Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 16:03:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,064,881,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình đường dây và/hoặc TBA có cấp điện áp 22kV trong vòng 3 năm trở lại đây.Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự gồm::1) Hợp đồng xây lắp.2) Biên bản nghiệm thu thanh toán hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình đư vào sử dụng.4) Hóa đơn GTGT và tờ khai với cơ quan thuế.5) Giấy báo có của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Sửa chữa đường dây trung thế cáp ngầm tuyến 475-Đồng Khởi (Đoạn từ ngã tư Amata đến TBA Tam Hiệp 25) và tuyến 471-Ngô Quyền (Đoạn từ RMU Quốc Lộ 6A đến TBA Quốc Lộ 10 và từ TBA Quốc Lộ 6 đến TBA Quốc Lộ 24) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Ðiện thoại: 0251.2808888, Fax: 0251.2808889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành - Giám đốc Công ty, địa chỉ: 01, Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Ðiện thoại: 0251.2808888, Fax: 0251.2808889. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Ðiện thoại: 0251.2808888, Fax: 0251.2808889 - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau: | |||
| 1 | Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 | 3 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm Gạch xây đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:2009 | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 10, 12, L505x5 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:2014 | 4 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (02 vị trí hố ga nối cáp) | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993,Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 | 2 | vị trí |
| 7 | Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79,Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 | 2 | mẫu |
| 8 | Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | VẬT TƯ DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP | |||
| 1 | Cáp 24kV CXV/SEhh/DSTA-3x240mm2 | Vật tư A cấp | 2.709,83 | mét |
| C | VẬT TƯ DO NH THẦU CUNG CẤP | |||
| 1 | Ống PVC D168 dày 7,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 2 | Ống gân thành đôi PE xẻ rãnh D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 3 | Nối ống PVC 168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 4 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 5 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 T Plug | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Hố ga nối cáp 2900x1600x1450 (02 hố) | |||
| 1 | Sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,36 | kg |
| 2 | Sắt Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,56 | kg |
| 3 | Sắt góc L50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,81 | kg |
| 4 | Gạch thẻ 02 lỗ 180x80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | viên |
| 5 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 6 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Bêtông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 8 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 9 | Phá mặt đường bê tông bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 10 | Đào, đắp hố ga nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| E | Nắp hố ga nối cáp (06 nắp/hố - 02 hố) | |||
| 1 | Sắt Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,34 | kg |
| 2 | Sắt Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3 | kg |
| 3 | Sắt góc L50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,79 | kg |
| 4 | Bêtông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| F | Hố thế kéo cáp 1600x1600x14500 dưới nền đất tự nhiên (19 hố) | |||
| 1 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m3 |
| 2 | Gạch thẻ 02 lỗ 180x80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | viên |
| 3 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 4 | Đào, đắp hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hố |
| G | Hố thế kéo cáp 1600x1600x14500 dưới vỉa hè gạch Granit (01 hố) | |||
| 1 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 2 | Gạch thẻ 02 lỗ 180x80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | viên |
| 3 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 4 | Gạch Granit 60x60 men mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 5 | Vữa hồ mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 6 | Đào, đắp hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| H | Hố thế kéo cáp 1600x1600x14500 dưới vỉa hè gạch tarezo (09 hố) | |||
| 1 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 2 | Gạch thẻ 02 lỗ 180x80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | viên |
| 3 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 4 | Vữa hồ mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 5 | Tháo lớp gạch Terazzo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hố |
| 6 | Đào, đắp hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hố |
| I | Hố thế kéo cáp 1600x1600x14500 dưới vỉa hè bê tông (26 hố) | |||
| 1 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | m3 |
| 2 | Gạch thẻ 02 lỗ 180x80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832 | viên |
| 3 | Bêtông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m2 |
| 5 | Phá mặt đường bê tông bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hố |
| 6 | Đào, đắp hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hố |
| J | Phần thu hồi (01 bộ)) | |||
| 1 | Cáp 24kV C/XLPE/PVC-3x240mm2 không bọc giáp | Thu hồi nhập kho Điện lực | 2.709,83 | m |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor | Thu hồi nhập kho Điện lực | 4 | cái |
| 3 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 T Plug | Thu hồi nhập kho Điện lực | 12 | cái |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | Thu hồi nhập kho Điện lực | 4 | cái |
| K | Phần thí nghiệm (01 bộ) | |||
| 1 | Thí nghiệm PD sợi cáp 3x240mm2 sau khi làm đầu cáp | Thí nghiệm | 7 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình đường dây và/hoặc TBA có cấp điện áp 22kV trong vòng 3 năm trở lại đây.Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự gồm::1) Hợp đồng xây lắp.2) Biên bản nghiệm thu thanh toán hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình đư vào sử dụng.4) Hóa đơn GTGT và tờ khai với cơ quan thuế.5) Giấy báo có của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | Xe cẩu 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu 10 tấn | Xe cẩu 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy rải dây | Máy rải dây | 1 |
| 4 | Tời điện 5 tấn | Tời điện 5 tấn | 1 |
| 5 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | 10 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | 1 |
| 7 | Palăng | Palăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi