Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211122548-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211063504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-08 15:49:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,013,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặcbản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặckỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư phụ trách thanh toán):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥0,6 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích : ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Âm Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách thị trấn và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An , địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân An; Địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0972121707
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán:Công ty TNHH MTV Thiên Phú Phúc Lộc. Địa chỉ: Thôn Ngò, xã Tân Tiến, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: ........................................; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT:Công ty CP tư vấn QLDA và Đào tạo. Địa chỉ: Số 62 ngõ 24, đường Kim Đồng, phường Giáp Bát, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:.Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An , địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân An; Địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0972121707


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc;
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân An; Địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; Số điện thoại: 0972121707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tân An; Địa chỉ: Thị trấn Tân Dân, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0972121707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Dũng Địa chỉ: Thị trân Tân An, huyện Yên Dũng, tinh Bắc Giang, SĐT: 0983034226
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Tân An Địa chỉ: Thị trấn Tân Dân, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0972121707
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC0,9228100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Tham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC6,2778m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC29,83m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC0,745100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC0,1158tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC0,4868tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC4,416m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC0,9228100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC0,3551100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Tham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC13,3102m3
11Lát nền, sàn gạch đỏ Hạ Long, kt 300x300, XM PCB40Tham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC125,942m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC11,4416m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC0,6336m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC104,0141m2
15Miết mạch tường gạch loại lõmTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC104,0141m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC5,76m2
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC38,4m
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC109,7741m2
19Gạch hoa gốm thông gióTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC12viên
B PHẦN NỀ
1Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC162,72m2
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC45,04m
3Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC27,024m2
4Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC90,08m
5Con giống, đầu đaoTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC1bộ
6Cửa chữ thọTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC4cái
7Tu bổ, phục hồi chân tảngTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC0,3634m3
C PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Tham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC6,8922m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản, Gỗ sếnTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC16,3409m3
3Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật, gỗ sếnTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC3,2292m3
4Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ sếnTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC2,8952m3
5Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ sếnTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC0,6428m3
6Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản, gỗ sếnTham chiếu chương V, Hồ sơ TKBVTC12,6336m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặcbản sao được chứng thực.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng): 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặckỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
3 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư phụ trách thanh toán): 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm từ các vị trí nhân sự trên) 1 - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực- Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng, hoặc Bảo hộ lao động).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥150L công suất : ≥150L1
2 Máy hàn ≥23Kw công suất : 23,0 kW2
3 Máy cắt gạch đá Công suất : ≥1,5 kW2
4 Đầm dùi Công suất : 1,5 kW2
5 Máy trộn bê tông ≥250L công suất : ≥250L1
6 Đầm bàn Công suất : ≥0,6 kW2
7 Đầm cóc trọng lượng : 70 kg1
8 Máy cắt uốn thép công suất : 0,62 kW1
9 Máy đào ≥0,8m3 dung tích : ≥0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->