Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, hóa chất cho Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh năm 2021 (Đợt 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, hóa chất cho Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh năm 2021 (Đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119538 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 16:12:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,561,622,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết về thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót,...kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu không quá 24 giờ.- Nhà thầu có cam kết thu hồi, đổi trả sản phẩm, thiết bị khi có lỗi, hư hại thuộc bên cung cấp hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa chất, hóa dược. có chứng nhận huấn luyện an toàn về hóa chất theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn hóa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành hóa chất.Có chứng nhận huấn luyện an toàn về hóa chất theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, hóa chất cho Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh năm 2021 (Đợt 2) Công tác Mua sắm vật tư, hóa chất cho Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh năm 2021 (đợt 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Có đăng ký ngành nghề kinh doanh hóa chất. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) (đã được kiểm toán hoặc cơ quan thuế xác nhận số liệu tài chính); 3. Bản scan bản chính các hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 05 năm gần đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao, bảo lãnh thực hiện hợp đồng (đối với các hợp đồng có yêu cầu nội dung này), hóa đơn VAT và bản sao kê có xác nhận của ngân hàng về giao dịch của hợp đồng. 4. Bảng thông số kỹ thuật của nhà thầu chào cho hàng hoá theo Mục 2 Chương V đính kèm cùng E-HSDT. 5. Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu. 6. Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; 7. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2.(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết khi cung cấp hàng hoá phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác liên quan đối với hàng hoá: tờ khai hải quan có dấu sao y của nhà nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu, hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng với đơn vị cung cấp (trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước). - Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng hoặc thư uỷ quyền bán hàng có dấu mộc xác nhận của nhà sản xuất trước khi được trao hợp đồng. - Cam kết cung cấp tham dự đánh giá hàng mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu có cam kết mọi hàng hoá do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Nhà thầu có thể bổ sung thêm các thông số kỹ thuật cho các hàng hóa mà các thông số kỹ thuật đó chưa được đề cập trong E-HSMT hoặc đưa ra thông số kỹ thuật ưu việt hơn; - Hàng hoá sẽ không được chấp nhận nếu nhà thầu chỉ đưa ra giới thiệu như “tương đương với các tiêu chuẩn kỹ thuật như yêu cầu” hoặc các yêu cầu tương tự. * Ghi chú: Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc/bản chính các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tuỳ theo từng trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (ngoài ra cung cấp bản sao bảo lãnh tạm ứng, bảo đảm thực hiện hợp đồng đối với hợp đồng tương tự đã thực hiện trong đó có yêu cầu các nội dung bảo lãnh trên)…và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hoá nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường.
+ Địa chỉ: Số 11, đường Hai Bà Trưng, phường Suối Hoa, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
+ Số điện thoại: 0222.3874.125 Fax: 0222.3874.125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường. + Địa chỉ: Số 11, đường Hai Bà Trưng, phường Suối Hoa, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Số điện thoại: 0222.3874.125 Fax: 0222.3874.125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tổ chức Hành chính. + Địa chỉ: Số 11, đường Hai Bà Trưng, phường Suối Hoa, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Số điện thoại: 0222.3874.125 Fax: 0222.3874.125 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | di-Ammonium hydrogen phosphate (NH4)2HPO4 | 8 | Chai 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate (C3N3O3Cl2Na.2H2O) | 5 | Chai 2,5kg | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | 2,4-Dinitrophenol (C6H3OH(NO2)2 | 10 | Lọ 100g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | tri-Sodium citrate dihydrate (C6H5O7Na3.2H2O) | 8 | Chai 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Potassium hydrogen phthalate | 10 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ammonium peroxodisulfate (NH4)2S2O8 | 3 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ammonium sulfate (NH4)2SO4 | 3 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (NH4)6Mo7O24.4H2O | 3 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | 1,10 - phenanthroline monohydrat | 10 | Lọ 10g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | 1,10-Phenanthroline chloride monohydrate (C12H9ClN2.H2O) | 6 | Lọ 100g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | 1,5-diphenylcarbazide | 6 | Lọ 100g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Aceton | 20 | Chai 1L | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Acid stearic | 10 | Chai 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ag2SO4 | 5 | Lọ 100g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | AgNO3 | 5 | Lọ 100g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Arabinogalactan | 30 | Lọ 10 g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Axit acetic | 10 | Chai 1L | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Axit ascobic (C6H8O6) | 5 | Chai 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Axit boric (H3BO3) | 10 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Axit glutamic | 5 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Axit nitric, (HNO3, 65%) | 10 | Chai 1L | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Oxalic acid dihydrate | 10 | Chai 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Axit Salicylic | 5 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Axit sulfanilic (C6H4SO3HNH2) | 10 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | BaCl2.2H2O | 3 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Barbituric Axit | 10 | Lọ 100g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bình định mức 1 ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bình định mức 10 ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bình định mức 100 ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bình định mức 1000 ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bình định mức 2 ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bình định mức 20 ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bình định mức 250 ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bình định mức 5 ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bình định mức 50 ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bình đựng mẫu (thủy tinh) 1 lít | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bình tam giác 1000ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bình tam giác 100ml | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bình tam giác 2000ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bình tam giác 250ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bình tam giác 500ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bình tam giác 50ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bình tia | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ dụng cụ làm sạch, panh kim loại, giấy nhôm, parafilm | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ dụng cụ vệ sinh ống hút mẫu và impinger sau khi lấy mẫu | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | BRILA broth - BLBG | 5 | Chai 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bromocresol xanh | 10 | Lọ 25g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | BTEX MIX | 10 | lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | 1-Butanol | 5 | Chai 1000ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride C10H7NH(CH2)2NH2.2HCl | 10 | Lọ 5g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | CaCl2 | 5 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | CaCO3 | 5 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Carboxin | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Cloroform (CHCl3) | 5 | Chai 1L | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | CoCl2.6H2O | 5 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Cốc thủy tinh 1000ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Cốc thủy tinh 100ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Cốc thủy tinh 25ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Cốc thủy tinh 500ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Cốc thủy tinh 50ml | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | CS2 | 5 | Chai 500ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Phin lọc Cellulose Acetate, đường kính 28mm, kích thước lỗ 0.45 μm | 50 | Hộp 50 cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Phin lọc Cellulose Acetate, đường kính 28mm, kích thước lỗ 0.2 μm | 50 | Hộp 50 cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | CuSO4.5H2O | 10 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Cyclohexanone | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | CH3COONH4 | 5 | Chai 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Chai đựng hóa chất 1 lít | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Chai lấy mẫu Coliform | 100 | Chai | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Chai nhựa lấy mẫu | 5.000 | Chai | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Chai thủy tinh nâu 100 ml | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Chai thủy tinh nâu 1000ml | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Chai thủy tinh nâu 500ml | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Ống hấp thụ than gáo dừa, kích thước 6 x 70 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ. | 50 | Hộp 50 chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Chloramine T trihydrate | 20 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Ống hấp thụ Chromosorb-106, kích thước 7 x 70 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ | 20 | Hộp 50 chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Chuẩn 1-Butanol | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Chuẩn Aldrin | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Chuẩn Decane | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Chuẩn Diazinon | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Chuẩn Dieldrin | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Chuẩn Disulfoton | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Chuẩn Ethyl acetate | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Chuẩn Fenamiphos | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Chuẩn Lindane | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Chuẩn Merphos | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Chuẩn m-Xylene | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Chuẩn N-butylacetate | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Chuẩn n-Heptane | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Chuẩn o-Xylene | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Chuẩn P,P’-DDT | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Chuẩn p-Xylene | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Chuẩn Phenol | 5 | Lọ 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Chuẩn Styrene | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Chuẩn Terbufos | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Chụp đầu đo | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Dung dịch chuẩn anion | 10 | Chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Dung dịch chuẩn As | 10 | Chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Dung dịch chuẩn Cd | 10 | Chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Dung dịch chuẩn Cr | 10 | Chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Dung dịch chuẩn Cu | 10 | Chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Dung dịch chuẩn Fe | 10 | Chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Dung dịch chuẩn Hg | 10 | Chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Dung dịch chuẩn Mn | 10 | Chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Dung dịch chuẩn Ni | 10 | Chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Dung dịch chuẩn Pb | 10 | Chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Dung dịch chuẩn Sn | 10 | Chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Dung dịch chuẩn Zn | 10 | Chai 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Devarda | 10 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Dichlormethan | 5 | Chai 1kg | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Dung dịch chuẩn COD 300 mg/l | 10 | Lọ 200ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Dung dịch chuẩn pH ở pH = 10 | 30 | Chai 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Dung dịch chuẩn Sulfur 1000mg/l | 10 | Lọ 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Đá khô | 50 | Kg | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Đai bảo hiểm | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Đầu côn 1ml | 20 | Túi 500 chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Đĩa Petri phi 90mm | 50 | Cặp | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Đũa thủy tinh dài 40cm | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Eric T crome đen | 5 | Lọ 25g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Ethanol (C2H5OH) | 5 | Chai 1 Lít | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Ethanol 96% | 5 | Chai 2,5L | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 121 | [Fe(CN)5NO]Na2.2H2O | 5 | Chai 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Fe(NH4)(SO4)2.12H2O | 5 | Chai 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 123 | FeCl3.6H2O | 5 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 124 | FeSO4.7H2O | 5 | Chai 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Màng lọc PTFE, kích thước lỗ lọc 0.45 um, đường kính màng lọc 37mm | 10 | Hộp 100 tấm | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Fomandehyd | 5 | Chai 1kg | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Găng tay chống nóng | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Glucose | 5 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Giấy lau cuvet | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Giấy lấy mẫu bụi kích thước 101.6mm | 20 | Hộp 100 tờ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Giấy lấy mẫu bụi kích thước 82.5mm | 20 | Hộp 100 tờ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Giấy quỳ tím | 50 | Hộp 100 tờ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Giấy đo pH đa năng | 50 | Hộp 100 tờ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 134 | HCl 37% | 10 | Chai 1L | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 135 | HCOOH | 5 | Chai 1 lít | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Heptachlor | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Heptachlor epoxide (Isomer B) | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 138 | HgCl2 | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Hóa chất hấp thụ XAD-2 | 5 | Lọ 100g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Hydrogen peroxide 30% | 10 | Chai 1L | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Iot | 10 | Lọ 100g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Isopropanol | 2 | Chai 1000ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrat K₂(SbO)₂C₈H₄O₁₀ * 3 H₂O | 5 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 144 | K2Cr2O7 | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 145 | K2CrO4 | 5 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 146 | K2HPO4 | 5 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 147 | K2PtCl6 | 10 | Lọ 1g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 148 | K2S2O8 | 5 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 149 | K2SO4 | 5 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 150 | K3[Fe(CN)6] | 5 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Kali hydrophtalat (C8H5KO4) | 5 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 152 | KI | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Kìm cắt nhỏ để bẻ gãy đầu thủy tinh | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Kính bảo hộ | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 155 | KIO3 | 10 | Lọ 100g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 156 | KMnO4 | 5 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 157 | KOH | 2 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Kovac | 10 | Lọ 100ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 159 | KH2PO4 | 5 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Khẩu trang phòng độc | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Lactose broth | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Magnesium perchlorate dihydrate Mg(ClO₄)₂ * 2H₂O | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Màng lọc sợi thủy tinh GF/F 0.7um, 47mm | 30 | Hộp 100 tờ | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Màng lọc MCE, kích thước lỗ lọc 0.8 µm, đường kính màng lọc 37 mm | 30 | Hộp | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Methanol CH3OH | 1 | Chai 4 lít | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Metyl da cam | 10 | Lọ 25g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Metyl đỏ | 10 | Lọ 25g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Metylen xanh | 5 | Lọ 100g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 169 | MgCl2.6H2O | 2 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 170 | MgSO4.7H2O | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Micropipet 1ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Muối magie của EDTA | 5 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 173 | N-(1-naphthyl)-ethylenediamine dihydro chloride | 10 | Lọ 25g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 174 | N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride | 10 | Lọ 25g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Na2B4O7.10 H2O | 10 | Lọ 25g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Na2C2O4 | 2 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Na2CO3 | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Titriplex® III (C₁₀H₁₄N₂O₈*2Na*2H₂O) | 5 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Sodium nitroprusside dihydrate (Na₂[Fe(CN)₅NO]*2H₂O) | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Na2HPO4 | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Na2HPO4.7H2O | 2 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Sodium molybdate dihydrate (Na₂MoO₄ * 2 H₂O) | 5 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Na2S2O3 | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Na2S2O3.5H2O | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Na2S2O5 | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Na2SO4 | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Na2WO4.2H2O | 5 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 188 | NaC2H3O2.3H2O | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 189 | NaCl | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 190 | NaF | 2 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 191 | NaBH₄ | 10 | Lọ 100g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 192 | NaHCO3 | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate (C₄H₄KNaO₆ * 4 H₂O) | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 194 | NaNO2 | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 195 | NaOCl (Sodium Hypochlorite Solution) | 5 | Chai 500ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Sodium salicylate(HOC₆H₄COONa) | 5 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Natri Sunfit khan (Na2SO3) | 5 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 198 | n-Hexan | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 199 | n-Nonane | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 200 | n-Octane | 5 | Lọ 5ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Nội chuẩn 1bromo-2-nitrobenzene | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Nội chuẩn Chrysene d12 | 10 | Lọ 1ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 203 | NH3OHCl | 5 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 204 | NH4Cl | 5 | Chai 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 205 | NH4OH | 2 | Chai 1L | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Nhíp (Kẹp giấy lọc) | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 207 | ortho-Phosphoric acid 85% | 10 | Chai 1L | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Ống durham | 1 | kg | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Ống đong 25ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Ống đong 50ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Ống đựng dung dịch mẫu bằng thủy tinh có nút kín | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Ống hấp thụ than cốc, kích thước 16> 8 x 85 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ. | 30 | Hộp 5 ống | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Ống impinger bằng thủy tinh 25 mm | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Ống nghiệm 16*160mm | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Ống hấp thụ Silica Gel, kích thước 6 x 70 mm, 2 phần, 75/150 mg chất hấp thụ. | 30 | Hộp 50 ống | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Ống hấp thụ Silica Gel Kích thước 6 x 70 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ. | 30 | Hộp 50 ống | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Ống hấp thụ XAD-2, kích thước 8 x 110 mm, 2 phần, 225/450 mg chất hấp thụ. | 30 | Hộp 20 ống | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Ống hấp thụ XAD-2, kích thước 6 x 110 mm, 2 phần, 60/120 mg chất hấp thụ | 30 | Hộp 20 ống | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Ống hấp thụ XAD-7, kích thước 6 x 110 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ. | 30 | Hộp 50 ống | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Pararosaniline (chloride) | 5 | Lọ 100g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 221 | PdCl2 | 25 | Lọ 1g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Pin chuyên dụng | 500 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Pipet 10ml bầu | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Pipet 10ml thẳng | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Pipet 1ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Pipet 20ml bầu | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Pipet 20ml thẳng | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Pipet 2ml | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Pipet 3ml bầu | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Pipet 4ml bầu | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Pipet 5ml bầu | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Pipet 5ml thẳng | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Pipet paster | 60 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Màng lọc PVC, kích thước lỗ lọc 5.0 µm, đường kính màng lọc 37 mm | 30 | Hộp 50 cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Pyridine | 5 | Lọ 500ml | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Phenolphtalein | 5 | Lọ 25g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Phễu chiết 1000ml | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Phễu chiết 250ml | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Phễu chiết 500ml | 50 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Phễu lọc thủy tinh | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Quả bóp cao su | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Silicagel | 3 | Chai 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 243 | SnCl2 | 5 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Sulfanilamide | 10 | Lọ 100g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Sulfuric acid 95-97% | 20 | Chai 1L | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Sunfamic Axit (NH2SO3H) | 10 | Lọ 250g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 247 | TiO2 | 5 | Lọ 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Thorin: 1-(o-arsonophenylazo) 2-naphthol-3, 6-disulfonic acid, muối dinatri | 10 | Lọ 5g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Thùng đựng và bảo quản mẫu | 50 | Cái | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Tryptone water | 5 | Hộp 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 251 | XENLLULO | 5 | Hộp 500g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Zn(CH3COO)2.2H2O | 2 | Lọ 1000g | Mô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết về thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót,...kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu không quá 24 giờ.- Nhà thầu có cam kết thu hồi, đổi trả sản phẩm, thiết bị khi có lỗi, hư hại thuộc bên cung cấp hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa chất, hóa dược. có chứng nhận huấn luyện an toàn về hóa chất theo quy định. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn hóa chất | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành hóa chất.Có chứng nhận huấn luyện an toàn về hóa chất theo quy định | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi