Gói thầu: Gói thầu số 06: Đóng mới 01 ca nô công vụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200560094-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Đóng mới 01 ca nô công vụ
Số hiệu KHLCNT 20200547378
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu phí cảng vụ được giao theo dự toán chi ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-23 16:57:00 đến ngày 2020-06-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,141,874,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Nhôm vách ca bin Nguyên liệu phần vỏ 62,5 kg d3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
2 Nhôm mạn ca bin Nguyên liệu phần vỏ 66,3 kg d3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
3 Nhôm nóc ca bin Nguyên liệu phần vỏ 81,7 kg d3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
4 Nhôm làm cơ cấu sườn Nguyên liệu phần vỏ 126 kg d3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
5 Nhôm làm cơ cấu sườn Nguyên liệu phần vỏ 40 kg d4 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
6 Nhôm mạn Nguyên liệu phần vỏ 212,7 kg d4 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
7 Nhôm bẻ góc Nguyên liệu phần vỏ 20 kg d4 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
8 Nhôm đáy Nguyên liệu phần vỏ 247,3 kg d4 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
9 Nhôm vách Nguyên liệu phần vỏ 88,6 kg d4 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
10 Nhôm làm đà máy Nguyên liệu phần vỏ 20 kg d6 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
11 Nhôm làm đà máy Nguyên liệu phần vỏ 16 kg d8 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
12 Nhôm làm sống chính Nguyên liệu phần vỏ 28 kg d10 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
13 Nhôm gia cường đuôi Nguyên liệu phần vỏ 32 kg d40 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
14 Nhôm gia cường đuôi Nguyên liệu phần vỏ 5 kg d20 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
15 Nhôm boong chống trượt Nguyên liệu phần vỏ 67,6 kg ctd3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
16 Nhôm sàn chống trượt Nguyên liệu phần vỏ 92,2 kg ctd3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
17 Nẹp dọc sàn buồng ngủ Nguyên liệu phần vỏ 39 kg L50x50x4 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
18 Xà ngang nóc cabin Nguyên liệu phần vỏ 12,5 kg L50x50x5 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
19 Nẹp dọc cửa vách trước cabin Nguyên liệu phần vỏ 5 kg U50x25x3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
20 Nhôm gia cường sàn Nguyên liệu phần vỏ 12 kg C50x4/100x4 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
21 Nẹp dọc mạn cabin Nguyên liệu phần vỏ 11,9 kg U25x25x3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
22 Nẹp dọc nóc cabin Nguyên liệu phần vỏ 27,4 kg U25x25x3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
23 Nẹp dọc đáy Nguyên liệu phần vỏ 92,3 kg Mỏ 60x3,3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
24 Nẹp dọc mạn Nguyên liệu phần vỏ 84,7 kg Mỏ 60x3,3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
25 Nẹp dọc boong Nguyên liệu phần vỏ 27,3 kg Mỏ 60x3,3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
26 Nẹp dọc sàn Nguyên liệu phần vỏ 42 kg Mỏ 60x3,3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
27 Ống thép không rỉ làm lan can Nguyên liệu phần vỏ 13 kg D46x3.5 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
28 Ống thép không rỉ làm lan can Nguyên liệu phần vỏ 6 kg D42x3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
29 Ống thép không rỉ làm lan can Nguyên liệu phần vỏ 16 kg D38x3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
30 Ống thép không rỉ làm lan can Nguyên liệu phần vỏ 32 kg D32x3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
31 Ống thép không rỉ làm lan can Nguyên liệu phần vỏ 6 kg D25x3 Hợp kim nhôm tấm 5083 H321/116-(Theo QCVN 72:2013/BGTVT, sửa đổi lần 1: 2015)
32 Đồng ống Nguyên liệu phần vỏ 5 m D12x1,5 .
33 Bulông inox Nguyên liệu phần vỏ 400 chiếc các loại .
34 Bulông đồng Nguyên liệu phần vỏ 100 chiếc các loại .
35 APL500 Nguyên liệu phần vỏ 23 lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
36 Bannoh 500 R grey Nguyên liệu phần vỏ 22 lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
37 Sea Grandprix 660HS Nguyên liệu phần vỏ 5 lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
38 Epicon marine FN Blue 643 Nguyên liệu phần vỏ 3 lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
39 Epicon marine FN Grey 614 Nguyên liệu phần vỏ 4 lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
40 Epicon marine HB white Nguyên liệu phần vỏ 5 lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
41 Epoxy A Nguyên liệu phần vỏ 10 lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
42 CR/ACRI thinner B Nguyên liệu phần vỏ 1 lít Sơn CHUGOKU hoặc tương đương .
43 Inox tấm Nguyên liệu phần vỏ 30 kg d4 .
44 Gioăng các loại Nguyên liệu phần vỏ 50 m cao su .
45 Que hàn TIG Nguyên liệu phần vỏ 90 kg 1,2 mm, theo máy hàn và quy trình hàn .
46 Dây hàn MIG Nguyên liệu phần vỏ 145 kg 1,2 mm, theo máy hàn và quy trình hàn .
47 Khí argon Nguyên liệu phần vỏ 60 bình 6m3/bình .
48 Đinh nhôm Nguyên liệu phần vỏ 12 hộp . .
49 Giấy đề-can Nguyên liệu phần vỏ 3 tờ . .
50 Băng dính bản rộng Nguyên liệu phần vỏ 15 cuộn . .
51 Đầu chụp máy hàn TIG Nguyên liệu phần vỏ 2 cái Theo máy hàn và quy trình hàn .
52 Ruột dây hàn máy MIG Nguyên liệu phần vỏ 2 cái Theo máy hàn và quy trình hàn .
53 Vòi phun Nguyên liệu phần vỏ 10 cái Theo máy hàn và quy trình hàn .
54 Điện cực Tungsten Nguyên liệu phần vỏ 6 cái . .
55 Điện cực máy cắt Nguyên liệu phần vỏ 10 cái . .
56 Ống tiếp xúc Nguyên liệu phần vỏ 15 cái . .
57 Ống kẹp đầu tiếp xúc Nguyên liệu phần vỏ 2 cái . .
58 Vòng đệm máy cắt Nguyên liệu phần vỏ 5 cái . .
59 Keo 30ml Nguyên liệu phần vỏ 2 lọ . .
60 Đệm ốp chống va Nguyên liệu phần vỏ 25 m cao su đúc .
61 Gỗ nhóm III Nguyên liệu phần vỏ 0,5 m3 . .
62 Tấm nhôm nhựa bọc nội thất/ Tấm panel nội thất Nguyên liệu phần vỏ 35 m2 Alumi Alcorest .
63 Nẹp định hình lắp tấm nội thất Nguyên liệu phần vỏ 105 m . .
64 Cửa ra vào cabin Nguyên liệu phần vỏ 1 bộ Cửa nhôm kt 1500 x 600 (mm) .
65 Gạt nước mưa dạng cần Nguyên liệu phần vỏ 2 bộ 12VDC .
66 Cửa sổ trước cabin lái cố định Nguyên liệu phần vỏ 2 bộ Cửa nhôm kính .
67 Cửa sổ trước cabin lái mở được Nguyên liệu phần vỏ 1 bộ Cửa nhôm kính .
68 Cửa sổ mạn cabin kín thời tiết Nguyên liệu phần vỏ 2 bộ Cửa nhôm kính cố định .
69 Cửa sổ mạn cabin kín thời tiết Nguyên liệu phần vỏ 2 bộ Cửa nhôm kính, kính lùa .
70 Cửa sổ vách sau cabin kín thời tiết Nguyên liệu phần vỏ 2 bộ Cửa nhôm kính cố định .
71 Cửa sổ tròn kín thời tiết Nguyên liệu phần vỏ 4 bộ Cửa nhôm kính cố định .
72 Cửa lấy gió nóc cabin Nguyên liệu phần vỏ 1 bộ nhôm hợp kim .
73 Bản lề inox bắt cánh đè sóng Nguyên liệu phần vỏ 4 bộ . .
74 Bản lề lá inox Nguyên liệu phần vỏ 10 bộ . .
75 Piston khí giữ nắp giếng máy Nguyên liệu phần vỏ 2 bộ . .
76 Tăng đơ Nguyên liệu phần vỏ 4 bộ . .
77 Ghế lái tàu thuỷ Nguyên liệu phần vỏ 1 cái bọc đệm, nâng hạ bằng pitông .
78 Ghế ngồi trong cabin Nguyên liệu phần vỏ 3 chiếc bọc đệm .
79 Ghế 5 chỗ người ngồi ngoài Nguyên liệu phần vỏ 2 bộ composite .
80 Ghế 2 chỗ người ngồi ngoài Nguyên liệu phần vỏ 1 bộ composite .
81 Ghế băng 4 chỗ ngồi bọc đệm Nguyên liệu phần vỏ 2 bộ nhôm-gỗ, đệm .
82 Bàn làm việc bên ngoài Nguyên liệu phần vỏ 1 bộ composite .
83 Mặt đài lái nhôm - composit Nguyên liệu phần vỏ 1 bộ nhôm - composite .
84 Vải bạt phía sau tàu Nguyên liệu phần vỏ 10 m2 tháo rời .
85 Cọc bích đôi inox đúc Nguyên liệu phần vỏ 4 cái D50 .
86 Xốp Polyuethane cách nhiệt Nguyên liệu phần vỏ 2 m3 vách trần cabin .
87 Két nhiên liệu D.O (200 lít) Nguyên liệu phần vỏ 1 cái nhôm hợp kim đóng tàu .
88 Bầu lọc dầu Vật tư phụ tùng đường ống 2 cái Dy22 .
89 Bầu lọc nước biển Vật tư phụ tùng đường ống 1 cái Dy32 .
90 Bầu lọc nước biển Vật tư phụ tùng đường ống 2 cái Dy51 .
91 Van 1 chiều thân gang Vật tư phụ tùng đường ống 5 cái Dy25 .
92 Van 1 chiều thân gang Vật tư phụ tùng đường ống 1 cái Dy38 .
93 Van 1 chiều thân gang  Vật tư phụ tùng đường ống 6 cái Dy42 .
94 Van 1 chiều thân gang Vật tư phụ tùng đường ống 2 cái Dy51 .
95 Van đóng nhanh thân đồng Vật tư phụ tùng đường ống 2 cái Dy22 .
96 Van thường thân gang Vật tư phụ tùng đường ống 3 cái Dy32 .
97 Van thường thân gang Vật tư phụ tùng đường ống 2 cái Dy42 .
98 Van thường thân gang Vật tư phụ tùng đường ống 5 cái Dy51 .
99 Van bi tay gạt Vật tư phụ tùng đường ống 2 cái Dy32 .
100 Van thông biển 90 độ, thân inox + hộp thông biển Vật tư phụ tùng đường ống 2 bộ Dy 51 .
101 Đồng lục lăng Vật tư phụ tùng đường ống 2 kg đồng .
102 Ống thép tráng kẽm Vật tư phụ tùng đường ống 35 kg D50x3 .
103 Ống cao su chịu dầu Vật tư phụ tùng đường ống 15 m Dy22x3 .
104 Ống cao su chịu dầu Vật tư phụ tùng đường ống 15 m Dy30x2 .
105 Ống nhựa lõi sợi dệt Vật tư phụ tùng đường ống 10 m . .
106 Ống Inox đúc Vật tư phụ tùng đường ống 50 kg Dy32x3 .
107 Ống nhôm hợp kim Vật tư phụ tùng đường ống 4 kg Dy32x3 .
108 Ống nhôm hợp kim Vật tư phụ tùng đường ống 22 kg Dy38x3 .
109 Ống nhôm hợp kim Vật tư phụ tùng đường ống 40 kg Dy42x3 .
110 Ống nhôm hợp kim Vật tư phụ tùng đường ống 7 kg Dy51x3 .
111 Sợi nén tết Vật tư phụ tùng đường ống 10 m tẩm mỡ .
112 Cao su sợi thuỷ lực Vật tư phụ tùng đường ống 5 cuộn . .
113 Phễu hút 1 chiều Vật tư phụ tùng đường ống 6 cái Dy42 .
114 Phễu lọc cặn, rác Vật tư phụ tùng đường ống 4 cái . .
115 Kính quan sát Vật tư phụ tùng đường ống 2 cái Dy22 .
116 Kính quan sát Vật tư phụ tùng đường ống 1 cái Dy42 .
117 Cút, tê các loại Vật tư phụ tùng đường ống 20 cái . .
118 Quai rê các loại Vật tư phụ tùng đường ống 30 cái . .
119 Két nước dung tích 100 lít Vật tư phụ tùng đường ống 1 cái hợp kim nhôm .
120 Áo phao Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 12 cái người lớn .
121 Phao tròn có dây cứu sinh Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 2 cái dây dài 30m .
122 Phao tròn có đèn tự sáng, tín hiệu khói Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 2 cái . .
123 Phao bè cứu sinh dạng cứng loại 12 người Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 1 cái sức chở 12 người .
124 Bình CO2 xách tay Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 1 bình 9 lít .
125 Bình bột chữa cháy xách tay Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 3 bình 9 lít .
126 Bộ đồ mộc Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 1 bộ . .
127 Nêm vát chống chìm Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 10 cái . .
128 Nút tròn chống chìm Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 10 cái . .
129 Gỗ thanh Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 10 cái . .
130 Xô tôn Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 4 cái . .
131 Câu liêm Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 1 cái . .
132 Thùng đựng cát khô Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 1 cái . .
133 Rìu chặt cáp Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 1 cái . .
134 Giẻ lau Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 2 kg . .
135 Bạt cứu đắm Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 1 cái . .
136 Bạt phủ dập cháy Trang bị cứu hỏa, cứu sinh, chống thủng (theo quy phạm) 1 cái . .
137 Cờ hiệu Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu 1 bộ . .
138 Sổ nhật ký tàu Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu 1 quyển . .
139 Quốc kỳ Việt Nam Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu 1 cái . .
140 Hình thoi màu đen đường kính 0,3m Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu 2 cái . .
141 Hình cầu màu đen đường kính 0,3m Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu 2 cái . .
142 Hình vuông màu đen Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu 2 cái . .
143 Pháo hiệu dù Trang bị âm hiệu, vật hiệu, pháo hiệu 12 quả . .
144 Thép hình làm khung bệ Vật tư phục vụ sản xuất-Vật tư thu hồi được 1.100 Kg tính khấu hao 40% .
145 Tăng đơ thép chống biến dạng Vật tư phục vụ sản xuất-Vật tư thu hồi được 800 bộ tính khấu hao 40% .
146 Gỗ kê nhóm IV Vật tư phục vụ sản xuất-Vật tư thu hồi được 0,5 m3 tính khấu hao 40% .
147 Gỗ dưỡng mẫu Vật tư phục vụ sản xuất-Vật tư thu hồi được 40 m2 tính khấu hao 50% .
148 Bàn chải kim loại Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ 50 cái . .
149 Phớt xếp ráp Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ 160 cái . .
150 Đá mài Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ 80 viên . .
151 Đá cắt Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ 50 viên . .
152 Que hàn Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ 90 kg . .
153 Oxy Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ 18 Chai . .
154 Đất đèn Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ 180 Kg . .
155 Đinh các loại Vật tư phục vụ sản xuất - Vật tư không thu hồi đượ 20 kg . .
156 Trang bị máy chính & chân vịt điều khiển đồng bộ Trang thiết bị động lực 1 bộ T6.300, công suất 305HP 3600vg/ph .
157 Vô lăng lái thủy lực mua đồng bộ với máy chính Trang thiết bị động lực 1 bộ đồng bộ theo máy chính .
158 Ăc-quy a-xít Trang thiết bị động lực 4 bình 12V - 180Ah-Tia sáng hoặc GS hoặc tđ .
159 Hộp đựng ăc quy composit Trang thiết bị động lực 4 hộp . .
160 Tủ nạp điện nạp ăcquy (biến áp, bộ nắn & thiết bị khác) Trang thiết bị động lực 1 bộ 220V/12V; 2,0kVA .
161 Hộp chuyển mạch Trang thiết bị động lực 1 hộp . .
162 Bơm hút khô điện có van tự động Bilge pump 600GHP 2,7m3/h Trang thiết bị động lực 6 bộ 12VDC/1,5A .
163 Bơm hút khô lắc tay píttông BTP40 Q=2,1m3/h H=30m Trang thiết bị động lực 1 bộ BTP40 hoặc CY40 .
164 Điều hòa không khí (chỉ dùng khi về bờ) + phụ kiện lắp đặt Trang thiết bị động lực 1 bộ 12000 BTU/h Panasonic hoặc tương đương .
165 Đèn pha điều khiển tay Vật tư hệ thống điện 1 bộ 12V/100W-TG9 hoặc tương đương .
166 Đèn neo trắng 360 độ Vật tư hệ thống điện 1 bộ 12VDC-CHX6-3 hoặc tương đương .
167 Đèn nhấp nháy màu vàng Vật tư hệ thống điện 1 bộ 12VDC-SH2TL hoặc tương đương .
168 Đèn mất chủ động màu đỏ 360 độ Vật tư hệ thống điện 2 bộ 12VDC-CHX6-3 hoặc tương đương .
169 Đèn sợi đốt kín nước Vật tư hệ thống điện 5 cái 12V/18W .
170 Đèn màu báo hiện nguồn Vật tư hệ thống điện 2 cái 12V/3W-ND16-22D/2 hoặc tương đương .
171 Nút ấn đơn thường mở Vật tư hệ thống điện 1 cái 24V/5A-NP2 hoặc tương đương .
172 Còi điện kép Vật tư hệ thống điện 1 cái 12V/50W-21.431.12 hoặc tương đương .
173 Ampe kế 1 chiều chống rung Vật tư hệ thống điện 2 cái 0 - 100A-NP96-A DC hoặc tương đương .
174 Vôn kế 1 chiều chống rung Vật tư hệ thống điện 2 cái 0 - 50V-NP48-V DC hoặc tương đương .
175 Sơn điện trở (Điện trở Shunt) (dùng cho ampe kế) Vật tư hệ thống điện 2 cái 75mV-FL-2 hoặc tương đương .
176 Cầu dao 2 chiều 1 pha Vật tư hệ thống điện 1 cái 400V 125A-HH152QA hoặc tương đương .
177 Áp tô mát 2 cực, loại ABE-102b Vật tư hệ thống điện 1 cái 250V 125A-ABE-203B hoặc tương đương .
178 Áp tô mát 2 cực, loại ABE-102b Vật tư hệ thống điện 2 cái 250V 75A-ABE-102B hoặc tương đương .
179 Áp tô mát 2 cực, loại ABE-102b Vật tư hệ thống điện 2 cái 250V 50A-ABE-102B hoặc tương đương .
180 Áp tô mát 2 cực, loại ABE-52b Vật tư hệ thống điện 2 cái 250V 20A-ABE-52B hoặc tương đương .
181 Áp tô mát 2 cực, loại ABE-52b Vật tư hệ thống điện 1 cái 250V 15A-ABE-52B hoặc tương đươn .
182 Công tắc bật 2 cực Vật tư hệ thống điện 23 cái 250V 10A,16A-E-TEN1322 hoặc tương đương .
183 Công tắc bật 1 cực Vật tư hệ thống điện 3 cái 250V 10A-E-TEN1322 hoặc tương đương .
184 Công tắc tiếp mát Vật tư hệ thống điện 2 cái 24VDC/10A-coat3 .
185 Ổ cắm 2 cực kín nước Vật tư hệ thống điện 1 cái 24VDC/10A-CZH101-1 hoặc tương đương .
186 Cầu chì ống phíp cả đế, vỏ Vật tư hệ thống điện 25 cái 1A - 10A-5SF hoặc tương đương .
187 Cầu chì ống phíp cả đế, vỏ Vật tư hệ thống điện 2 cái 12A - 20A-5SF hoặc tương đương .
188 Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương Vật tư hệ thống điện 12 m 1x70 .
189 Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương Vật tư hệ thống điện 15 m 2x35 .
190 Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương Vật tư hệ thống điện 55 m 2x16 .
191 Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương Vật tư hệ thống điện 25 m 2x25 .
192 Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương Vật tư hệ thống điện 5 m 2x4 .
193 Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương Vật tư hệ thống điện 8 m 2x2,5 .
194 Cáp điện tàu thuỷ bọc lưới tiêu chuẩn Hàn Quốc FDPYC TO IEC332-3 CAT.C 750V hoặc loại có thông số tương đương Vật tư hệ thống điện 150 m 2x1,5 .
195 Cáp cao su kéo điện bờ Vật tư hệ thống điện 40 m 2x2,5 .
196 Cầu dây loại 6-10 hàng cọc Vật tư hệ thống điện 5 cái 5-10 A .
197 Hộp đấu dây 3 ngả Vật tư hệ thống điện 2 cái . .
198 Đầu cốt đồng các loại Vật tư hệ thống điện 50 cái Phi 4-10 .
199 Bakêlít tấm Vật tư hệ thống điện 2 kg d5, d8 .
200 Nén tết các loại Vật tư hệ thống điện 20 cái . .
201 Đai thít cáp Vật tư hệ thống điện 150 cái . .
202 Bulông, ốc vít các loại Vật tư hệ thống điện 200 bộ M4-M10 .
203 Nhựa thông Vật tư hệ thống điện 0,5 kg . .
204 Thiếc hàn Vật tư hệ thống điện 0,5 kg . .
205 Silicon chứa trong tuýp Vật tư hệ thống điện 1 tuýp . .
206 Băng dính cách điện Vật tư hệ thống điện 8 cuộn . .
207 Ghen lồng đánh dấu cáp Vật tư hệ thống điện 0,5 hộp . .
208 Lót đệm lỗ xuyên vách Vật tư hệ thống điện 5 cái cao su .
209 Ghen chịu nhiệt Vật tư hệ thống điện 10 m . .
210 Hộp cấp điện Vật tư hệ thống điện 6 chiếc . .
211 Quạt vách treo tường Vật tư hệ thống điện 4 chiếc Quạt Điện cơ .
212 Bảng báo động mức Vật tư hệ thống điện 1 chiếc . .
213 Cảm biến mức cao, thấp Vật tư hệ thống điện 2 chiếc 12VDC/ JKS04377 hoặc tương đương .
214 Máy thu phát VHF DSC Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 bộ Raymarine Ray53 hoặc tương đương .
215 Ra đa hàng hải RD418HD kèm màn hình + bộ nguồn Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 bộ Raymarine RD418HD hoặc tương đương .
216 Máy tự động nhận dạng AIS Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 bộ Raymarine-AIS700 hoặc tương đương .
217 La bàn lái loại nhỏ Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 bộ SD-20 hoặc tương đương .
218 Phao vô tuyến chỉ báo sự cố Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 bộ Tron 60S hoặc tương đương .
219 Máy thu phát MF/HF Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 bộ Samyung SRG-150DN hoặc tương đương .
220 Máy đo gió cầm tay Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 cái Testo 417 hoặc tương đương .
221 Máy đo sâu cầm tay Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 cái Hondex PS-7FL hoặc tương đương .
222 Đồng hồ tàu Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 bộ . .
223 Đồng hồ bấm giây Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 bộ . .
224 Thiết bị đo độ nghiêng Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 bộ . .
225 Thước đo mức nước Trang thiết bị hàng hải, thông tin 2 bộ . .
226 Ống nhòm hàng hải Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 bộ . .
227 Thước đo độ, thước đo song song Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 bộ . .
228 Danh mục đèn biển và đài trực canh trên bờ Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 bộ . .
229 Hải đồ chạy tàu cùng thỏi chặn Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 bộ . .
230 Bảng thủy triều vùng chạy tàu Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 bộ . .
231 Com pa Trang thiết bị hàng hải, thông tin 2 bộ . .
232 Đồng hồ điện tử Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 cái Gimiko hoặc tương đương .
233 Kính lúp Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 cái . .
234 Rađio Trang thiết bị hàng hải, thông tin 1 cái Sony hoặc tương đương .
235 Máy neo điện 1 chiều cuốn cáp Trang bị dụng cụ theo tàu 1 chiếc 1KW/12VDC .
236 Neo chùm có độ bám cao Trang bị dụng cụ theo tàu 1 chiếc 16 kg .
237 Cáp neo sợi tổng hợp Trang bị dụng cụ theo tàu 50 m d14 .
238 Dây nylon tổng hợp buộc tàu Trang bị dụng cụ theo tàu 60 m D14-(2 sợi 30 m) .
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->