Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp chế tạo, vật tư thiết bị cho nghiên cứu, thử nghiệm hệ thống bơm nước sử dụng năng lượng mặt trời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211144836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp chế tạo, vật tư thiết bị cho nghiên cứu, thử nghiệm hệ thống bơm nước sử dụng năng lượng mặt trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20211125540 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 16:26:00 đến ngày 2021-11-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 984,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh đã cung cấp, lắp đặt, vận hành, chuyển giao thành công tối thiểu 02 hệ thống điện mặt trời tại Việt Nam trong thời gian 2 năm gần nhất. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian bảo hành hàng hóa: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng hoặc tối thiểu 18 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Cung cấp chế tạo, vật tư thiết bị cho nghiên cứu, thử nghiệm hệ thống bơm nước sử dụng năng lượng mặt trời Nghiên cứu triển khai ứng dụng công nghệ bơm nước năng lượng mặt trời có công suất từ 2-15kw tưới cây trồng giá trị kinh tế cao và cấp nước cho các vùng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên phục vụ xây dựng nông thôn mới 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Hàng mẫu dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường). - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E- HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo - Số 8/95 phố Chùa Bộc - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội
Điện thoại: 02438521298
Fax: 02435637900
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Phúc Yên - Viện phó Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo Số 8/95 phố Chùa Bộc - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438521298 Fax: 02435637900 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chủ nhiệm dự án Địa chỉ: Số 8/95 phố Chùa Bộc - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0912042668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chủ nhiệm dự án Địa chỉ: Số 8/95 phố Chùa Bộc - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438521298 Fax: 02435637900 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Làm mạch in | 4 | bộ | - 02 mạch Điều khiển kích thước 180x130 mm (tham khảo trang 8 file "Mach DK"- 02 mạch Công suất kích thước 246x126 mm (tham khảo trang 6 file "Mach CS" | ||
| 2 | IGBT 5kW, 15kW | 10 | bộ | FNA23512A + FNA25012A | ||
| 3 | Linh kiện điện tử khác | 2 | lô | Nhà thầu tự bóc tách theo sơ đồ nguyên lý trong file "Mach DK" và "Mach CS".01 bộ bao gồm cho cả 2 mạch "Mach DK" và "Mach CS" | ||
| 4 | Hộp nhôm chứa mạch điều khiển | 2 | bộ | Kích thước RxCxS = 202x146x209 mm. Tham khảo file "Hop nhom chua mach DK" | ||
| 5 | Phụ kiện khác | 2 | lô | Vật tư phụ phục vụ cho việc hàn mạch, lắp mạch vào hộp nhôm.Nhà thầu tự đề xuất | ||
| 6 | Máy bơm công suất 5kW | 1 | cái | Bơm chìm cho giếng khoanCông suất : 7,5 HP – 5,5 kWĐiện áp sử dụng : 3pha / 50HzLưu lượng : 4,2 m³/h – 12 m³/hCột áp : 194 – 81 métHọng xả : 2 inch | ||
| 7 | Máy bơm công suất 15kW | 1 | cái | Bơm chìm cho giếng khoanCông suất : 20HP/15KW– Nguồn điện (V) : 380V– Cột áp (m) : 125-55– Lưu lượng (lít/phút) : 300-950– Họng xả (mm) : 114 | ||
| 8 | Ắc quy 12V-100Ah (lưu trữ điện cho hệ thống tưới) | 20 | cái | Đặc tính: Ắc quy khô, kín khíĐiện áp: 12VDCDung lượng: 100AhĐáp ứng tiêu chuẩn quốc tế JIS C8702, BS6290-4 & IEC60896-21/22, Eurobat, GuideChứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 9001 và ISO 14001Đạt tiêu chuẩn quốc tế: JIS và DIN." | ||
| 9 | Tấm pin năng lượng mặt trời công nghệ Mono, công suất >400Wp | 40 | Kwp | – Công suất định mức: 450Wp– Hiệu suất tấm pin cho năm đầu tiên > 98%, sau năm thứ 2 mỗi năm giảm 0,55%, sau 25 năm hiệu suất đạt được > 79,6%– Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm– Cấp độ bảo vệ IP 68– Đầu nối: MC4 EV02/TS4– Mặt kính cường lực dày 3,2 mm" | ||
| 10 | Tủ điện 800C x 600R x 250D | 1 | Tủ | Vỏ tủ điện công nghiệp: Sơn tĩnh điện Cấp bảo vệ: IP 55 | ||
| 11 | At to mat 3 pha 30A | 1 | bộ | Số cực: 3P Dòng định mức: 30A Dòng cắt ngắn mạch: 5kA Điện áp cách điện: 690V Tiêu chuẩn: IEC/EN 60947-2 Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 8kV | ||
| 12 | Dây dẫn 3x4mm2+1x2,5mm2 | 30 | m | - TCVN 6610-3 (IEC 60227-3)- TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1) | ||
| 13 | Phụ kiện Tủ điện | 1 | lô | Nhà thầu tự đề xuất theo bản vẽ thiết kế | ||
| 14 | Làm mạch in | 1 | bộ | - 02 mạch Điều khiển kích thước 180x130 mm (tham khảo trang 8 file "Mach DK"- 02 mạch Công suất kích thước 246x126 mm (tham khảo trang 6 file "Mach CS" | ||
| 15 | Linh kiện điện tử | 1 | lô | Nhà thầu tự bóc tách theo sơ đồ nguyên lý trong file "Mach DK" và "Mach CS".01 bộ bao gồm cho cả 2 mạch "Mach DK" và "Mach CS" | ||
| 16 | Hộp nhôm chứa mạch điều khiển | 1 | bộ | Kích thước RxCxS = 202x146x209 mm. Tham khảo file "Hop nhom chua mach DK" | ||
| 17 | Phụ kiện khác | 1 | lô | Vật tư phụ phục vụ cho việc hàn mạch, lắp mạch vào hộp nhôm.Nhà thầu tự đề xuất | ||
| 18 | Cáp DC 0,4mm2 | 400 | m | Mức điện ápMột chiều: 1.5 kVdcXoay chiều: 1.0/1.0kVacMức nhiệtCáp được thiết kế để hoạt động ở nhiệt độ lõi dẫn tối đa là 90oC, tuy nhiên cáp có thể hoạt động dưới điều kiện nhiệt độ lõi dẫn tối đa là 120oC và nhiệt độ môi trường xung quanh tối đa là 90oC trong 20 000 giờChống tia UVChống bén cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2Không sinh khí halogen theo BS EN 50525-1Mật độ khói thấp theo IEC 61034-2 | ||
| 19 | Cáp AC 3x25mm2, 1x16mm2 | 400 | m | Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16) mm2Cáp đồng có 4 ruột trong đó 3 ruột có kích thước bằng nhau và bằng 25mm2, 1 ruột có kích thước là 16mm2Điện áp: 1KV | ||
| 20 | Giắc MC4 | 40 | bộ | Điện áp1500V DCDòng điện tối đa30ATiêu chuẩn chống thấm nước: IP65 / IP2xNhiệt độ vận hàng: -40oC – 85oCĐường kính cáp:4mm2 / 6mm2Tiêu chuẩn:IEC 62852Không dùng đầu cos | ||
| 21 | Kẹp pin, bulong, con chạy | 200 | bộ | Chất liệu: Nhôm AL6005-T5.Bulong inox 304.Kích thước: 35mm, 40mm.Bề mặt: Anodized.Chống ăn mòn: Tốt.Chịu được sức gió 60m/s, lực tác động 1,4KN/m2.Tiêu chuẩn: AS / NZS 1170.2 & JIS C 8955: 2011. | ||
| 22 | Van điều khiển bằng điện D110 | 5 | bộ | - Kích thước van: DN100 (4"")- Kiểu lắp: dạng lắp ren - rắc co, lắp mặt bích- Điện áp: 24V, 220V, 380 dạng 2 pha , 3 pha 50-60 Hz- Áp lực cho phép: PN16, PN25, PN40, PN60- Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 200°C- Kiểu hoạt động: ON/OFF hoặc tuyến tính | ||
| 23 | Pép tưới | 10.000 | cái | Béc phun mưa chỉnh lưu lượng được sản xuất bằng chất liệu đồng chịu được áp lực. Núm điều chỉnh nước bằng đồng.Bán kính phun: 2-3mLưu lượng: 120 -520 Lit/hKết nối: Ren 21 ( 1/2 ” , DN15) | ||
| 24 | Đầu ren D110 | 10 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 25 | Đầu ren D21 | 10.000 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 26 | Ống uPVC D21 | 10.000 | m | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 27 | Băng tan | 1.000 | cuộn | Băng cao su non quấn mối nối gen ống PVC | ||
| 28 | Keo | 30 | kg | Keo dán ống PVC | ||
| 29 | Ống uPVC - D125, Class 3 4.8mm,PN 8 | 300 | m | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 30 | Ống uPVC - D110, Class 3 4.2mm,PN 8 | 500 | m | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 31 | Ống uPVC - D90, Class 3,3.5mm, PN 8 | 700 | m | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 32 | Ống uPVC - D75, Class 3,3.6mm, PN 10 | 800 | m | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 33 | Ống uPVC - D48, Class 3,3.0mm, PN 12.5 | 1.000 | m | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 34 | Ống uPVC - D42, Class 3,2.6mm,PN 12.5 | 1.700 | m | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 35 | Ống uPVC - D34, Class 3 | 3.500 | m | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 36 | Co 90 độ - uPVC,D 125-PN12.5 | 8 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 37 | Co 90 độ - uPVC,D 110-PN8 | 12 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 38 | Co 90 độ - uPVC,D 90-PN8 | 8 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 39 | Co 90 độ - uPVC,D 49-PN10 | 120 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 40 | Co 90 độ - uPVC,D 42 -PN10 | 100 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 41 | Co 45 độ - uPVC,D 125-PN12.5 | 16 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 42 | Co 45 độ - uPVC,D 110-PN8 | 24 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 43 | Co 45 độ - uPVC,D 90-PN8 | 16 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 44 | Co 45 độ - uPVC,D 75-PN8 | 16 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 45 | Co 45 độ - uPVC, D 49-PN10 | 240 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 46 | Co 45 độ - uPVC, D 42 -PN10 | 200 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 47 | T - uPVC loại dày, D 90 (3''),PN12 | 4 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 48 | T - uPVC loại dày, D 76 (2-1/2''), PN12 | 4 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 49 | T - uPVC loại dày, D 49 (1-1/2''), PN16 | 60 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 | ||
| 50 | T - uPVC loại dày,D 42 (1-1/4''), PN16 | 50 | cái | Tiêu chuẩn ISO 4422:1990 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh đã cung cấp, lắp đặt, vận hành, chuyển giao thành công tối thiểu 02 hệ thống điện mặt trời tại Việt Nam trong thời gian 2 năm gần nhất. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian bảo hành hàng hóa: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng hoặc tối thiểu 18 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi