Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211126897-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211115205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 16:03:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,064,881,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình đường dây và/hoặc TBA có cấp điện áp 22kV trong vòng 3 năm trở lại đây.Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự gồm::1) Hợp đồng xây lắp.2) Biên bản nghiệm thu thanh toán hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình đư vào sử dụng.4) Hóa đơn GTGT và tờ khai với cơ quan thuế.5) Giấy báo có của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 10
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Palăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Sửa chữa đường dây trung thế cáp ngầm tuyến 475-Đồng Khởi (Đoạn từ ngã tư Amata đến TBA Tam Hiệp 25) và tuyến 471-Ngô Quyền (Đoạn từ RMU Quốc Lộ 6A đến TBA Quốc Lộ 10 và từ TBA Quốc Lộ 6 đến TBA Quốc Lộ 24)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Ðiện thoại: 0251.2808888, Fax: 0251.2808889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Ðiện thoại: 0251.2808888, Fax: 0251.2808889


- Bên mời thầu: Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Số 28, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Ðiện thoại: 0251.2808888, Fax: 0251.2808889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Ðiện thoại: 0251.2808888, Fax: 0251.2808889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành - Giám đốc Công ty, địa chỉ: 01, Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Hiệp, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Ðiện thoại: 0251.2808888, Fax: 0251.2808889.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện lực Biên Hòa, địa chỉ: 28, Nguyễn Ái Quốc, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Ðiện thoại: 0251.2808888, Fax: 0251.2808889 - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau:
1Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,
Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006
1mẫu
2Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:20063mẫu
3Thí nghiệm Gạch xây đầu vào.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:20091mẫu
4Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD1mẫu
5Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 10, 12, L505x5 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu.Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018,Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:20144mẫu
6Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (02 vị trí hố ga nối cáp)Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993,Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:932vị trí
7Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đấtTiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79,Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-062mẫu
8Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V 1
B VẬT TƯ DO CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP
1Cáp 24kV CXV/SEhh/DSTA-3x240mm2Vật tư A cấp2.709,83mét
C VẬT TƯ DO NH THẦU CUNG CẤP
1Ống PVC D168 dày 7,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V 86,4m
2Ống gân thành đôi PE xẻ rãnh D160Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4m
3Nối ống PVC 168Mô tả kỹ thuật theo chương V 108cái
4Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V 88cái
5Mốc báo hiệu hộp nối cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
6Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
7Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 T PlugMô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
8Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
D Hố ga nối cáp 2900x1600x1450 (02 hố)
1Sắt Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,36kg
2Sắt Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,56kg
3Sắt góc L50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,81kg
4Gạch thẻ 02 lỗ 180x80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V 116viên
5Cát san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V 6,6m3
6Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12m3
7Bêtông đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63m3
8Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 2,32m2
9Phá mặt đường bê tông bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 1,86m3
10Đào, đắp hố ga nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V 2hố
E Nắp hố ga nối cáp (06 nắp/hố - 02 hố)
1Sắt Þ10Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,34kg
2Sắt Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,3kg
3Sắt góc L50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,79kg
4Bêtông đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1m3
F Hố thế kéo cáp 1600x1600x14500 dưới nền đất tự nhiên (19 hố)
1Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73m3
2Gạch thẻ 02 lỗ 180x80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V 608viên
3Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 12,16m2
4Đào, đắp hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V 19hố
G Hố thế kéo cáp 1600x1600x14500 dưới vỉa hè gạch Granit (01 hố)
1Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51m3
2Gạch thẻ 02 lỗ 180x80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V 32viên
3Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 1,6m2
4Gạch Granit 60x60 men mờMô tả kỹ thuật theo chương V 2,56m2
5Vữa hồ mac 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26m3
6Đào, đắp hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V 1hố
H Hố thế kéo cáp 1600x1600x14500 dưới vỉa hè gạch tarezo (09 hố)
1Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,61m3
2Gạch thẻ 02 lỗ 180x80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V 288viên
3Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 14,4m2
4Vữa hồ mac 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3m3
5Tháo lớp gạch Terazzo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 9hố
6Đào, đắp hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V 9hố
I Hố thế kéo cáp 1600x1600x14500 dưới vỉa hè bê tông (26 hố)
1Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,31m3
2Gạch thẻ 02 lỗ 180x80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V 832viên
3Bêtông đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76m3
4Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V 41,6m2
5Phá mặt đường bê tông bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V 26hố
6Đào, đắp hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V 26hố
J Phần thu hồi (01 bộ))
1Cáp 24kV C/XLPE/PVC-3x240mm2 không bọc giápThu hồi nhập kho Điện lực2.709,83m
2Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoorThu hồi nhập kho Điện lực4cái
3Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 T PlugThu hồi nhập kho Điện lực12cái
4Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2Thu hồi nhập kho Điện lực4cái
K Phần thí nghiệm (01 bộ)
1Thí nghiệm PD sợi cáp 3x240mm2 sau khi làm đầu cápThí nghiệm7sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình đường dây và/hoặc TBA có cấp điện áp 22kV trong vòng 3 năm trở lại đây.Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự gồm::1) Hợp đồng xây lắp.2) Biên bản nghiệm thu thanh toán hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.3) Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình đư vào sử dụng.4) Hóa đơn GTGT và tờ khai với cơ quan thuế.5) Giấy báo có của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp >=22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mànhà thầu kê khai33
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Xe cẩu 5 tấn1
2 Xe cẩu 10 tấn Xe cẩu 10 tấn1
3 Máy rải dây Máy rải dây1
4 Tời điện 5 tấn Tời điện 5 tấn1
5 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây10
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)1
7 Palăng Palăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->