Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, hóa chất cho Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh năm 2021 (Đợt 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146496-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, hóa chất cho Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh năm 2021 (Đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20211119538
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 16:12:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,561,622,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết về thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót,...kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu không quá 24 giờ.- Nhà thầu có cam kết thu hồi, đổi trả sản phẩm, thiết bị khi có lỗi, hư hại thuộc bên cung cấp hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa chất, hóa dược. có chứng nhận huấn luyện an toàn về hóa chất theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn hóa chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành hóa chất.Có chứng nhận huấn luyện an toàn về hóa chất theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, hóa chất cho Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh năm 2021 (Đợt 2)
Công tác Mua sắm vật tư, hóa chất cho Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh năm 2021 (đợt 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường. + Địa chỉ: Số 11, đường Hai Bà Trưng, phường Suối Hoa, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Số điện thoại: 0222.3874.125 Fax: 0222.3874.125
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E- HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Vinalight; Địa chỉ: Số C4, lô 171, KĐT Đại Kim, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Green World. Địa chỉ: Số 17-19, ngách 162/29, đường Lê Trọng Tấn, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường , địa chỉ: Số 11 đường Hai Bà Trưng, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: + Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường. + Địa chỉ: Số 11, đường Hai Bà Trưng, phường Suối Hoa, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Số điện thoại: 0222.3874.125 Fax: 0222.3874.125


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Có đăng ký ngành nghề kinh doanh hóa chất. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) (đã được kiểm toán hoặc cơ quan thuế xác nhận số liệu tài chính); 3. Bản scan bản chính các hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 05 năm gần đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao, bảo lãnh thực hiện hợp đồng (đối với các hợp đồng có yêu cầu nội dung này), hóa đơn VAT và bản sao kê có xác nhận của ngân hàng về giao dịch của hợp đồng. 4. Bảng thông số kỹ thuật của nhà thầu chào cho hàng hoá theo Mục 2 Chương V đính kèm cùng E-HSDT. 5. Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu. 6. Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; 7. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2.(c).
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có văn bản cam kết khi cung cấp hàng hoá phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác liên quan đối với hàng hoá: tờ khai hải quan có dấu sao y của nhà nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu, hóa đơn mua hàng, hợp đồng mua hàng với đơn vị cung cấp (trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước). - Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng hoặc thư uỷ quyền bán hàng có dấu mộc xác nhận của nhà sản xuất trước khi được trao hợp đồng. - Cam kết cung cấp tham dự đánh giá hàng mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu có cam kết mọi hàng hoá do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Nhà thầu có thể bổ sung thêm các thông số kỹ thuật cho các hàng hóa mà các thông số kỹ thuật đó chưa được đề cập trong E-HSMT hoặc đưa ra thông số kỹ thuật ưu việt hơn; - Hàng hoá sẽ không được chấp nhận nếu nhà thầu chỉ đưa ra giới thiệu như “tương đương với các tiêu chuẩn kỹ thuật như yêu cầu” hoặc các yêu cầu tương tự. * Ghi chú: Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản gốc/bản chính các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tuỳ theo từng trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (ngoài ra cung cấp bản sao bảo lãnh tạm ứng, bảo đảm thực hiện hợp đồng đối với hợp đồng tương tự đã thực hiện trong đó có yêu cầu các nội dung bảo lãnh trên)…và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hoá nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường. + Địa chỉ: Số 11, đường Hai Bà Trưng, phường Suối Hoa, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Số điện thoại: 0222.3874.125 Fax: 0222.3874.125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường. + Địa chỉ: Số 11, đường Hai Bà Trưng, phường Suối Hoa, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Số điện thoại: 0222.3874.125 Fax: 0222.3874.125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tổ chức Hành chính. + Địa chỉ: Số 11, đường Hai Bà Trưng, phường Suối Hoa, Tp. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Số điện thoại: 0222.3874.125 Fax: 0222.3874.125
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1di-Ammonium hydrogen phosphate (NH4)2HPO48Chai 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
2Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate (C3N3O3Cl2Na.2H2O)5Chai 2,5kgMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
32,4-Dinitrophenol (C6H3OH(NO2)210Lọ 100gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
4tri-Sodium citrate dihydrate (C6H5O7Na3.2H2O)8Chai 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
5Potassium hydrogen phthalate10Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
6Ammonium peroxodisulfate (NH4)2S2O83Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
7Ammonium sulfate (NH4)2SO43Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
8Ammonium heptamolybdate tetrahydrate (NH4)6Mo7O24.4H2O3Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
91,10 - phenanthroline monohydrat10Lọ 10gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
101,10-Phenanthroline chloride monohydrate (C12H9ClN2.H2O)6Lọ 100gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
111,5-diphenylcarbazide6Lọ 100gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
12Aceton20Chai 1LMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
13Acid stearic10Chai 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
14Ag2SO45Lọ 100gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
15AgNO35Lọ 100gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
16Arabinogalactan30Lọ 10 gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
17Axit acetic10Chai 1LMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
18Axit ascobic (C6H8O6)5Chai 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
19Axit boric (H3BO3)10Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
20Axit glutamic5Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
21Axit nitric, (HNO3, 65%)10Chai 1LMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
22Oxalic acid dihydrate10Chai 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
23Axit Salicylic5Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
24Axit sulfanilic (C6H4SO3HNH2)10Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
25BaCl2.2H2O3Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
26Barbituric Axit10Lọ 100gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
27Bình định mức 1 ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
28Bình định mức 10 ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
29Bình định mức 100 ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
30Bình định mức 1000 ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
31Bình định mức 2 ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
32Bình định mức 20 ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
33Bình định mức 250 ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
34Bình định mức 5 ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
35Bình định mức 50 ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
36Bình đựng mẫu (thủy tinh) 1 lít60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
37Bình tam giác 1000ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
38Bình tam giác 100ml100CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
39Bình tam giác 2000ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
40Bình tam giác 250ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
41Bình tam giác 500ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
42Bình tam giác 50ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
43Bình tia60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
44Bộ dụng cụ làm sạch, panh kim loại, giấy nhôm, parafilm10BộMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
45Bộ dụng cụ vệ sinh ống hút mẫu và impinger sau khi lấy mẫu10BộMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
46BRILA broth - BLBG5Chai 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
47Bromocresol xanh10Lọ 25gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
48BTEX MIX10lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
491-Butanol5Chai 1000mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
50N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride C10H7NH(CH2)2NH2.2HCl10Lọ 5gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
51CaCl25Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
52CaCO35Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
53Carboxin10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
54Cloroform (CHCl3)5Chai 1LMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
55CoCl2.6H2O5Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
56Cốc thủy tinh 1000ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
57Cốc thủy tinh 100ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
58Cốc thủy tinh 25ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
59Cốc thủy tinh 500ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
60Cốc thủy tinh 50ml100CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
61CS25Chai 500mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
62Phin lọc Cellulose Acetate, đường kính 28mm, kích thước lỗ 0.45 μm50Hộp 50 cáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
63Phin lọc Cellulose Acetate, đường kính 28mm, kích thước lỗ 0.2 μm50Hộp 50 cáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
64CuSO4.5H2O10Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
65Cyclohexanone10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
66CH3COONH45Chai 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
67Chai đựng hóa chất 1 lít30CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
68Chai lấy mẫu Coliform100ChaiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
69Chai nhựa lấy mẫu5.000ChaiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
70Chai thủy tinh nâu 100 ml50CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
71Chai thủy tinh nâu 1000ml50CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
72Chai thủy tinh nâu 500ml50CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
73Ống hấp thụ than gáo dừa, kích thước 6 x 70 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ.50Hộp 50 chiếcMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
74Chloramine T trihydrate20Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
75Ống hấp thụ Chromosorb-106, kích thước 7 x 70 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ20Hộp 50 chiếcMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
76Chuẩn 1-Butanol10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
77Chuẩn Aldrin10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
78Chuẩn Decane10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
79Chuẩn Diazinon10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
80Chuẩn Dieldrin10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
81Chuẩn Disulfoton10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
82Chuẩn Ethyl acetate10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
83Chuẩn Fenamiphos10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
84Chuẩn Lindane10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
85Chuẩn Merphos10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
86Chuẩn m-Xylene10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
87Chuẩn N-butylacetate10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
88Chuẩn n-Heptane10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
89Chuẩn o-Xylene10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
90Chuẩn P,P’-DDT10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
91Chuẩn p-Xylene10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
92Chuẩn Phenol5Lọ 100mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
93Chuẩn Styrene10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
94Chuẩn Terbufos10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
95Chụp đầu đo10CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
96Dung dịch chuẩn anion10Chai 100mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
97Dung dịch chuẩn As10Chai 100mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
98Dung dịch chuẩn Cd10Chai 100mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
99Dung dịch chuẩn Cr10Chai 100mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
100Dung dịch chuẩn Cu10Chai 100mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
101Dung dịch chuẩn Fe10Chai 100mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
102Dung dịch chuẩn Hg10Chai 100mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
103Dung dịch chuẩn Mn10Chai 100mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
104Dung dịch chuẩn Ni10Chai 100mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
105Dung dịch chuẩn Pb10Chai 100mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
106Dung dịch chuẩn Sn10Chai 100mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
107Dung dịch chuẩn Zn10Chai 100mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
108Devarda10Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
109Dichlormethan5Chai 1kgMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
110Dung dịch chuẩn COD 300 mg/l10Lọ 200mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
111Dung dịch chuẩn pH ở pH = 1030Chai 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
112Dung dịch chuẩn Sulfur 1000mg/l10Lọ 100mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
113Đá khô50KgMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
114Đai bảo hiểm50CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
115Đầu côn 1ml20Túi 500 chiếcMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
116Đĩa Petri phi 90mm50CặpMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
117Đũa thủy tinh dài 40cm50CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
118Eric T crome đen5Lọ 25gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
119Ethanol (C2H5OH)5Chai 1 LítMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
120Ethanol 96%5Chai 2,5LMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
121[Fe(CN)5NO]Na2.2H2O5Chai 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
122Fe(NH4)(SO4)2.12H2O5Chai 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
123FeCl3.6H2O5Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
124FeSO4.7H2O5Chai 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
125Màng lọc PTFE, kích thước lỗ lọc 0.45 um, đường kính màng lọc 37mm10Hộp 100 tấmMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
126Fomandehyd5Chai 1kgMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
127Găng tay chống nóng50CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
128Glucose5Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
129Giấy lau cuvet50HộpMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
130Giấy lấy mẫu bụi kích thước 101.6mm20Hộp 100 tờMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
131Giấy lấy mẫu bụi kích thước 82.5mm20Hộp 100 tờMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
132Giấy quỳ tím50Hộp 100 tờMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
133Giấy đo pH đa năng50Hộp 100 tờMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
134HCl 37%10Chai 1LMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
135HCOOH5Chai 1 lítMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
136Heptachlor10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
137Heptachlor epoxide (Isomer B)10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
138HgCl25Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
139Hóa chất hấp thụ XAD-25Lọ 100gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
140Hydrogen peroxide 30%10Chai 1LMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
141Iot10Lọ 100gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
142Isopropanol2Chai 1000mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
143Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrat K₂(SbO)₂C₈H₄O₁₀ * 3 H₂O5Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
144K2Cr2O75Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
145K2CrO45Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
146K2HPO45Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
147K2PtCl610Lọ 1gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
148K2S2O85Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
149K2SO45Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
150K3[Fe(CN)6]5Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
151Kali hydrophtalat (C8H5KO4)5Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
152KI5Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
153Kìm cắt nhỏ để bẻ gãy đầu thủy tinh10CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
154Kính bảo hộ20CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
155KIO310Lọ 100gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
156KMnO45Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
157KOH2Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
158Kovac10Lọ 100mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
159KH2PO45Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
160Khẩu trang phòng độc50CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
161Lactose broth5Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
162Magnesium perchlorate dihydrate Mg(ClO₄)₂ * 2H₂O5Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
163Màng lọc sợi thủy tinh GF/F 0.7um, 47mm30Hộp 100 tờMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
164Màng lọc MCE, kích thước lỗ lọc 0.8 µm, đường kính màng lọc 37 mm30HộpMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
165Methanol CH3OH1Chai 4 lítMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
166Metyl da cam10Lọ 25gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
167Metyl đỏ10Lọ 25gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
168Metylen xanh5Lọ 100gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
169MgCl2.6H2O2Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
170MgSO4.7H2O5Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
171Micropipet 1ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
172Muối magie của EDTA5Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
173N-(1-naphthyl)-ethylenediamine dihydro chloride10Lọ 25gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
174N,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride10Lọ 25gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
175Na2B4O7.10 H2O10Lọ 25gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
176Na2C2O42Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
177Na2CO35Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
178Titriplex® III (C₁₀H₁₄N₂O₈*2Na*2H₂O)5Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
179Sodium nitroprusside dihydrate (Na₂[Fe(CN)₅NO]*2H₂O)5Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
180Na2HPO45Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
181Na2HPO4.7H2O2Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
182Sodium molybdate dihydrate (Na₂MoO₄ * 2 H₂O)5Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
183Na2S2O35Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
184Na2S2O3.5H2O5Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
185Na2S2O55Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
186Na2SO45Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
187Na2WO4.2H2O5Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
188NaC2H3O2.3H2O5Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
189NaCl5Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
190NaF2Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
191NaBH₄10Lọ 100gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
192NaHCO35Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
193Potassium sodium tartrate tetrahydrate (C₄H₄KNaO₆ * 4 H₂O)5Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
194NaNO25Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
195NaOCl (Sodium Hypochlorite Solution)5Chai 500mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
196Sodium salicylate(HOC₆H₄COONa)5Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
197Natri Sunfit khan (Na2SO3)5Lọ 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
198n-Hexan10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
199n-Nonane10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
200n-Octane5Lọ 5mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
201Nội chuẩn 1bromo-2-nitrobenzene10Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
202Nội chuẩn Chrysene d1210Lọ 1mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
203NH3OHCl5Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
204NH4Cl5Chai 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
205NH4OH2Chai 1LMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
206Nhíp (Kẹp giấy lọc)50CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
207ortho-Phosphoric acid 85%10Chai 1LMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
208Ống durham1kgMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
209Ống đong 25ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
210Ống đong 50ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
211Ống đựng dung dịch mẫu bằng thủy tinh có nút kín60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
212Ống hấp thụ than cốc, kích thước 16> 8 x 85 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ.30Hộp 5 ốngMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
213Ống impinger bằng thủy tinh 25 mm50CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
214Ống nghiệm 16*160mm60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
215Ống hấp thụ Silica Gel, kích thước 6 x 70 mm, 2 phần, 75/150 mg chất hấp thụ.30Hộp 50 ốngMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
216Ống hấp thụ Silica Gel Kích thước 6 x 70 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ.30Hộp 50 ốngMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
217Ống hấp thụ XAD-2, kích thước 8 x 110 mm, 2 phần, 225/450 mg chất hấp thụ.30Hộp 20 ốngMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
218Ống hấp thụ XAD-2, kích thước 6 x 110 mm, 2 phần, 60/120 mg chất hấp thụ30Hộp 20 ốngMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
219Ống hấp thụ XAD-7, kích thước 6 x 110 mm, 2 phần, 50/100 mg chất hấp thụ.30Hộp 50 ốngMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
220Pararosaniline (chloride)5Lọ 100gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
221PdCl225Lọ 1gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
222Pin chuyên dụng500CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
223Pipet 10ml bầu60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
224Pipet 10ml thẳng60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
225Pipet 1ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
226Pipet 20ml bầu60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
227Pipet 20ml thẳng60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
228Pipet 2ml60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
229Pipet 3ml bầu60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
230Pipet 4ml bầu60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
231Pipet 5ml bầu60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
232Pipet 5ml thẳng60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
233Pipet paster60CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
234Màng lọc PVC, kích thước lỗ lọc 5.0 µm, đường kính màng lọc 37 mm30Hộp 50 cáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
235Pyridine5Lọ 500mlMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
236Phenolphtalein5Lọ 25gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
237Phễu chiết 1000ml50CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
238Phễu chiết 250ml50CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
239Phễu chiết 500ml50cáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
240Phễu lọc thủy tinh50CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
241Quả bóp cao su50CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
242Silicagel3Chai 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
243SnCl25Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
244Sulfanilamide10Lọ 100gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
245Sulfuric acid 95-97%20Chai 1LMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
246Sunfamic Axit (NH2SO3H)10Lọ 250gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
247TiO25Lọ 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
248Thorin: 1-(o-arsonophenylazo) 2-naphthol-3, 6-disulfonic acid, muối dinatri10Lọ 5gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
249Thùng đựng và bảo quản mẫu50CáiMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
250Tryptone water5Hộp 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
251XENLLULO5Hộp 500gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
252Zn(CH3COO)2.2H2O2Lọ 1000gMô tả chi tiết tại chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết về thời gian thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót,...kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu không quá 24 giờ.- Nhà thầu có cam kết thu hồi, đổi trả sản phẩm, thiết bị khi có lỗi, hư hại thuộc bên cung cấp hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: hóa chất, hóa dược. có chứng nhận huấn luyện an toàn về hóa chất theo quy định.53
2 Cán bộ phụ trách an toàn hóa chất 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành hóa chất.Có chứng nhận huấn luyện an toàn về hóa chất theo quy định42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->