Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145664-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210718230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Hội Hợp, ngân sách thành phố Vĩnh Yên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 16:00:00 đến ngày 2021-12-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,891,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III+ Tối thiểu có các hạng mục công việc gồm: 1. Hạng mục lát hè, rãnh tam giác, hệ thống thoát nước mưa2. Hạng mục điện chiếu sáng (xây dựng và lắp đặt), hệ thống đường dây 0,4Kv.3. Hạng mục thi công đường ống cấp nước sinh hoạt. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 18.500.000.000 VNĐ (Mười tám tỷ, năm trăm triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước. Đáp ứng yêu cầu sau:- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cấp thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện: kỹ sư chuyên ngành điện; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước: kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ từ 5T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tó 3 chân 20m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo chỉnh trang vỉa hè khu dân cư TDP Núi (thuộc KDC Tỉnh ủy cũ), phường Hội Hợp
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Hội Hợp, ngân sách thành phố Vĩnh Yên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Hội Hợp (Địa chỉ: P . Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT ; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: UBND phường Hội Hợp;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp , địa chỉ: Đường Trương Định, phường Hội Hợp, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Hội Hợp (Địa chỉ: P . Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + HSDXKT: Không yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Nhà thầu phải xuất trình giấy xác nhận không nợ đọng thuế tính đến hết quý III năm 2021 và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình hạ tầng kỹ thuật và loại công trình Đường dây và trạm biến áp, chứng chỉ năng lực phải đảm bảo còn hiệu lực tại thời điểm thương thảo hợp đồng. + HSĐXTC: Không yêu cầu. Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu file chiết tính xây dựng giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hội Hợp (Địa chỉ: P . Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hội Hợp (Địa chỉ: P . Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hội Hợp (Địa chỉ: P . Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Hội Hợp (Địa chỉ: P . Hội Hợp, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LÁT HÈ
1Phá dỡ gạch lát hè, Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9627100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông viên GPC, viên vỉa vát, rãnh tam giácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT205,37m3
3Vận chuyển đất thải đổ điTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,0158100m3
4Đào khuôn hè đườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT544,37m3
5Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,4437100m3
6Rải bạt xác rắn lớp cách ly (Vận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT79,2531100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT792,53m3
8Lát đá vỉa hè bằng đá tự nhiên có băm tạo nhám mặt, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7.925,31m2
9Ván khuôn móng vỉaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,9225100m2
10Bê tông móng vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT96,73m3
11Bó vỉa vát bằng đá tự nhiên KT: 30x20cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.869m
12Bó vỉa thẳng bằng đá tự nhiên KT: 18x45cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT394,83m
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,69100m
14Vữa lót viên lát rãnh tam giác dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT717,25m2
15Lát đá rãnh tam giác KT 25x50x5cm bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5.7381 cấu kiện
16Mua đá lát rãnh tam giác KT 25x50x5cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT717,25m2
17Ván khuôn BT móng hố trồng câyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,1693100m2
18Bê tông móng hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT53,48m3
19Bó hố trồng cây bằng đá, KT: 10x10x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.590,87m
20Đào hạ cây xanh, giữ nguyên bầu KT 0,7x0,7x0,7m (Vận dụng ĐG 2420)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39cây
21Đào hố trồng cây - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT391m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39m3
23Trồng hoàn trả cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m (Vận dụng ĐG 2420)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39cây
24Duy trì cây bóng mát mới trồng (90 ngày) (Vận dụng ĐG 2420)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT391 cây/năm
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông mũ rãnh không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,08m3
2Vận chuyển đất đổ bỏ- Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3008100m3
3Ván khuôn tường mũ rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,627100m2
4Bê tông tường mũ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT30,08m3
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.625cấu kiện
6Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT403,09m3
7Vận chuyển đất đổ bỏ- Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,0309100m3
8Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.4091cấu kiện
9Vận chuyển tấm đan đổ bỏ- Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5271100m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5002100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,7294tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT52,71m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,37m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,54m3
15Vận chuyển đất đổ bỏ- Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2591100m3
16Đào móng rãnh + hố ga bằng thủ công, - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,521m3
17Vận chuyển đất đổ bỏ- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1852100m3
18Đắp cát hoàn trả móng rãnh bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,93m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,74m3
20Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2172100m2
21Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,44m3
22Bê tông tường mũ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,27m3
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,86m3
24Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,2m2
25Cốt thép chờ kết nối tủ điện, D12Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1194tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,168100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,45m3
29Phá dỡ mũ tường hố ga, kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,79m3
30Vận chuyển đất đổ bỏ- Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2959100m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2506100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,6448tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,7m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1081cấu kiện
35Lắp đặt nắp +khung Composite trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1081cấu kiện
36Mua bộ nắp ga + khung Composite KN125Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT108bộ
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG TTLL-XÂY DỰNG
1Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT536,625m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,1482100m3
3Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,862100m3
4Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT330,561m2
5Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,293100m2
6Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1431 cấu kiện
7Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT241,125100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,3503100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,286100m3
10Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT148,533m2
11Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,929100m2
12Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64,31 cấu kiện
13Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,50310m3
14Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,7m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,084100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0784100m3
17Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,936m2
18Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,084100m2
19Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,81 cấu kiện
20Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8410m3
21Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,5m3
22Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,058100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,056100m3
24Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,24m2
25Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,06100m2
26Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 cấu kiện
27Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5810m3
28Đào kênh mương- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT277,38m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9246100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2328100m3
31Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,623100m2
32Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,24610m3
33Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,28100m
34Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41m2
35Đào lớp móng CPDD - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,123100m3
36Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,65m3
37Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38,13m3
38Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1968100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0615100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,3m3
41Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,942m2
42Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,246100m2
43Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,21 cấu kiện
44Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,110m2
45Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,16100m
46Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27m2
47Đào lớp móng CPDD, bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,081100m3
48Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,55m3
49Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,11m3
50Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1296100m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0405100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,1m3
53Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,474m2
54Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,162100m2
55Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,41 cấu kiện
56Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,710m2
57Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1100m
58Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,5m2
59Đào lớp móng CPDD, bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0525100m3
60Đào kênh mương - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,25m3
61Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,475m3
62Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,08100m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0263100m3
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,25m3
65Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,55m2
66Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,075100m2
67Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,51 cấu kiện
68Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7510m2
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40,591m3
70Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,45m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2214100m3
72Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0697100m3
73Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT82cọc
74Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT307,5m
75Bu lông bắt tiếp địa tủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,74kg
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,084m3
77Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6888100m2
78Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,48m3
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3686tấn
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,88m2
81Bu lông móng tủ-M16x850Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41bộ
82Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT82cuộn
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,88m2
84Nắp che nhôm dày 3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT82tấm
85Giá treo tủ thép mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT487,08kg
86Lắp đặt giá treo tủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41cái
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,8581m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,9527m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,035100m2
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,078m3
91Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,465m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58,8m2
93Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D195/150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,168100 m
94Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2013tấn
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,504m3
96Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0669tấn
97Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1775tấn
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT141 cấu kiện
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,2m2
100Nắp che CompositeTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
101Vận chuyển đất đổ bỏ- Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,790510m3
102Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT107,976m3
103Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT107,976m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4m3
105Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,21m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT83,6m2
107Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,528100 m
108Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5137tấn
109Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5137tấn
110Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2782tấn
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,1346m3
112Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6661tấn
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT331cấu kiện
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ HỆ THỐNG TTLL- LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44,4100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,11100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48,5100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT48,5100m
6Ống thép mạ kẽm D113,5x3,2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT568m
7Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,68100m
8Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2.425m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,25100m
10Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1100m
12Cáp ngầm 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240+1x150mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.477m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,77100m
14Hộp nối cáp ngầm 0,4kV (3x240+1x150)mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14hộp
15Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT141 hộp nối
16Đầu cose đồng 1 lỗ AM240Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT300cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3010 đầu cốt
18Đầu cose đồng 1 lỗ AM150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT99cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,910 đầu cốt
20Tủ công tơ KT 1200x800x500Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41tủ
21Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT411 tủ
22Tủ viễn thôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41tủ
23Lắp đặt tủ viễn thông (Vận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT411 tủ
24Automat 3 pha MCCB-3P-250A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT88cái
25Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT881 cái
26Automat 3 pha MCCB-3P-200A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41cái
27Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT411 cái
28Automat 3 pha MCCB-3P-100A/30kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
29Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41 cái
30Automat 1 pha MCCB-2P-63A/6kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT97cái
31Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT971 cái
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI
1Bộ phát tín hiệu tập trung RF+Hòm công tơ Composite H1+phụ kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27bộ
2Giá treo hòm công tơTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19cái
3Đai thép không gỉ+khóa đai cột đúpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT38bộ
4Cáp Muller 2x4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68m
5Băng dính cách điện hạ thếTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cuộn
6Dây đồng cứng 1 xợi M1x6mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT460m
7Dây đồng cứng 1 xợi M1x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12m
8Cáp vặn xoắn AL.XPLE 2x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT39m
9Cáp vặn xoắn AL.XPLE 2x25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT85m
10Tháo và lắp lại công tơ 1 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT97cái
11Tháo và lắp lại công tơ 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
12Tháo hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8hộp
13Tháo hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT42hộp
14Tháo hạ dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT124m
15Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,11km dây
16Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,561km dây
17Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT561 cột
18Xe cẩu 5 tấn vận chuyển vật tư về khoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2ca
F HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,27100m
2Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,21100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn-D65/50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,45100 m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,38100m
5Rải cáp ngầm (Dây đồng trần M10)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,21100m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4100m
7Lắp dựng cột bát giác côn 6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT411 cột
8Lắp dựng cột bát giác côn 10mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT101 cột
9Lắp cần đèn đơn CD-04, cao 2m, vươn cần đơn 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT411 cần đèn
10Lắp cần đèn đơn CD-04, cao 2m, vươn cần đôi 1,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61 cần đèn
11Quả cầu Inox-D100 gắn đỉnh cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47quả
12Lắp choá đèn Led-125W_DIM 5 cấp:- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41bộ
13Lắp choá đèn Led-150W_DIM 5 cấp:- Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bộ
14Lắp của cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47cửa
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47bảng
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47cái
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 tủ
18Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2391 đầu cáp
19Đầu cose đồng M35Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
20Đầu cose đồng M16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT284cái
21Đầu cose đồng M10Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT188cái
22Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21cọc
23Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71 bộ
24Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13hệ thống
25Khung móng cột đèn M24x300x300x750Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41cái
26Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,5cuộn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,521m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,23m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5744100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28,29m3
31Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn -D110/90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,46100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn -D130/100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,23100m
33Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41cọc
34Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT411 bộ
35Khung móng cột đèn M24x300x300x750Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
36Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,21m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,288100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,2m3
41Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn -D110/90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,36100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn -D130/100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,18100m
43Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cọc
44Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61 bộ
45Khung móng tủ M22x500Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
46Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5cuộn
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,151m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0209100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24m3
50Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn-D65/50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,025100 m
51Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cọc
52Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,5m
53Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 bộ
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70,8751m3
55Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,567100m2
56Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT43,659m2
57Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,91 cấu kiện
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41,58m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37,8m3
60Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12m3
61Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,12m
62Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,52100m
63Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19m2
64Đào kênh mương - Cấp đất IVTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,057100m3
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,351m3
66Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,67m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0912100m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0285100m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,7m3
70Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,778m2
71Rải băng báo cáp điện lực - Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,114100m2
72Lắp trụ bê tông gắn mốc sứ báo hiệu cáp bằng thủ công -Vận dụngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,81 cấu kiện
73Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,910m2
74Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT531 cần đèn
75Tháo choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47bộ
76Tháo dỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 tủ
77Tháo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,71100m
78Tháo cột bê tông 8,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT161 cột
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGHÀNH
1Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT411 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT129cái
H HẠNG MỤC: DI CHUYỂN, SỬA CHỮA, HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống HDPE Dn63 - PN10 - PE80Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,76100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ống uPVC DN90 Class 2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,12100m
3Thử áp lực đường ống nhựa - Ống HDPE Dn63Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,76100m
4Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,76100m
5Nước súc xả qua điểm xả DN50(súc xả 6h)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT63,585m3
6Lắp đặt tê HDPE Dn63x63 kiểu vặnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
8Lắp đặt rắc co đồng hồ Dn40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 200mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
13Lắp đặt lơ thép Dn50x40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
14Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn63x2''Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
15Lắp đặt cút HDPE Dn63Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19cái
16Lắp đặt măng sông HDPE Dn63x63Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
17Lắp đặt nút bịt thép Dn50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20cái
18Tháo dỡ đồng hồ Dn15Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
19Tháo dỡ rắc co đồng hồ Dn15Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120cái
20Tháo dỡ van 2 chiều Dn15, 20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120cái
21Tháo dỡ van 1 chiều Dn15, 20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
22Tháo dỡ kép thép Dn15, 20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
23Tháo dỡ lơ thép Dn20x15Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Ống nhựa HPDE DN20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2100 m
25Lắp đai khởi thủy Dn63x1/2''Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
26Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn20x1/2''Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120cái
27Lắp đặt cút HDPE Dn20Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT180cái
28Lắp đặt ren ngoài HDPE Dn20x1/2'' sau đồng hồTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120cái
29Lắp đặt cút HDPE Dn20 sau đồng hồTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120cái
30Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
31Lắp đặt rắc co đồng hồ Dn15 lắp mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT120cái
32Lắp đặt van ren 2 chiều Dn15 lắp mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
33Lắp đặt van ren 1 chiều Dn15 lắp mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
34Lắp đặt kép thép Dn15 lắp mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
35Lắp đặt lơ thép Dn20x15Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
36Hộp đồng hồ Dn15 lắp mớiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60cái
37Xây chèn hộp đồng hồ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,8118m3
38Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,24100m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,62m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT470,381m3
41Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT280,7981m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8957m3
43Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8243100m3
44Vận chuyển đất đổ bỏ - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,8243100m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2m3
46Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7210m2
47Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7210m2
48Đào hố đồng hồ - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,98081m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4976m3
50Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,608m3
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,2m2
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4778tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4427m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT201 cấu kiện
56Đá cắt Dn100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100cái
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2321m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2232m3
59Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7691m3
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,32m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,2m2
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2743tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3125m3
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT101 cấu kiện
65Đá cắt Dn100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Là công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp III+ Tối thiểu có các hạng mục công việc gồm: 1. Hạng mục lát hè, rãnh tam giác, hệ thống thoát nước mưa2. Hạng mục điện chiếu sáng (xây dựng và lắp đặt), hệ thống đường dây 0,4Kv.3. Hạng mục thi công đường ống cấp nước sinh hoạt. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 18.500.000.000 VNĐ (Mười tám tỷ, năm trăm triệu đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.51
2 Kỹ sư phụ trách thi công 3 Trong đó 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện; 01 kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước. Đáp ứng yêu cầu sau:- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc cấp thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục điện: kỹ sư chuyên ngành điện; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT- Đối với kỹ sư phụ trách thi công hạng mục nước: kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) tương tự công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ATLĐ hoặc Tốt nghiệp các trường đại học hệ kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.31
4 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy đào Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy cắt gạch đá Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy đầm dùi Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy khoan bê tông Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy trộn bê tông Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
7 Ô tô tự đổ từ 5T trở lên Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy ép đầu cốt thủy lực Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
9 Pa lăng xích 5T Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Tó 3 chân 20m Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
11 Đồng hồ đo điện trở tiếp địa Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
12 Đồng hồ đo điện trở tiếp xúc Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->