Gói thầu: Thiết bị tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200561375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhanh công ty TNHH MTV Thanh Bình - BCA - Nhà máy sản xuất thiết bị chuyên dùng 2 |
| Tên gói thầu | Thiết bị tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200560861 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-24 22:11:00 đến ngày 2020-06-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,405,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,456,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống cấp phôi cho dàn khuôn máy 1 | 1 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 2 | Hệ thống cấp hơi máy 1 | 1 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 3 | Hệ thống cảm biên | 2 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 4 | Bộ cháy cối thúc 1 máy 1 | 4 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 5 | Bộ cháy cối thúc 2 máy 1 | 4 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 6 | Bộ chày cối ghép hình | 7 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 7 | Bộ chầy cối ghép sản phẩm | 4 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 8 | Hệ thống cắt đáy cúc | 10 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 9 | Hệ thống đột nghiến mặt cúc | 10 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 10 | Bộ chầy cối ghép viền | 7 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 11 | Hệ thống cấp phôi cho dàn khuôn 1 máy 2 | 1 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 12 | Hệ thống thúc 1 máy 2 | 4 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 13 | Hệ thống thúc 2 máy 2 | 4 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 14 | Hệ thống thúc 3 máy 2 | 4 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 15 | Hệ thống thúc 4 máy 2 | 4 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 16 | Hệ thống thúc 5 máy 2 | 4 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 17 | Hệ thống thúc 6 máy 2 | 4 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 18 | Hệ thống thúc 7 máy 2 | 4 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 19 | Hệ thống thúc 8 máy 2 | 4 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 20 | Hệ thống kim đột Phải | 10 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 21 | Hệ thống kim đột Trái | 10 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 22 | Hệ thống cấp phôi cho dàn khuôn 2 máy 2 | 1 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 23 | Bộ phận định hướng phôi 1 | 2 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 24 | Hệ thống đột 3 lỗ sau cúc | 10 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 25 | Bộ phận định hướng phôi 2 | 2 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 26 | Hệ thống nhấn viền đáy cúc | 7 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm | ||
| 27 | Bộ phận định hướng phôi 3 | 2 | bộ | Vật liệu thép SKD 61 của Nhật và hợp kim, như mẫu, có độ bóng cao và độ chính xác 0,01 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi