Gói thầu: Gói thầu 09 SCTX2021 TTĐPY: Mua sắm vật tư phục vụSCTX quý IV 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09 SCTX2021 TTĐPY: Mua sắm vật tư phục vụSCTX quý IV 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145851 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 15:57:00 đến ngày 2021-11-18 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 131,675,571 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 09 SCTX2021 TTĐPY: Mua sắm vật tư phục vụSCTX quý IV 2021 Sửa chữa thường xuyên quý IV năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông chân thang M20x200mm | 963 | Bộ | - Bao gồm đai ốc + lông đền- Mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 2 | Ruột bồn cầu vệ sinh | 1 | Cái | Sử dụng cho bồn cầu tay gạt | ||
| 3 | Ống nhựa PVC Ø 27 x 2mm | 45 | mét | - Đường kính ống 27mm, chiều dày thành ống 2mm, quy cách 4m/cây | ||
| 4 | Ống nhựa dẻo Ø 27 | 30 | mét | - Đường kính ống 27mm, nhựa 2 lớp | ||
| 5 | Bét xoay Inox | 15 | Cái | - Thân xoay, chất liệu đồng;- Góc tưới 360 độ, bán kính tưới 4-5m. | ||
| 6 | Van nước đk 27 mm | 5 | Cái | Ren ngoài 27mm, chất liệu đồng hoặc inox | ||
| 7 | Nối ren trong đk 27mm | 15 | Cái | Đường kính 27mm, nhựa PVC | ||
| 8 | Co nhựa 90 độ đk 27mm | 8 | Cái | Đường kính 27mm, nhựa PVC | ||
| 9 | T27 có ren trong | 15 | Cái | Đường kính ống 27mm, nhựa PVC | ||
| 10 | Mô tơ đẩy cửa cổng chính | 1 | Cái | - Tải trọng: 800kg/cánh- Tốc độ mở: 12,5+25,5m/min- Lực đẩy 330N- Điện áp đầu vào: 220VAC±10%, Tần số: 50 ÷ 60 HzHàng hóa phải bao gồm các thiết bị sau đây:- 1 bộ mô tơ; 1 board điều khiển; 2 remote điều khiển cầm tay; 2 chìa khóa cơ mở bằng tay khi mất điện; Thanh ray truyền động đi kèm. | ||
| 11 | Dây điện 2x2,5 | 15 | mét | Dây đồng mềm nhiều sợi vỏ bọc PVC | ||
| 12 | Aptomat 10A+ chân đế | 1 | Cái | - Số cực: 2P- Điện áp định mức: 220VAC; Tần số: 50-60Hz- Dòng điện định mức: 10A- Dòng cắt định mức: 10kA- Điện áp cách điện: 500VAC, 50/60Hz | ||
| 13 | Biển trụ sở (Đội Truyền tải điện Tuy Hòa) | 1 | Cái | - Kích thước: 1m x 6,1m;- Khung sắt hộp 40x80mm, dày 1,2mm; - Nền alu, nội dung chữ mica gáy nổi, riêng hàng địa chỉ không gáy.- 2 trụ phi 90, dày 1,5mm, cao 1,2m. (Maket kèm theo). (Bao gồm chi phí vận chuyển đến địa điểm lắp đặt) | ||
| 14 | Keo dán ống | 5 | tuýp | - Sử dụng cho ống nhựa PVC;- Thể tích 50g. | ||
| 15 | Cao su non | 12 | Cuộn | - Chất liệu: băng tan được sản xuất từ vật liệu PTFE Hàm lượng PTFE : Min. 99% Mật độ PTFE: 0,4g/ cm3 - Size: 0,075 mm x 1/2” x 10m (độ dày x bề rộng x chiều dài) | ||
| 16 | Thang leo | 9 | Bộ | Bằng thép hình mạ kẽm (quy cách và kích thước như bản vẽ thiết kế đính kèm) (37,35kg/bộ) | ||
| 17 | Lan can sàn thao tác | 18 | Bộ | Bằng thép hộp mạ kẽm (quy cách và kích thước như bản vẽ thiết kế đính kèm) (11,454kg/bộ) | ||
| 18 | Bu lông M14x45 mạ kẽm | 180 | cái | - Bao gồm đai ốc + lông đền- Mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 19 | Que hàn | 1 | kg | - Đường kính: 2,5mm.- Chiều dài (mm) 300. | ||
| 20 | Sơn dầu | 1 | kg | Bảo vệ bề mặt thép, độ che phủ cao, màng sơn bám tốt, nhanh khô, bền màu. | ||
| 21 | Cảm biến nhiệt độ | 16 | cái | - Dải điều chỉnh từ 0÷120 0C- Nguồn 220VAC.- Gồm có 3 chân: COM, FAN (NC), HEATER (NO). | ||
| 22 | Biển trụ sở (Trạm biến áp 220kV Tuy Hòa) | 1 | Cái | - Kích thước: 6,1x1,0m;- Khung sắt hộp 40x80mm dày 1,2mm;- Nền alu, nội dung chữ mica gáy nổi,riêng hàng địa chỉ không gáy. - 2 trụ phi 90 dày 1,5mm dài 1,5m(Maket kèm theo) (Bao gồm chi phí vận chuyển đến địa điểm lắp đặt) | ||
| 23 | Biển số cột (KT 620mmx320mm, bằng thép mạ kẽm, dày 2mm) | 52 | Biển | - Kích thước 620mm x 320mm - Chất liệu: Bằng thép mạ kẽm, dày 2mm.- Sơn nội dung theo đúng hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Bu lông M12x35 mạ kẽm (bao gồm đai ốc + lông đền) | 104 | Bộ | - Bao gồm đai ốc + lông đền- Mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 25 | Kim thu sét dài 1,5m | 6 | Kim | - Thép tròn trơn CT3 Ø20- Mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 26 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M20x60 | 6 | Bộ | - Bao gồm đai ốc + lông đền- Mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 27 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M16x45 | 33 | Bộ | - Bao gồm đai ốc + lông đền- Mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 28 | Tấm nối 150x60x8mm | 12 | Tấm | - Kích thước 150x60x8mm- Mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 29 | Dây thoát sét TK70 | 124 | m | - Lõi cáp: Thép mạ kẽm- Số lõi: 1- Kết cấu: 7x3.5 mm (± 0.1 mm)- đường kính: Ø 10.5 mm (± 0.3 mm) | ||
| 30 | Dây thoát sét CT3 Ø12 | 15 | m | - Thép tròn trơn CT3 Ø12.- Mạ kẽm nhúng nóng. | ||
| 31 | Đầu cosse thép cho dây TK70 Ø16 | 4 | Cái | - Dùng cho dây TK70.- Mạ kẽm nhúng nóng (Bản vẽ kèm theo). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi