Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt phòng quan sát camera tại Cục Hải quan tỉnh An Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136288-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tài vụ - Quản trị |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt phòng quan sát camera tại Cục Hải quan tỉnh An Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211130868 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 16:04:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,018,577,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera/Phòng quan sát camera/ hệ thống camera và Phòng quan sát camera.Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính phần giá trị cung cấp lắp đặt hệ thống camera/ Phòng quan sát camera/hệ thống camera và Phòng quan sát camera.Đối với các hợp đồng đã “Hoàn thành toàn bộ”, đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 trở lại đây thì nhà thầu phải kê khai: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn tài chính hợp pháp (Liên 1). Đối với các hợp đồng đã “Hoàn thành phần lớn” nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của hợp đồng, đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 trở lại đây thì nhà thầu phải kê khai: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao tương ứng 80% giá trị hợp đồng; Hóa đơn tài chính hợp pháp (Liên 1). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu Liên danh được phép cộng hợp đồng tương tự để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp công chứng/chứng thực: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu, bàn giao; bản sao y bản chính của Nhà thầu Hóa đơn tài chính hợp pháp (Liên 1) để đối chiếu và nộp các tài liệu này cho Bên mời thầu khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án/Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện tử/tự động hóa hoặc tin học. Tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng có nội dung cung cấp, lắp đặt hệ thống camera/Phòng quan sát camera đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn cho đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính, các thủ tục liên quan |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế/tài chính/tài chính-ngân hàng/kế toán/kế toán- kiểm toán/ quản trị kinh doanh. Mỗi cán bộ tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng có nội dung cung cấp, lắp đặt hệ thống camera/Phòng quan sát camera đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + 04 người có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngànhđiện tử/tự động hóa hoặc tin học.Trong đó có ít nhất 01 cán bộ có Chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo được cấp bởi Hãng sản xuất màn hình, bộ điều khiển mà nhà thầu chào.Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận phải còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ 01 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.Mỗi cán bộ nêu trên tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng có nội dung cung cấp, lắp đặt hệ thống camera/Phòng quan sát camera đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tài vụ - Quản trị |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt phòng quan sát camera tại Cục Hải quan tỉnh An Giang Phòng quan sát camera tại Cục Hải quan tỉnh An Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo quy định tại file tương ứng đính kèm (Mục file khác). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đầy đủ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định tại file tương ứng đính kèm (Mục file khác). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tài vụ - Quản trị, Tổng cục Hải quan
Địa chỉ: số 9 phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại liên hệ: 024 39440833.
Số fax: 024 39440618. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan. + Địa chỉ: Số 9 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. + Điện thoại liên hệ: 024 39440833. + Số fax: 024 39440655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý kỹ thuật, Cục Tài vụ - Quản trị, Địa chỉ: Số 9 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. + Điện thoại liên hệ: 024 39440833. + Số fax: 024 39440618. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Tài vụ - Quản trị, Địa chỉ: Số 9 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. + Điện thoại liên hệ: 024 39440833. + Số fax: 024 39440618. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình ghép chuyên dụng | 12 | bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Khung đỡ tường màn hình | 1 | bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Hệ thống giá đỡ chuyên dụng đồng bộ với màn hình hoặc tương đương | 12 | bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Hệ thống điều khiển màn hình ghép (bao gồm phần mềm điều khiển, cùng đầy đủ các phụ kiện kèm theo(nếu có)) | 1 | Hệ thống | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Máy chủ (đã bao gồm hệ điều hành có bản quyền Microsoft Windows Server 2019 standard hoặc tương đương) | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Switch 24 port 10/100/1000 | 1 | bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Tủ rack 42U (trọn bộ: đã bao gồm ổ cắm, cáp đấu nối các thiết bị trong tủ,…) | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | UPS 15KVA | 1 | bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Máy trạm | 4 | bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Màn hình 27 inch | 8 | bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Máy in màu A4 | 1 | cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Tủ điện phân phối 1 (TĐ1). Bao gồm: | 1 | bộ | - | ||
| 13 | + Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, thép sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250mm (C x R x S) | 1 | tủ | - | ||
| 14 | + Đèn báo pha | 3 | cái | - | ||
| 15 | + MCCB 3P 63A | 1 | cái | - | ||
| 16 | + MCCB 3P 40A | 1 | cái | - | ||
| 17 | + MCB 2P 25A | 2 | cái | - | ||
| 18 | Tủ điện phân phối 2 (TĐ2). Bao gồm: | 1 | bộ | - | ||
| 19 | + Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, thép sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250mm (C x R x S) | 1 | tủ | - | ||
| 20 | + Đèn báo pha | 1 | cái | - | ||
| 21 | + MCB 2P 80A | 1 | cái | - | ||
| 22 | + MCB 2P 32A | 3 | cái | - | ||
| 23 | + MCB 2P 25A | 3 | cái | - | ||
| 24 | MCCB 3P 63A (Lắp bổ sung tại tủ điện tổng tòa nhà) | 1 | cái | - | ||
| 25 | Ổ cắm chia điện (loại 6 ổ 3 chấu) | 5 | bộ | - | ||
| 26 | Dây cáp mạng Cat 6 | 77,6 | m | - | ||
| 27 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 44,17 | m | - | ||
| 28 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 3,4 | m | - | ||
| 29 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | 3,3 | m | - | ||
| 30 | Dây điện nguồn Cu/PVC 1x16mm2 (tiếp địa) | 50,87 | m | - | ||
| 31 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 34,25 | m | - | ||
| 32 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 (tiếp địa) | 34,25 | m | - | ||
| 33 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 28,12 | m | - | ||
| 34 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 (tiếp địa) | 28,12 | m | - | ||
| 35 | Hộp cáp 100x60mm | 26,35 | m | - | ||
| 36 | Ống luồn dây PVC D25 | 126,85 | m | - | ||
| 37 | Điều hòa cục bộ cassette âm trần 1 chiều, công suất ≥ 7.1kW lạnh, bao gồm: Dàn nóng giải nhiệt gió; Dàn lạnh dạng âm trần (đã bao gồm máy bơm nước ngưng); Bộ điều khiển từ xa cho dàn lạnh | 2 | bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Ống đồng D9,5/15,9 bọc bảo ôn kèm phụ kiện | 67,61 | m | - | ||
| 39 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | 134,02 | m | - | ||
| 40 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 62,82 | m | - | ||
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 (tiếp địa) | 62,82 | m | - | ||
| 42 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 68,03 | m | - | ||
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 (tiếp địa) | 68,03 | m | - | ||
| 44 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 bọc bảo ôn kèm phụ kiện | 3,06 | m | - | ||
| 45 | Vách gỗ verneer vân sồi cốt MDF chống ẩm liên kết với khung xương sắt màn hình: bắt vít + tai sắt | 12,25 | m2 | - | ||
| 46 | Vách thạch cao (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, bả và sơn cùng màu với màu tường hiện hữu) | 19,86 | m2 | - | ||
| 47 | Cửa nhựa lõi thép an toàn dày 8mm bao gồm phụ kiện và thanh gia cố | 3,96 | m2 | - | ||
| 48 | Cửa nhựa lõi thép kính cường lực an toàn dày 8mm bao gồm phụ kiện và thanh gia cố, kích thước 1300x2200mm (cùng màu với màu cửa tại phòng hiện hữu | 2,86 | m2 | - | ||
| 49 | Bàn vi tính làm việc, kích thước (DxRxC) 1200x700x750mm | 4 | bộ | - | ||
| 50 | Ghế làm việc lưng cao (DxRxC) 550x550x950m | 4 | bộ | - | ||
| 51 | Đào tạo vận hành, hướng dẫn sử dụng tại đơn vị sử dụng cho tối thiểu 10 người, 1 ngày (02 buổi) | 1 | lớp | - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera/Phòng quan sát camera/ hệ thống camera và Phòng quan sát camera.Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính phần giá trị cung cấp lắp đặt hệ thống camera/ Phòng quan sát camera/hệ thống camera và Phòng quan sát camera.Đối với các hợp đồng đã “Hoàn thành toàn bộ”, đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 trở lại đây thì nhà thầu phải kê khai: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn tài chính hợp pháp (Liên 1). Đối với các hợp đồng đã “Hoàn thành phần lớn” nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của hợp đồng, đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 trở lại đây thì nhà thầu phải kê khai: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao tương ứng 80% giá trị hợp đồng; Hóa đơn tài chính hợp pháp (Liên 1). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu Liên danh được phép cộng hợp đồng tương tự để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp công chứng/chứng thực: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu, bàn giao; bản sao y bản chính của Nhà thầu Hóa đơn tài chính hợp pháp (Liên 1) để đối chiếu và nộp các tài liệu này cho Bên mời thầu khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án/Phụ trách dự án | 1 | Trình độ đại học hoặc cao hơn chuyên ngành điện tử/tự động hóa hoặc tin học. Tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng có nội dung cung cấp, lắp đặt hệ thống camera/Phòng quan sát camera đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn cho đến ngày có thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ tài chính, các thủ tục liên quan | 2 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: kinh tế/tài chính/tài chính-ngân hàng/kế toán/kế toán- kiểm toán/ quản trị kinh doanh. Mỗi cán bộ tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng có nội dung cung cấp, lắp đặt hệ thống camera/Phòng quan sát camera đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | + 04 người có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngànhđiện tử/tự động hóa hoặc tin học.Trong đó có ít nhất 01 cán bộ có Chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo được cấp bởi Hãng sản xuất màn hình, bộ điều khiển mà nhà thầu chào.Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận phải còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ 01 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.Mỗi cán bộ nêu trên tham gia triển khai ít nhất 01 hợp đồng có nội dung cung cấp, lắp đặt hệ thống camera/Phòng quan sát camera đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn cho đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi