Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa máy tập 3CY-23-4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139031-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa máy tập 3CY-23-4
Số hiệu KHLCNT 20211135084
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 16:06:00 đến ngày 2021-11-22 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 173,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng có tính chất tương tự, ưu tiên nhà thầu có hợp đồng thực hiện với bên mời thầu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa máy tập 3CY-23-4
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa máy tập 3CY-23-4
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A34/ Quân chủng Phòng không - Không quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A34/ Quân chủng Phòng không - Không quân


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hoặc các tài liệu tương đương khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/ Quân chủng Phòng không - Không quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Vũ Văn Đông, Giám đốc Nhà máy A34/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0988598791. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch/Nhà máy A34 /Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0978656627
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến thế ЦA4.710.0241CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
2Biến thế ЦA4.739.0172CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
3Biến thế ФИТ22CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
4Biến thế ФИТ42CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
5Biến thế ЦA2.039.0151CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
6Biến thế ЦA2.204.0011CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
7Biến thế ЦA2.206.0051CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
8Biến thế ЦA4.712.0341CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
9Biến trở СПЗ-2a-130KΩ5CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
10Biến trở СПЗ-2a-1KΩ4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
11Biến trở СПЗ-2a-82KΩ4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
12Biến trở СПЗ-2a-1MΩ4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
13Biến trở СПЗ-2a-2,2KΩ6CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
14Biến trở СПЗ-2a-22KΩ3CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
15Bóng bán dẫn MП168CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
16Cáp tín hiệu 123M1BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
17Cáp tín hiệu 125M1BộMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
18Công tắc 6 chân7CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
19Cuộn cảm (0,34÷0,56) МКГН3CuộnMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
20Cuộn cảm (0,52÷0,84) МКГН2CuộnMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
21Cuộn cảm (0,85÷1,5) МКГН2CuộnMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
22Cuộn chặn 30 МКГН2CuộnMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
23Cuộn chặn НБA4.750.0171CuộnMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
24Đèn điện tử 6Ж2Б-В3CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
25Đèn điện tử 6C41C1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
26Đèn điện tử 6H16Б-В19CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
27Đèn điện tử 6Ж10Б-В4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
28Đèn điện tử 6Ж5Б-В4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
29Đèn điện tử 6Х7Б1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
30Đi ốt Д2E1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
31Đi ốt Д104A7CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
32Đi ốt Д2294CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
33Điện trở ОМЛТ-0,5-15KΩ5CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
34Điện trở ОМЛТ-0,5-68KΩ6CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
35Điện trở ОМЛТ-1-24KΩ2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
36Điện trở ОМЛТ-1-2KΩ2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
37Điện trở ОМЛТ-1-5,6KΩ2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
38Điện trở ОМЛТ-1-510Ω2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
39Rơ le PC4.590.0501CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
40Rơ le PC4.522.3151CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
41Tụ điện МБМ-250-0,05МКФ6CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
42Tụ điện МБМ-250-0,1МКФ6CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
43Tụ điện МБМ-250-0,22МКФ18CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
44Biến áp quay КФ3.031.0482CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
45Biến áp quay КФ3.031.0493CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
46Biến áp quay КФ3.031.0532CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
47Biến áp quay КФ3.031.0632CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
48Biến áp quay КФ3.031.0642CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
49Biến áp quay КФ3.031.0771CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
50Biến thế YCC1.сб113CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
51Biến thế YCC1.сб133CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
52Biến thế YCC1.сб143CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
53Biến thế YCC1.сб153CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
54Biến thế YCC1.сб173CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
55Biến thế YCC1M.сб203CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
56Biến trở ПTП-2-20KΩ1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
57Bóng bán dẫn П201A5CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
58Bóng bán dẫn 2T201A12CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
59Bóng bán dẫn МП1410CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
60Bóng bán dẫn МП25Б7CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
61Công tắc vi hành M4055CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
62Đầu Ш cái 16 chân (Loại dẹp)4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
63Đầu Ш cái 30 chân (Loại dẹt)2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
64Đầu Ш đực 16 chân (Loại tròn)1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
65Đầu Ш đực 20 chân (Loại tròn)1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
66Đầu Ш đực 4 chân (Loại tròn)1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
67Đi ốt Д108A8CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
68Đi ốt Д2148CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
69Đi ốt Д226A8CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
70Đi ốt Д814B4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
71Điện trở ОМЛТ-0,5-1,5KΩ8CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
72Động cơ MГ- 30 - 400A1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
73Động cơ АДП-11214CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
74Máy phát tốc AT-2311CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
75Máy phát tốc ТГП-12CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
76Rơ le РЭС9.PC4.524.2006CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
77Tụ điện МБГO-2-4МКФ-160B10CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
78Tụ điện МБГЧ-1-0,25МКФ-500B4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
79Tụ điện МБГЧ-1-0,5МКФ-500B8CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
80Tụ điện МБМ-250-0,15МКФ4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
81Tụ điện МБМ-250-0,25МКФ4CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
82Cồn công nghiệp20LítMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
83Băng dính đen5CuộnMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
84Băng dính giấy loại 1 mặt4CuộnMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
85Bút dạ mực đen ZEBRA1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
86Bút dạ mực đỏ ZEBRA2CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
87Chất tẩy ATM-0,946(l)4HộpMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
88Chổi đánh gỉ máy1CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
89Chổi lông cán dài Ф154CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
90Chổi quét sơn10CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
91Dầu bóng TOA (850ml)5HộpMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
92Dây điện đơn chống nhiễu Ф3101mMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
93Dây gai1KgMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
94Dung môi pha sơn2LítMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
95Găng tay8ĐôiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
96Giẻ bảo quản3KgMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
97Hộp xịt RP72HộpMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
98Khẩu trang hoạt tính6CáiMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
99Nhựa thông2KgMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
100Ống ghen Ф48mMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
101Sơn vân búa VB-014KgMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
102Sơn xanh quân sự Alkyd-Cu062KgMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
103Thiếc hàn4KgMục 2 Chương V E-HSMTHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng có tính chất tương tự, ưu tiên nhà thầu có hợp đồng thực hiện với bên mời thầu có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->