Gói thầu: In ấn hồ sơ, biểu mẫu phục vụ khám chữa bệnh cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đăk Nông |
| Tên gói thầu | In ấn hồ sơ, biểu mẫu phục vụ khám chữa bệnh cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921112 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 15:36:00 đến ngày 2021-11-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 261,900,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn hồ sơ, biểu mẫu phục vụ khám chữa bệnh cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông In ấn hồ sơ, biểu mẫu phục vụ khám chữa bệnh cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. + Bảo lãnh dự thầu + Hồ sơ ủy quyền ký thư bảo lãnh đối với trường hợp ngân hàng ủy quyền cho chi nhánh (tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký thư bảo lãnh). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu về nguồn gốc giấy in. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá đến tại Trụ sở làm việc Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông - điện thoại: 02613.2246797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông - điện thoại: ......................, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông - điện thoại: ......................, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông - điện thoại: ......................, |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ hướng thần | 3 | Cuốn | Khổ giấy 30x46 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 1 mặt, 50 trang, có đường cấn giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 2 | Sổ X quang | 21 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 3 | Sổ siêu âm | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 4 | Sổ giao ban thường trực | 170 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 5 | Sổ Xét nghiệm vi sinh | 6 | Cuốn | Khổ giấy 30x40 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 6 | Sổ vào viện- ra viện- chuyển viện | 10 | Cuốn | Khổ giấy 30x40 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 7 | Sổ nội soi | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 8 | Sổ sinh họa hội đồng người bệnh | 15 | Cuốn | Khổ giấy 15x20 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 9 | Sổ điện tim | 20 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 10 | Sổ biên bản hội chuẩn | 40 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 11 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 20 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 12 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 20 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 13 | Sổ CT | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 14 | Sổ theo dõi chuyển viện | 20 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 15 | Sổ xét nghiệm | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 16 | Sổ sai sót chuyên môn | 5 | Cuốn | Khổ giấy 15x20 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 17 | Sổ xét nghiệm máu ngoại vi | 10 | Cuốn | Khổ giấy 30x40 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 18 | Phiếu điều tra mắc Covid-19 | 20.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 19 | Sổ lĩnh thuốc | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 1 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 20 | Sổ truyền máu( lĩnh và phát máu) | 20 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 1 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 21 | Sổ bàn giao HSBA | 30 | Cuốn | Khổ giấy 15x20 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 22 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 40 | Cuốn | Khổ giấy 15x20 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 23 | Sổ khám thai | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 24 | Sổ chứng tử mẫu mới 2021 | 2 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 1 mặt, 100 trang, có đường cấn xé (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 25 | Sổ báo cáo công tác tháng | 10 | Cuốn | Khổ giấy 15x20 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 26 | sổ bàn giao tài sản (ttbyt) | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 27 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 5 | Cuốn | Khổ giấy 15x20 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 28 | Sổ đi buồng | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 29 | Sổ y lệnh thuốc ( sổ lên thuốc ) | 70 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 30 | Sổ hấp dụng cụ | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 31 | Sổ lên thuốc độc nghiện | 2 | Cuốn | Khổ giấy 30x46 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 1 mặt, 50 trang, đường cấn giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 32 | Sổ lưu danh khám sức khỏe( phòng khám) | 5 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 33 | Sổ kiểm tra | 5 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 34 | Bảng theo dõi thực hiện KTCMvà CSNB | 5.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen, in 2 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 35 | Sổ bàn giao Bn chuyển tuyến | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 36 | Sổ khám bệnh | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 37 | Sổ khám phụ khoa | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 38 | Sổ lý lịch máy | 10 | Cuốn | Khổ giấy 15x20 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 30 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 39 | Sổ chứng sinh | 5 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 1 mặt, 100 trang, có đường cấn xé (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 40 | Sổ chuyển mổ | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 41 | Sổ mổ lấy thai | 5 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 42 | Sổ theo dõi phản ứng có hại của thuốc | 5 | Cuốn | Khổ giấy 15x20 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 43 | Sổ nghỉ phép | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 1 mặt, 100 trang, có đường cấn xé (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 44 | Sổ giao ban bệnh viện | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 45 | Sổ tai nạn nghề nghiệp | 5 | Cuốn | Khổ giấy 15x20 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 46 | Phiếu tự nguyện đình sản | 10 | Cuốn | Khổ giấy 15x20 - In bìa màu xanh, ruột in 3 màu, in 1 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 47 | Sổ xuất kho | 4 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 1 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 48 | Sổ theo dõi XNT thuốc hướng tâm thần | 2 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 49 | Sổ theo dõi XNT thuốc độc nghiện khoa dược | 2 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 50 | Sổ lệnh điều xe | 5 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 200 trang, đường cấn giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 51 | Bệnh án lão khoa- tim mạch | 2.000 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 4 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 52 | Bệnh án chấn thương mắt | 200 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 8 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 53 | BA ngoại tổng hợp | 3.000 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 4 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 54 | BA ngoại chấn thương | 3.000 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 4 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 55 | BA nội | 3.000 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 4 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 56 | BA Sản | 2.000 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 4 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 57 | BA phụ khoa | 500 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 4 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 58 | BA nhi | 3.000 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 4 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 59 | BA RHM | 500 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 4 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 60 | BA YHCT nội trú mới | 1.200 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 7 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 61 | BA YHCT ngoại trú mới | 1.200 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 5 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 62 | BA nhiễm | 1.000 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 4 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 63 | BA sơ sinh | 300 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 4 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 64 | BA TMH | 300 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 4 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 65 | Sổ test máy | 10 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, in 2 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 66 | Phiếu cam đoan PTTT | 7.000 | Tờ | Khổ giấy 15x20 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 67 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 3.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 68 | Phiếu chăm sóc | 40.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 69 | Phiếu GMHS | 8.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 70 | Phiếu truyền dịch | 10.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 71 | Phiếu truyền máu | 4.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 72 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 20.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 73 | Phiếu Biên bản hội chuẩn | 8.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 74 | Tờ điều trị | 30.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 75 | Giấy chứng nhận PTTT | 10.000 | Tờ | Khổ giấy 15x20 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 76 | Đơn thuốc | 12.000 | Tờ | Khổ giấy 15x20 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 77 | Biểu đồ chuyển dạ | 2.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 78 | Giấy ra viện | 5.000 | Tờ | Khổ giấy 15x20 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 79 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc sao | 3.000 | Tờ | Khổ giấy 15x20 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 80 | Bảng kiểm trước phẫu thuật, thủ thuật | 8.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 81 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 10.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 82 | Bảng kiểm trẻ sơ sinh | 2.500 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 83 | Giấy chuyển viện bệnh viện BHYT | 1.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 84 | Phiếu khám chuyên khoa | 2.000 | Tờ | Khổ giấy 15x20 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 85 | Phiếu cam đoan nằm giường điều trị theo yêu cầu | 500 | tờ | Khổ giấy 15x20 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 86 | Quyết định điều trị TCM | 300 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 87 | Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi | 4.000 | Tờ | Khổ giấy 30x40 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 88 | Phiếu chăm sóc cấp I | 5.000 | Tờ | Khổ giấy 30x40 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 89 | Tờ điều trị yhct | 5.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 90 | Phiếu khám tiền mê | 7.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 91 | Phiếu theo dõi thận nhân tạo | 10.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 92 | Phiếu công khai DV khám, chữa bệnh nội trú | 10.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 93 | Giấy khám sức khỏe cán bộ | 2.000 | bộ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 94 | Phiếu bàn giao người bệnh | 15.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 95 | Phiếu theo dõi quá trình chuyển viện | 5.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 02 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 96 | Bảng kiểm trước khi chuyển viện | 5.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 97 | Phiếu sàng lọc nguy cơ covid 19 | 3.000 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 98 | Sổ đề xuất | 32 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu xanh, ruột màu đen, giấy cacbon, in 1 mặt, 100 trang (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 99 | Bệnh án PHCN ngoại trú | 100 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 1 mặt, 2 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 100 | Bệnh án PHCN nội trú | 100 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 4 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 101 | Bệnh án PHCN nhi | 50 | Cuốn | Khổ giấy 20x30 - In bìa màu vàng, ruột màu đen, in 2 mặt, 4 trang, 20 tờ gáy giữa (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 102 | Phiếu lượng giá hoạt động chức năng và tham gia | 200 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 103 | Phiếu khám và chỉ định phục hồi chức năng | 200 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) | ||
| 104 | Phiếu thực hiện kỹ thuật phục hồi chức năng | 200 | Tờ | Khổ giấy 20x30 - In màu đen 01 mặt (Nội dung theo mẫu bệnh viện) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi