Gói thầu: Gói thầu số 06: Đóng mới 01 ca nô công vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200560094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Đóng mới 01 ca nô công vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547378 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí cảng vụ được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 16:57:00 đến ngày 2020-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,141,874,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nhôm vách ca bin | Nguyên liệu phần vỏ | 62,5 | kg | d3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 2 | Nhôm mạn ca bin | Nguyên liệu phần vỏ | 66,3 | kg | d3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 3 | Nhôm nóc ca bin | Nguyên liệu phần vỏ | 81,7 | kg | d3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 4 | Nhôm làm cơ cấu sườn | Nguyên liệu phần vỏ | 126 | kg | d3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 5 | Nhôm làm cơ cấu sườn | Nguyên liệu phần vỏ | 40 | kg | d4 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 6 | Nhôm mạn | Nguyên liệu phần vỏ | 212,7 | kg | d4 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 7 | Nhôm bẻ góc | Nguyên liệu phần vỏ | 20 | kg | d4 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 8 | Nhôm đáy | Nguyên liệu phần vỏ | 247,3 | kg | d4 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 9 | Nhôm vách | Nguyên liệu phần vỏ | 88,6 | kg | d4 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 10 | Nhôm làm đà máy | Nguyên liệu phần vỏ | 20 | kg | d6 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 11 | Nhôm làm đà máy | Nguyên liệu phần vỏ | 16 | kg | d8 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 12 | Nhôm làm sống chính | Nguyên liệu phần vỏ | 28 | kg | d10 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 13 | Nhôm gia cường đuôi | Nguyên liệu phần vỏ | 32 | kg | d40 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 14 | Nhôm gia cường đuôi | Nguyên liệu phần vỏ | 5 | kg | d20 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 15 | Nhôm boong chống trượt | Nguyên liệu phần vỏ | 67,6 | kg | ctd3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 16 | Nhôm sàn chống trượt | Nguyên liệu phần vỏ | 92,2 | kg | ctd3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 17 | Nẹp dọc sàn buồng ngủ | Nguyên liệu phần vỏ | 39 | kg | L50x50x4 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 18 | Xà ngang nóc cabin | Nguyên liệu phần vỏ | 12,5 | kg | L50x50x5 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 19 | Nẹp dọc cửa vách trước cabin | Nguyên liệu phần vỏ | 5 | kg | U50x25x3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 20 | Nhôm gia cường sàn | Nguyên liệu phần vỏ | 12 | kg | C50x4/100x4 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 21 | Nẹp dọc mạn cabin | Nguyên liệu phần vỏ | 11,9 | kg | U25x25x3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 22 | Nẹp dọc nóc cabin | Nguyên liệu phần vỏ | 27,4 | kg | U25x25x3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 23 | Nẹp dọc đáy | Nguyên liệu phần vỏ | 92,3 | kg | Mỏ 60x3,3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 24 | Nẹp dọc mạn | Nguyên liệu phần vỏ | 84,7 | kg | Mỏ 60x3,3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 25 | Nẹp dọc boong | Nguyên liệu phần vỏ | 27,3 | kg | Mỏ 60x3,3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 26 | Nẹp dọc sàn | Nguyên liệu phần vỏ | 42 | kg | Mỏ 60x3,3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 27 | Ống thép không rỉ làm lan can | Nguyên liệu phần vỏ | 13 | kg | D46x3.5 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 28 | Ống thép không rỉ làm lan can | Nguyên liệu phần vỏ | 6 | kg | D42x3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 29 | Ống thép không rỉ làm lan can | Nguyên liệu phần vỏ | 16 | kg | D38x3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 30 | Ống thép không rỉ làm lan can | Nguyên liệu phần vỏ | 32 | kg | D32x3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 31 | Ống thép không rỉ làm lan can | Nguyên liệu phần vỏ | 6 | kg | D25x3 | Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015) |
| 32 | Đồng ống | Nguyên liệu phần vỏ | 5 | m | D12x1,5 | . |
| 33 | Bulông inox | Nguyên liệu phần vỏ | 400 | chiếc | các loại | . |
| 34 | Bulông đồng | Nguyên liệu phần vỏ | 100 | chiếc | các loại | . |
| 35 | APL500 | Nguyên liệu phần vỏ | 23 | lít | Sơn CHUGOKU hoặc tương đương | . |
| 36 | Bannoh 500 R grey | Nguyên liệu phần vỏ | 22 | lít | Sơn CHUGOKU hoặc tương đương | . |
| 37 | Sea Grandprix 660HS | Nguyên liệu phần vỏ | 5 | lít | Sơn CHUGOKU hoặc tương đương | . |
| 38 | Epicon marine FN Blue 643 | Nguyên liệu phần vỏ | 3 | lít | Sơn CHUGOKU hoặc tương đương | . |
| 39 | Epicon marine FN Grey 614 | Nguyên liệu phần vỏ | 4 | lít | Sơn CHUGOKU hoặc tương đương | . |
| 40 | Epicon marine HB white | Nguyên liệu phần vỏ | 5 | lít | Sơn CHUGOKU hoặc tương đương | . |
| 41 | Epoxy A | Nguyên liệu phần vỏ | 10 | lít | Sơn CHUGOKU hoặc tương đương | . |
| 42 | CR/ACRI thinner B | Nguyên liệu phần vỏ | 1 | lít | Sơn CHUGOKU hoặc tương đương | . |
| 43 | Inox tấm | Nguyên liệu phần vỏ | 30 | kg | d4 | . |
| 44 | Gioăng các loại | Nguyên liệu phần vỏ | 50 | m | cao su | . |
| 45 | Que hàn TIG | Nguyên liệu phần vỏ | 90 | kg | 1,2 mm, theo máy hàn và quy trình hàn | . |
| 46 | Dây hàn MIG | Nguyên liệu phần vỏ | 145 | kg | 1,2 mm, theo máy hàn và quy trình hàn | . |
| 47 | Khí argon | Nguyên liệu phần vỏ | 60 | bình | 6m3/bình | . |
| 48 | Đinh nhôm | Nguyên liệu phần vỏ | 12 | hộp | . | . |
| 49 | Giấy đề-can | Nguyên liệu phần vỏ | 3 | tờ | . | . |
| 50 | Băng dính bản rộng | Nguyên liệu phần vỏ | 15 | cuộn | . | . |
| 51 | Đầu chụp máy hàn TIG | Nguyên liệu phần vỏ | 2 | cái | Theo máy hàn và quy trình hàn | . |
| 52 | Ruột dây hàn máy MIG | Nguyên liệu phần vỏ | 2 | cái | Theo máy hàn và quy trình hàn | . |
| 53 | Vòi phun | Nguyên liệu phần vỏ | 10 | cái | Theo máy hàn và quy trình hàn | . |
| 54 | Điện cực Tungsten | Nguyên liệu phần vỏ | 6 | cái | . | . |
| 55 | Điện cực máy cắt | Nguyên liệu phần vỏ | 10 | cái | . | . |
| 56 | Ống tiếp xúc | Nguyên liệu phần vỏ | 15 | cái | . | . |
| 57 | Ống kẹp đầu tiếp xúc | Nguyên liệu phần vỏ | 2 | cái | . | . |
| 58 | Vòng đệm máy cắt | Nguyên liệu phần vỏ | 5 | cái | . | . |
| 59 | Keo 30ml | Nguyên liệu phần vỏ | 2 | lọ | . | . |
| 60 | Đệm ốp chống va | Nguyên liệu phần vỏ | 25 | m | cao su đúc | . |
| 61 | Gỗ nhóm III | Nguyên liệu phần vỏ | 0,5 | m3 | . | . |
| 62 | Tấm nhôm nhựa bọc nội thất/ Tấm panel nội thất | Nguyên liệu phần vỏ | 35 | m2 | Alumi Alcorest | . |
| 63 | Nẹp định hình lắp tấm nội thất | Nguyên liệu phần vỏ | 105 | m | . | . |
| 64 | Cửa ra vào cabin | Nguyên liệu phần vỏ | 1 | bộ | Cửa nhôm kt 1500 x 600 (mm) | . |
| 65 | Gạt nước mưa dạng cần | Nguyên liệu phần vỏ | 2 | bộ | 12VDC | . |
| 66 | Cửa sổ trước cabin lái cố định | Nguyên liệu phần vỏ | 2 | bộ | Cửa nhôm kính | . |
| 67 | Cửa sổ trước cabin lái mở được | Nguyên liệu phần vỏ | 1 | bộ | Cửa nhôm kính | . |
| 68 | Cửa sổ mạn cabin kín thời tiết | Nguyên liệu phần vỏ | 2 | bộ | Cửa nhôm kính cố định | . |
| 69 | Cửa sổ mạn cabin kín thời tiết | Nguyên liệu phần vỏ | 2 | bộ | Cửa nhôm kính, kính lùa | . |
| 70 | Cửa sổ vách sau cabin kín thời tiết | Nguyên liệu phần vỏ | 2 | bộ | Cửa nhôm kính cố định | . |
| 71 | Cửa sổ tròn kín thời tiết | Nguyên liệu phần vỏ | 4 | bộ | Cửa nhôm kính cố định | . |
| 72 | Cửa lấy gió nóc cabin | Nguyên liệu phần vỏ | 1 | bộ | nhôm hợp kim | . |
| 73 | Bản lề inox bắt cánh đè sóng | Nguyên liệu phần vỏ | 4 | bộ | . | . |
| 74 | Bản lề lá inox | Nguyên liệu phần vỏ | 10 | bộ | . | . |
| 75 | Piston khí giữ nắp giếng máy | Nguyên liệu phần vỏ | 2 | bộ | . | . |
| 76 | Tăng đơ | Nguyên liệu phần vỏ | 4 | bộ | . | . |
| 77 | Ghế lái tàu thuỷ | Nguyên liệu phần vỏ | 1 | cái | bọc đệm, nâng hạ bằng pitông | . |
| 78 | Ghế ngồi trong cabin | Nguyên liệu phần vỏ | 3 | chiếc | bọc đệm | . |
| 79 | Ghế 5 chỗ người ngồi ngoài | Nguyên liệu phần vỏ | 2 | bộ | composite | . |
| 80 | Ghế 2 chỗ người ngồi ngoài | Nguyên liệu phần vỏ | 1 | bộ | composite | . |
| 81 | Ghế băng 4 chỗ ngồi bọc đệm | Nguyên liệu phần vỏ | 2 | bộ | nhôm-gỗ, đệm | . |
| 82 | Bàn làm việc bên ngoài | Nguyên liệu phần vỏ | 1 | bộ | composite | . |
| 83 | Mặt đài lái nhôm - composit | Nguyên liệu phần vỏ | 1 | bộ | nhôm - composite | . |
| 84 | Vải bạt phía sau tàu | Nguyên liệu phần vỏ | 10 | m2 | tháo rời | . |
| 85 | Cọc bích đôi inox đúc | Nguyên liệu phần vỏ | 4 | cái | D50 | . |
| 86 | Xốp Polyuethane cách nhiệt | Nguyên liệu phần vỏ | 2 | m3 | vách trần cabin | . |
| 87 | Két nhiên liệu D.O (200 lít) | Nguyên liệu phần vỏ | 1 | cái | nhôm hợp kim đóng tàu | . |
| 88 | Bầu lọc dầu | Vật tư phụ tùng đường ống | 2 | cái | Dy22 | . |
| 89 | Bầu lọc nước biển | Vật tư phụ tùng đường ống | 1 | cái | Dy32 | . |
| 90 | Bầu lọc nước biển | Vật tư phụ tùng đường ống | 2 | cái | Dy51 | . |
| 91 | Van 1 chiều thân gang | Vật tư phụ tùng đường ống | 5 | cái | Dy25 | . |
| 92 | Van 1 chiều thân gang | Vật tư phụ tùng đường ống | 1 | cái | Dy38 | . |
| 93 | Van 1 chiều thân gang | Vật tư phụ tùng đường ống | 6 | cái | Dy42 | . |
| 94 | Van 1 chiều thân gang | Vật tư phụ tùng đường ống | 2 | cái | Dy51 | . |
| 95 | Van đóng nhanh thân đồng | Vật tư phụ tùng đường ống | 2 | cái | Dy22 | . |
| 96 | Van thường thân gang | Vật tư phụ tùng đường ống | 3 | cái | Dy32 | . |
| 97 | Van thường thân gang | Vật tư phụ tùng đường ống | 2 | cái | Dy42 | . |
| 98 | Van thường thân gang | Vật tư phụ tùng đường ống | 5 | cái | Dy51 | . |
| 99 | Van bi tay gạt | Vật tư phụ tùng đường ống | 2 | cái | Dy32 | . |
| 100 | Van thông biển 90 độ, thân inox + hộp thông biển | Vật tư phụ tùng đường ống | 2 | bộ | Dy 51 | . |
| 101 | Đồng lục lăng | Vật tư phụ tùng đường ống | 2 | kg | đồng | . |
| 102 | Ống thép tráng kẽm | Vật tư phụ tùng đường ống | 35 | kg | D50x3 | . |
| 103 | Ống cao su chịu dầu | Vật tư phụ tùng đường ống | 15 | m | Dy22x3 | . |
| 104 | Ống cao su chịu dầu | Vật tư phụ tùng đường ống | 15 | m | Dy30x2 | . |
| 105 | Ống nhựa lõi sợi dệt | Vật tư phụ tùng đường ống | 10 | m | . | . |
| 106 | Ống Inox đúc | Vật tư phụ tùng đường ống | 50 | kg | Dy32x3 | . |
| 107 | Ống nhôm hợp kim | Vật tư phụ tùng đường ống | 4 | kg | Dy32x3 | . |
| 108 | Ống nhôm hợp kim | Vật tư phụ tùng đường ống | 22 | kg | Dy38x3 | . |
| 109 | Ống nhôm hợp kim | Vật tư phụ tùng đường ống | 40 | kg | Dy42x3 | . |
| 110 | Ống nhôm hợp kim | Vật tư phụ tùng đường ống | 7 | kg | Dy51x3 | . |
| 111 | Sợi nén tết | Vật tư phụ tùng đường ống | 10 | m | tẩm mỡ | . |
| 112 | Cao su sợi thuỷ lực | Vật tư phụ tùng đường ống | 5 | cuộn | . | . |
| 113 | Phễu hút 1 chiều | Vật tư phụ tùng đường ống | 6 | cái | Dy42 | . |
| 114 | Phễu lọc cặn, rác | Vật tư phụ tùng đường ống | 4 | cái | . | . |
| 115 | Kính quan sát | Vật tư phụ tùng đường ống | 2 | cái | Dy22 | . |
| 116 | Kính quan sát | Vật tư phụ tùng đường ống | 1 | cái | Dy42 | . |
| 117 | Cút, tê các loại | Vật tư phụ tùng đường ống | 20 | cái | . | . |
| 118 | Quai rê các loại | Vật tư phụ tùng đường ống | 30 | cái | . | . |
| 119 | Két nước dung tích 100 lít | Vật tư phụ tùng đường ống | 1 | cái | hợp kim nhôm | . |
| 120 | Áo phao | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 12 | cái | người lớn | . |
| 121 | Phao tròn có dây cứu sinh | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 2 | cái | dây dài 30m | . |
| 122 | Phao tròn có đèn tự sáng, tín hiệu khói | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 2 | cái | . | . |
| 123 | Phao bè cứu sinh dạng cứng loại 12 người | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 1 | cái | sức chở 12 người | . |
| 124 | Bình CO2 xách tay | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 1 | bình | 9 lít | . |
| 125 | Bình bột chữa cháy xách tay | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 3 | bình | 9 lít | . |
| 126 | Bộ đồ mộc | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 1 | bộ | . | . |
| 127 | Nêm vát chống chìm | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 10 | cái | . | . |
| 128 | Nút tròn chống chìm | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 10 | cái | . | . |
| 129 | Gỗ thanh | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 10 | cái | . | . |
| 130 | Xô tôn | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 4 | cái | . | . |
| 131 | Câu liêm | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 1 | cái | . | . |
| 132 | Thùng đựng cát khô | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 1 | cái | . | . |
| 133 | Rìu chặt cáp | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 1 | cái | . | . |
| 134 | Giẻ lau | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 2 | kg | . | . |
| 135 | Bạt cứu đắm | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 1 | cái | . | . |
| 136 | Bạt phủ dập cháy | Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) | 1 | cái | . | . |
| 137 | Cờ hiệu | Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu | 1 | bộ | . | . |
| 138 | Sổ nhật ký tàu | Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu | 1 | quyển | . | . |
| 139 | Quốc kỳ Việt Nam | Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu | 1 | cái | . | . |
| 140 | Hình thoi màu đen đường kính 0,3m | Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu | 2 | cái | . | . |
| 141 | Hình cầu màu đen đường kính 0,3m | Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu | 2 | cái | . | . |
| 142 | Hình vuông màu đen | Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu | 2 | cái | . | . |
| 143 | Pháo hiệu dù | Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu | 12 | quả | . | . |
| 144 | Thép hình làm khung bệ | Vật tư phục vụ sản xuất-Vật tư thu hồi được | 1.100 | Kg | tính khấu hao 40% | . |
| 145 | Tăng đơ thép chống biến dạng | Vật tư phục vụ sản xuất-Vật tư thu hồi được | 800 | bộ | tính khấu hao 40% | . |
| 146 | Gỗ kê nhóm IV | Vật tư phục vụ sản xuất-Vật tư thu hồi được | 0,5 | m3 | tính khấu hao 40% | . |
| 147 | Gỗ dưỡng mẫu | Vật tư phục vụ sản xuất-Vật tư thu hồi được | 40 | m2 | tính khấu hao 50% | . |
| 148 | Bàn chải kim loại | Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ | 50 | cái | . | . |
| 149 | Phớt xếp ráp | Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ | 160 | cái | . | . |
| 150 | Đá mài | Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ | 80 | viên | . | . |
| 151 | Đá cắt | Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ | 50 | viên | . | . |
| 152 | Que hàn | Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ | 90 | kg | . | . |
| 153 | Oxy | Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ | 18 | Chai | . | . |
| 154 | Đất đèn | Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ | 180 | Kg | . | . |
| 155 | Đinh các loại | Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ | 20 | kg | . | . |
| 156 | Trang bị máy chính & chân vịt điều khiển đồng bộ | Trang thiết bị động lực | 1 | bộ | T6.300, công suất 305HP 3600vg/ph | . |
| 157 | Vô lăng lái thủy lực mua đồng bộ với máy chính | Trang thiết bị động lực | 1 | bộ | đồng bộ theo máy chính | . |
| 158 | Ăc-quy a-xít | Trang thiết bị động lực | 4 | bình | 12V - 180Ah-Tia sáng hoặc GS hoặc tđ | . |
| 159 | Hộp đựng ăc quy composit | Trang thiết bị động lực | 4 | hộp | . | . |
| 160 | Tủ nạp điện nạp ăcquy (biến áp, bộ nắn & thiết bị khác) | Trang thiết bị động lực | 1 | bộ | 220V/12V; 2,0kVA | . |
| 161 | Hộp chuyển mạch | Trang thiết bị động lực | 1 | hộp | . | . |
| 162 | Bơm hút khô điện có van tự động Bilge pump 600GHP 2,7m3/h | Trang thiết bị động lực | 6 | bộ | 12VDC/1,5A | . |
| 163 | Bơm hút khô lắc tay píttông BTP40 Q=2,1m3/h H=30m | Trang thiết bị động lực | 1 | bộ | BTP40 hoặc CY40 | . |
| 164 | Điều hòa không khí (chỉ dùng khi về bờ) + phụ kiện lắp đặt | Trang thiết bị động lực | 1 | bộ | 12000 BTU/h Panasonic hoặc tương đương | . |
| 165 | Đèn pha điều khiển tay | Vật tư hệ thống điện | 1 | bộ | 12V/100W-TG9 hoặc tương đương | . |
| 166 | Đèn neo trắng 360 độ | Vật tư hệ thống điện | 1 | bộ | 12VDC-CHX6-3 hoặc tương đương | . |
| 167 | Đèn nhấp nháy màu vàng | Vật tư hệ thống điện | 1 | bộ | 12VDC-SH2TL hoặc tương đương | . |
| 168 | Đèn mất chủ động màu đỏ 360 độ | Vật tư hệ thống điện | 2 | bộ | 12VDC-CHX6-3 hoặc tương đương | . |
| 169 | Đèn sợi đốt kín nước | Vật tư hệ thống điện | 5 | cái | 12V/18W | . |
| 170 | Đèn màu báo hiện nguồn | Vật tư hệ thống điện | 2 | cái | 12V/3W-ND16-22D/2 hoặc tương đương | . |
| 171 | Nút ấn đơn thường mở | Vật tư hệ thống điện | 1 | cái | 24V/5A-NP2 hoặc tương đương | . |
| 172 | Còi điện kép | Vật tư hệ thống điện | 1 | cái | 12V/50W-21.431.12 hoặc tương đương | . |
| 173 | Ampe kế 1 chiều chống rung | Vật tư hệ thống điện | 2 | cái | 0 - 100A-NP96-A DC hoặc tương đương | . |
| 174 | Vôn kế 1 chiều chống rung | Vật tư hệ thống điện | 2 | cái | 0 - 50V-NP48-V DC hoặc tương đương | . |
| 175 | Sơn điện trở (Điện trở Shunt) (dùng cho ampe kế) | Vật tư hệ thống điện | 2 | cái | 75mV-FL-2 hoặc tương đương | . |
| 176 | Cầu dao 2 chiều 1 pha | Vật tư hệ thống điện | 1 | cái | 400V 125A-HH152QA hoặc tương đương | . |
| 177 | Áp tô mát 2 cực, loại ABE-102b | Vật tư hệ thống điện | 1 | cái | 250V 125A-ABE-203B hoặc tương đương | . |
| 178 | Áp tô mát 2 cực, loại ABE-102b | Vật tư hệ thống điện | 2 | cái | 250V 75A-ABE-102B hoặc tương đương | . |
| 179 | Áp tô mát 2 cực, loại ABE-102b | Vật tư hệ thống điện | 2 | cái | 250V 50A-ABE-102B hoặc tương đương | . |
| 180 | Áp tô mát 2 cực, loại ABE-52b | Vật tư hệ thống điện | 2 | cái | 250V 20A-ABE-52B hoặc tương đương | . |
| 181 | Áp tô mát 2 cực, loại ABE-52b | Vật tư hệ thống điện | 1 | cái | 250V 15A-ABE-52B hoặc tương đươn | . |
| 182 | Công tắc bật 2 cực | Vật tư hệ thống điện | 23 | cái | 250V 10A,16A-E-TEN1322 hoặc tương đương | . |
| 183 | Công tắc bật 1 cực | Vật tư hệ thống điện | 3 | cái | 250V 10A-E-TEN1322 hoặc tương đương | . |
| 184 | Công tắc tiếp mát | Vật tư hệ thống điện | 2 | cái | 24VDC/10A-coat3 | . |
| 185 | Ổ cắm 2 cực kín nước | Vật tư hệ thống điện | 1 | cái | 24VDC/10A-CZH101-1 hoặc tương đương | . |
| 186 | Cầu chì ống phíp cả đế, vỏ | Vật tư hệ thống điện | 25 | cái | 1A - 10A-5SF hoặc tương đương | . |
| 187 | Cầu chì ống phíp cả đế, vỏ | Vật tư hệ thống điện | 2 | cái | 12A - 20A-5SF hoặc tương đương | . |
| 188 | Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương | Vật tư hệ thống điện | 12 | m | 1x70 | . |
| 189 | Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương | Vật tư hệ thống điện | 15 | m | 2x35 | . |
| 190 | Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương | Vật tư hệ thống điện | 55 | m | 2x16 | . |
| 191 | Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương | Vật tư hệ thống điện | 25 | m | 2x25 | . |
| 192 | Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương | Vật tư hệ thống điện | 5 | m | 2x4 | . |
| 193 | Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương | Vật tư hệ thống điện | 8 | m | 2x2,5 | . |
| 194 | Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương | Vật tư hệ thống điện | 150 | m | 2x1,5 | . |
| 195 | Cáp cao su kéo điện bờ | Vật tư hệ thống điện | 40 | m | 2x2,5 | . |
| 196 | Cầu dây loại 6-10 hàng cọc | Vật tư hệ thống điện | 5 | cái | 5-10 A | . |
| 197 | Hộp đấu dây 3 ngả | Vật tư hệ thống điện | 2 | cái | . | . |
| 198 | Đầu cốt đồng các loại | Vật tư hệ thống điện | 50 | cái | Phi 4-10 | . |
| 199 | Bakêlít tấm | Vật tư hệ thống điện | 2 | kg | d5, d8 | . |
| 200 | Nén tết các loại | Vật tư hệ thống điện | 20 | cái | . | . |
| 201 | Đai thít cáp | Vật tư hệ thống điện | 150 | cái | . | . |
| 202 | Bulông, ốc vít các loại | Vật tư hệ thống điện | 200 | bộ | M4-M10 | . |
| 203 | Nhựa thông | Vật tư hệ thống điện | 0,5 | kg | . | . |
| 204 | Thiếc hàn | Vật tư hệ thống điện | 0,5 | kg | . | . |
| 205 | Silicon chứa trong tuýp | Vật tư hệ thống điện | 1 | tuýp | . | . |
| 206 | Băng dính cách điện | Vật tư hệ thống điện | 8 | cuộn | . | . |
| 207 | Ghen lồng đánh dấu cáp | Vật tư hệ thống điện | 0,5 | hộp | . | . |
| 208 | Lót đệm lỗ xuyên vách | Vật tư hệ thống điện | 5 | cái | cao su | . |
| 209 | Ghen chịu nhiệt | Vật tư hệ thống điện | 10 | m | . | . |
| 210 | Hộp cấp điện | Vật tư hệ thống điện | 6 | chiếc | . | . |
| 211 | Quạt vách treo tường | Vật tư hệ thống điện | 4 | chiếc | Quạt Điện cơ | . |
| 212 | Bảng báo động mức | Vật tư hệ thống điện | 1 | chiếc | . | . |
| 213 | Cảm biến mức cao, thấp | Vật tư hệ thống điện | 2 | chiếc | 12VDC/ JKS04377 hoặc tương đương | . |
| 214 | Máy thu phát VHF DSC | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | bộ | Raymarine Ray53 hoặc tương đương | . |
| 215 | Ra đa hàng hải RD418HD kèm màn hình + bộ nguồn | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | bộ | Raymarine RD418HD hoặc tương đương | . |
| 216 | Máy tự động nhận dạng AIS | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | bộ | Raymarine-AIS700 hoặc tương đương | . |
| 217 | La bàn lái loại nhỏ | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | bộ | SD-20 hoặc tương đương | . |
| 218 | Phao vô tuyến chỉ báo sự cố | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | bộ | Tron 60S hoặc tương đương | . |
| 219 | Máy thu phát MF/HF | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | bộ | Samyung SRG-150DN hoặc tương đương | . |
| 220 | Máy đo gió cầm tay | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | cái | Testo 417 hoặc tương đương | . |
| 221 | Máy đo sâu cầm tay | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | cái | Hondex PS-7FL hoặc tương đương | . |
| 222 | Đồng hồ tàu | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | bộ | . | . |
| 223 | Đồng hồ bấm giây | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | bộ | . | . |
| 224 | Thiết bị đo độ nghiêng | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | bộ | . | . |
| 225 | Thước đo mức nước | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 2 | bộ | . | . |
| 226 | Ống nhòm hàng hải | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | bộ | . | . |
| 227 | Thước đo độ, thước đo song song | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | bộ | . | . |
| 228 | Danh mục đèn biển và đài trực canh trên bờ | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | bộ | . | . |
| 229 | Hải đồ chạy tàu cùng thỏi chặn | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | bộ | . | . |
| 230 | Bảng thủy triều vùng chạy tàu | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | bộ | . | . |
| 231 | Com pa | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 2 | bộ | . | . |
| 232 | Đồng hồ điện tử | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | cái | Gimiko hoặc tương đương | . |
| 233 | Kính lúp | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | cái | . | . |
| 234 | Rađio | Trang thiết bị hàng hải, thông tin | 1 | cái | Sony hoặc tương đương | . |
| 235 | Máy neo điện 1 chiều cuốn cáp | Trang bị dụng cụ theo tàu | 1 | chiếc | 1KW/12VDC | . |
| 236 | Neo chùm có độ bám cao | Trang bị dụng cụ theo tàu | 1 | chiếc | 16 kg | . |
| 237 | Cáp neo sợi tổng hợp | Trang bị dụng cụ theo tàu | 50 | m | d14 | . |
| 238 | Dây nylon tổng hợp buộc tàu | Trang bị dụng cụ theo tàu | 60 | m | D14-(2 sợi 30 m) | . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi