Gói thầu: Sửa chữa khu lưu trú học viên và mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác cai nghiện ma túy tại Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khu lưu trú học viên và mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác cai nghiện ma túy tại Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí đảm bảo xã hội đã giao dự toán cho đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 15:47:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 791,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=01; V=0,55 tỷ, X=0,55 tỷ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá 0,55 tỷ đồng.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;-Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ưng yêu cầu E-HSYC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa khu lưu trú học viên và mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác cai nghiện ma túy tại Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định Sửa chữa khu lưu trú học viên và mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác cai nghiện ma túy tại Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí đảm bảo xã hội đã giao dự toán cho đơn vị năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Tài liệu chứng minh doanh thu: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) -Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. +Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt thiết kế; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu. -Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/thiết kế bản vẽ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình được kê khai; -Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê).Giấy kiểm định, đang kiểm của một số máy móc yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Nam Định
- Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Điện thoại : 0228.3753660 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.: Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch -Sở lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định. Địa chỉ: số 15A đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định . Số điện thoại : 0228.3846075 Fax: 0228.3847922 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp, cải tạo | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ bóng đèn +quạt trần và dây điện cũ | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 1 | TB |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 4,8 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 534,072 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 534,072 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 534,072 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dầy 6.38.Phụ kiện 3 bản lề 450VP+ 1 khóa đa điểm | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 4,8 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 90 | bộ |
| 9 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 37 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 60/20W. | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thang | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Sửa chữa thay tụ và hộp số quạt trần | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 800 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 830 | m |
| B | Phần chống thấm mái | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp gạch chống nóng mái. | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 379,3922 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái trước khi quét chống thấm. | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 1 | công |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 03 lớp | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 440,9844 | m2 |
| 4 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 303,5138 | m2 |
| 5 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 75,8784 | m2 |
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ti vi | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 3 | Chiếc |
| 2 | Quạt trần | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 10 | Chiếc |
| 3 | Tủ mát bảo quản thức ăn | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ nấu cơm điện | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 1 | chiếc |
| 5 | Giát giường học viên | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 100 | chiếc |
| 6 | Máy bơm nước 3 pha | Theo chương V E-HSYC và HSTK | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N=01; V=0,55 tỷ, X=0,55 tỷ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá 0,55 tỷ đồng.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Số lượng | 2 | - 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc xây dựng công trình ;- 01 người trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;-Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có công việc phụ trách phải tương ứng với công việc được phân công trong dự án này) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | >=0,5KW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | > =80 L | 1 |
| 3 | Máy tời điện | Đáp ưng yêu cầu E-HSYC | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi