trục từ HP1010(12A) | 20 | Cái | Tương thích hộp mực: 12A -13A-15A-24A-49A-53A-05A-80A…...Hộp Mực Canon: 303-308-315 -FX 9-FX 10 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 41 | Trục sạc HP1010(12A) | 30 | Cái | Tương thích hộp mực Hp: 12A -13A-15A-24A-49A-53A-05A-80A…...Hộp Mực Canon : 303-308-315 -FX 9-FX 10 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 42 | Trục ép | 150 | Cái | Tương thích máy in canon 2900, Hp 1010 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 43 | Trục ép | 20 | Cái | Tương thích máy in Canon LBP 162DW | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 44 | Giấy in nhiệt K80x45mm | 5.000 | Cuộn | Dùng cho các loại máy in nhiệt Brich PRP 085, EPSON TM-T81, TM-T88IV, BIRCH 085, LABAU TM200 và các loại máy in nhiệt khác- Kích thước cuộn: 80 x Ø45mm | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 45 | Mực nạp dùng cho máy in Brother | 200 | chai | Khối lượng: 100gMực bơm dùng cho máy in BrotherTương thích Cardtrigde mực HL2240/2130/2360/2361 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 46 | Mực nạp - loại 140g | 600 | chai | Khối lượng: 140 grTương thích hộp mực Hp: 12A -13A-15A-24A-49A-53A-05A-80A…...Hộp Mực Canon : 303-308-315 -FX 9-FX 10 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 47 | Mực nạp - loại 80g | 500 | chai | Khối lượng: 80grTương thích hộp mực Hp: 35A-36A-78A-85A-83A...Hộp Mực Canon: 312-313-325-326-328-337 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 48 | Mực nạp 50gr | 400 | chai | Khối lượng: 50grTương thích: HP Laserjet Pro M102A/ M102W/ M130A/ M130FN/ M130FW/ M130NW (CF217A); M203d/ 203dn/ 203dw; Pro MFP M227fdn/ 227fdw/ 227sdn (CF230A), Canon LBP 162DW | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 49 | Mực nạp - 80 gr | 200 | Chai | Khối lượng: 80grTương thích máy in Canon LBP 6230 DN. | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 50 | Mực nạp 500gr | 100 | Chai | Khối lượng: 500grTương thích máy in Kyocera Ecosys P2235dn, P2235dw, P2040dn, P2040dw, M2135dn, M2635dn, M2735dw | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 51 | Hộp mực in Epson(100ml/bot) | 80 | bình | Các màu: cyan, black, light cyan, yellow, magenta, light magenta | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 52 | Mỡ bao lụa 10gr | 10 | Hủ | Dùng Cho Các Dòng Máy In : Hp : 1006-1102-1505-1536…Canon : 3050-3100-6000-6200 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 53 | Master DD5450 | 8 | Cuộn | Cuộn Master Máy in siêu tốc Ricoh DD5450- Đường kính cuộn: 48mm- Chiều dài: 100m- Bên trong bao bì: 2 cuộn/hộp- Hộp kích thước(L*W*H):220*112*330 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 54 | Khay đảo Brother | 10 | Cái | Tương thích máy in Brother HL 2240/2321D/2361DN/2366/2701 | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 55 | Mực dùng cho máy in siêu tốc DD5450 | 50 | túi | Màu đen Trọng lượng: 500gr | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 56 | Chíp mực | 100 | Cái | Dùng cho máy in Ricoh 360 (bốn màu: xanh, đỏ, đen, vàng) | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 57 | Cụm drum | 12 | Cái | Tương thích cho máy in màu công nghiệp Ricoh SPC360DnwMàu: black | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 58 | Cụm drum | 12 | Cái | Tương thích cho máy in màu công nghiệp Ricoh SPC360DnwCác màu: Yellow, Magenta, Cyan | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 59 | Mực nạp máy in màu công nghiệp | 12 | chai | Mực dùng cho máy in màu công nghiệp Ricoh SP C435DN, SPC360DnwCác màu: black (500gr/chai) | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 60 | Mực nạp máy in màu công nghiệp | 10 | chai | Mực dùng cho máy in màu công nghiệp Ricoh SP C435DN, SPC360DnwCác màu: yellow (500gr/chai) | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 61 | Mực nạp máy in màu công nghiệp | 10 | chai | Mực dùng cho máy in màu công nghiệp Ricoh SP C435DN, SPC360DnwCác màu: magenta (500gr/chai) | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 62 | Mực nạp máy in màu công nghiệp | 10 | chai | Mực dùng cho máy in màu công nghiệp Ricoh SP C435DN, SPC360DnwCác màu: cyan (500gr/chai) | Chi tiết dẫn chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.376139E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 đồng.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang tham dự. - Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Có tài liệu chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có giải pháp thay thế linh kiện, thiết bị khi bị hỏng hóc. - Cam kết bảo hành hàng hóa như trong hồ sơ yêu cầu- Cam kết bảo vệ môi trường và thu hồi rác thải nguy hại trong lĩnh vực Công nghệ thông tin- Cam kết thu hồi linh kiện, vật tư trong trường hợp đã giao nhưng không bảo đảm chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên | 1 | 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn về chuyên ngành CNTT, có kinh nghiệm 2 năm (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng ≤ 06 tháng), (kèm theo hợp đồng lao động của cán bộ chuyên môn). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi