Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146376-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211145393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 15:59:00 đến ngày 2021-11-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,548,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu phải kèm theo quyết định phê duyệt dự án (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để chứng minh quy mô công trình), BBNT đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo sân và tường bao xung quanh khu vực nhà đa năng, hệ thống thoát nước, sửa chữa chống dột mái, sảnh nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tràng Cát
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tràng Cát, phường Tràng Cát, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Nhà Xanh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tràng Cát, phường Tràng Cát, quận Hải An, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký/đăng kiểm/hóa đơn tài chính/hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tràng Cát, phường Tràng Cát, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hải An, Khu 5 Lê Hồng Phong, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An, Khu 5 Lê Hồng Phong, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NỀN SÂN NHÀ ĐA NĂNG
1Phát cây, cỏ dại mặt sân nhà đa năngMục II Chương V, E-HSMT11,984100m2
2Đào san đấtMục II Chương V, E-HSMT2,3968100m3
3Lu lèn lại mặt nền cũ đã san gạtMục II Chương V, E-HSMT11,984100m2
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT2,996100m3
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT115,84m3
6Cắt khe co giãn của nền sânMục II Chương V, E-HSMT30,4610m
7Lát gạch sân, nền bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1.118,4m2
8Vận chuyển thừa đi đổMục II Chương V, E-HSMT2,3968100m3
B CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, NỀN SÂN NHÀ ĐỂ XE
1Tháo bỏ tấm đan bê tông cũ rãnh thoát nướcMục II Chương V, E-HSMT101,9cái
2Nạo vét, vệ sinh lòng rãnh thoát nướcMục II Chương V, E-HSMT10,19m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V, E-HSMT3,3627m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V, E-HSMT3,6175m3
5Cắt sân bê tông phục vụ công tác phá dỡMục II Chương V, E-HSMT9,99510m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V, E-HSMT35,62m3
7Lu lèn lại mặt nền cũ đã san gạtMục II Chương V, E-HSMT3,562100m2
8Đổ bê tông lót rãnh, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT3,6175m3
9Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT5,6045m3
10Trát tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT101,9m2
11Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT65,7255m2
12Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT2,016m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,2332tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMục II Chương V, E-HSMT0,1512100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMục II Chương V, E-HSMT63cái
16Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT53,43m3
17Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT35,62m3
18Cắt khe co giãn của nền sânMục II Chương V, E-HSMT3,410m
19Lát gạch sân, nền bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT356,2m2
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 8kmMục II Chương V, E-HSMT0,5279100m3
C CẢI TẠO MÁI SẢNH NHÀ ĐA NĂNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, E-HSMT37,63m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà)Mục II Chương V, E-HSMT33,48m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II Chương V, E-HSMT49,1194m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT7,25m2
5Tháo dỡ thiết bị điện, nướcMục II Chương V, E-HSMT1công
6Vận chuyển vôi thầu, phế thải đổ điMục II Chương V, E-HSMT1chuyến
7Trát tường mái sảnh vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT37,63m2
8Trát trần sảnh, vữa XM M100Mục II Chương V, E-HSMT33,48m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục II Chương V, E-HSMT37,63m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT33,48m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT71,11m2
12Láng nền sàn không đánh màu, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT49,1194m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu chống thấmMục II Chương V, E-HSMT36,3364m2
14Láng lớp vữa bảo vệ vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT36,3364m2
15Sản xuất lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thépMục II Chương V, E-HSMT7,25m2
16Phụ kiện cửa đi 4 cánhMục II Chương V, E-HSMT1bộ
17Khóa cửa điMục II Chương V, E-HSMT1bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V, E-HSMT10m
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II Chương V, E-HSMT1bộ
D Cải tạo tưởng rào, cổng vào nhà đa năng
1Tháo dỡ hoa sắt tường rào, cổng sắtMục II Chương V, E-HSMT15,2085m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, E-HSMT15,443m2
3Trát tường ngoài vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT10,295m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT5,148m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục II Chương V, E-HSMT10,295m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT5,148m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V, E-HSMT10,295m2
8Sơn trụ ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT5,148m2
9Gia công hoa sắtMục II Chương V, E-HSMT0,2447tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT9,7875m2
11Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMục II Chương V, E-HSMT9,7875m2
12Sản xuất lắp dựng cổng sắtMục II Chương V, E-HSMT5,421m2
E Bồn hoa sân nhà đa năng
1Đổ bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT2,9904m3
2Xây gạch không nung, xây tường bồn hoa , vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT6,2656m3
3Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT72,624m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT72,624m2
5Đổ đất màu trồng câyMục II Chương V, E-HSMT9,7344m3
F Hàng rào bằng tôn, khung sắt (Ngăn nhà xe và nhà đa năng)
1Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn, lưới thép b40Mục II Chương V, E-HSMT10,8m2
2SXLD khung sắt, vách ngăn bằng tônMục II Chương V, E-HSMT14,4m2
G Làm cửa sắt lối vào sau nhà đa năng
1Tháo dỡ vách ngăn bằng tônMục II Chương V, E-HSMT14m2
2SXLD khung, cửa sắtMục II Chương V, E-HSMT14m2
3Khóa cửaMục II Chương V, E-HSMT1bộ
H CẢI TẠO TƯỞNG RÀO THOÁNG (H-N)
1Tháo dỡ hoa sắt tường ràoMục II Chương V, E-HSMT65,824m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, E-HSMT110,1722m2
3Trát tường ngoài vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT71,1722m2
4Trát trụ, cột vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT39m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục II Chương V, E-HSMT21,8042m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT39m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V, E-HSMT21,8042m2
8Sơn trụ ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT39m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT47,16m2
10Gia công hoa sắt hàng ràoMục II Chương V, E-HSMT1,6456tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT65,824m2
12Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMục II Chương V, E-HSMT65,824m2
I CẢI TẠO TƯỞNG RÀO ĐẶC (A-G)
1Phá dỡ hàng rào dây thép gai cũMục II Chương V, E-HSMT67,248m2
2Phá dỡ tường xây gạchMục II Chương V, E-HSMT27,7398m3
3Phá lớp vữa trát cột, trụMục II Chương V, E-HSMT95,16m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT1,0575100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmMục II Chương V, E-HSMT0,3439tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT6,9688m3
7Xây gạch không nung, xây tường rào, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT26,8992m3
8Xây gạch không nung, xây tường rào, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT20,3425m3
9Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT672,48m2
10Trát trụ, cột, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT95,16m2
11Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT105,752m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT135,24m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT505,2972m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầmMục II Chương V, E-HSMT162,408m2
15Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT667,7052m2
16Gia công hoa sắt hàng ràoMục II Chương V, E-HSMT1,2172tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT81,144m2
18Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMục II Chương V, E-HSMT162,288m2
19Sản xuất lắp dựng mũi nhọn gắn trên hoa sắt tường ràoMục II Chương V, E-HSMT784cái
20Vận chuyển đất đi đổMục II Chương V, E-HSMT0,4677100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu phải kèm theo quyết định phê duyệt dự án (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để chứng minh quy mô công trình), BBNT đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng);32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy mài ≥ 1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy lu ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy ủi ≥ 110CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn vữa ≥ 150L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->