Gói thầu: Mua hóa chất năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137352-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Mua hóa chất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211109178
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 09:18:00 đến ngày 2021-11-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 165,910,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học Vật liệu
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất năm 2021
Nhiệm vụ KHCN theo Nghị định thư - Mã số NĐT.74.e-ASIA/19
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học Vật liệu , địa chỉ: số 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Hóa học Vật liệu , địa chỉ: số 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1H2SeO43chai 25mlLoại: PA, độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Dạng: dung dịch 40 wt. % trong H2O, không màu, trong suốt; Khối lượng riêng: 1,407 g/cm3; Chai thủy tinh 25 ml; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
2H2SeO33chai 50gLoại: PA, độ tinh khiết: ≥ 98%; Dạng: tinh thể màu trắng; Khối lượng riêng: 3,004 g/cm3; Chai 50 g; Hãng sản xuất: Merck hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
3SeO21chai 100gLoại: PA, độ tinh khiết: ≥ 98%; Dạng: tinh thể màu trắng; Khối lượng riêng: 3,95 g/cm3 ; Chai 100 g; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
4C6H8O65chai 10gLoại: PA, độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng: bột trắng đến hơi vàng; Khối lượng riêng: 1,65 g/ cm3(20 0C); Chai thủy tinh 10 g; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
5Polysucrose 4002chai 25gLoại: PA, độ tinh khiết: ≥ 98%; Dạng: bột màu trắng hoặc trắng ngà; Trọng lượng phân tử: Mw = 400.000; Khối lượng riêng: 1,587 g/cm3 ; Chai 25 g; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
6SeCl42chai 50gLoại: PA, độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng: tinh thể màu trắng đến màu vàng; Khối lượng riêng: 2,6 g/cm3 ; Chai 50 g; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
7PVA (Polyvinyl alcohol)1kgLoại: PA; Dạng: Bột; Trọng lượng phân tử trung bình: Mw ~ 31.000-50.000; Thủy phân 98 - 99%; Chai 1 kg; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
8Na2SO33kgLoại: PA, độ tinh khiết: ≥ 98%; Dạng: tinh thể màu trắng; Khối lượng riêng: 2,633 g/cm3 ; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
9H2O22lítLoại: PA, nồng độ ≥ 30 %; Dạng: lỏng không màu; Khối lượng riêng: 1,11 g/cm3; Chai 500ml; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
10Ti mesh2hộpDạng tấm 100x100mm, dày 0,23 mm; Kích thước lỗ 0,19 mm; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
11Cồn tuyệt đối3lítNồng độ ≥ 99,9% (KL); Dạng: lỏng không màu, có mùi đặc trưng; Khối lượng riêng: 0,789 g/cm3; Chai 500ml; Hãng sản xuất: Merck hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
12ZnO4kgLoại: PA, độ tinh khiết ≥ 99%; Dạng: rắn màu trắng; Khối lượng riêng: 5,606 g/cm3; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
13NaOH2kgLoại: PA, độ tinh khiết: ≥ 98%; Dạng: tinh thể màu trắng; Khối lượng riêng: 2,1 g/cm3; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
14H2SO44chai 500mlLoại: PA, độ tinh khiết: ≥ 97,5%; Dạng: lỏng trong suốt không màu; Khối lượng riêng: 1,84 g/cm3; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
15Nước cất 2 lần8lítTheo tiêu chuẩn về nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm: TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987); Hãng sản xuất: Viện Hàn lâm Khoa học Việt Nam hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
16Na2SeO31chai 25gLoại: PA, độ tinh khiết: ≥ 95,5%; Dạng: chất rắn màu trắng; Khối lượng riêng: 3,1 g/cm3; Chai: 25 g; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
17Pt mesh1hộpDạng tấm 20x20mm, dày 0,04 mm; Kích thước lỗ 0,12 mm; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
18SeS22chai 25gLoại: PA, độ tinh khiết: ≥ 99,5 %; Dạng: bột màu cam sáng; Khối lượng riêng: 3,0 g/cm3; Chai 25 g; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
19CaCl21kgLoại: PA, độ tinh khiết: ≥ 97%; Dạng: rắn màu trắng; Khối lượng riêng: 2,15 g/cm3; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2021
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->