Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp chế tạo, vật tư thiết bị cho nghiên cứu, thử nghiệm hệ thống bơm nước sử dụng năng lượng mặt trời

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211144836-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo
Tên gói thầu Gói thầu 01: Cung cấp chế tạo, vật tư thiết bị cho nghiên cứu, thử nghiệm hệ thống bơm nước sử dụng năng lượng mặt trời
Số hiệu KHLCNT 20211125540
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 16:26:00 đến ngày 2021-11-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 984,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh đã cung cấp, lắp đặt, vận hành, chuyển giao thành công tối thiểu 02 hệ thống điện mặt trời tại Việt Nam trong thời gian 2 năm gần nhất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thời gian bảo hành hàng hóa: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng hoặc tối thiểu 18 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Cung cấp chế tạo, vật tư thiết bị cho nghiên cứu, thử nghiệm hệ thống bơm nước sử dụng năng lượng mặt trời
Nghiên cứu triển khai ứng dụng công nghệ bơm nước năng lượng mặt trời có công suất từ 2-15kw tưới cây trồng giá trị kinh tế cao và cấp nước cho các vùng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên phục vụ xây dựng nông thôn mới
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo , địa chỉ: Số 8, ngõ 95, phố Chùa Bộc, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo - Số 8/95 phố Chùa Bộc - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội Điện thoại: 02438521298 Fax: 02435637900 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Thủy điện và năng lượng tái tạo , địa chỉ: Số 8, ngõ 95, phố Chùa Bộc, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo - Số 8/95 phố Chùa Bộc - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội Điện thoại: 02438521298 Fax: 02435637900 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Hàng mẫu dự thầu (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường). - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E- HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo - Số 8/95 phố Chùa Bộc - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội Điện thoại: 02438521298 Fax: 02435637900 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Phúc Yên - Viện phó Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo Số 8/95 phố Chùa Bộc - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438521298 Fax: 02435637900
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chủ nhiệm dự án Địa chỉ: Số 8/95 phố Chùa Bộc - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội. Điện thoại: 0912042668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban chủ nhiệm dự án Địa chỉ: Số 8/95 phố Chùa Bộc - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438521298 Fax: 02435637900
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Làm mạch in4bộ- 02 mạch Điều khiển kích thước 180x130 mm (tham khảo trang 8 file "Mach DK"- 02 mạch Công suất kích thước 246x126 mm (tham khảo trang 6 file "Mach CS"
2IGBT 5kW, 15kW10bộFNA23512A + FNA25012A
3Linh kiện điện tử khác2Nhà thầu tự bóc tách theo sơ đồ nguyên lý trong file "Mach DK" và "Mach CS".01 bộ bao gồm cho cả 2 mạch "Mach DK" và "Mach CS"
4Hộp nhôm chứa mạch điều khiển2bộKích thước RxCxS = 202x146x209 mm. Tham khảo file "Hop nhom chua mach DK"
5Phụ kiện khác2Vật tư phụ phục vụ cho việc hàn mạch, lắp mạch vào hộp nhôm.Nhà thầu tự đề xuất
6Máy bơm công suất 5kW1cáiBơm chìm cho giếng khoanCông suất : 7,5 HP – 5,5 kWĐiện áp sử dụng : 3pha / 50HzLưu lượng : 4,2 m³/h – 12 m³/hCột áp : 194 – 81 métHọng xả : 2 inch
7Máy bơm công suất 15kW1cáiBơm chìm cho giếng khoanCông suất : 20HP/15KW– Nguồn điện (V) : 380V– Cột áp (m) : 125-55– Lưu lượng (lít/phút) : 300-950– Họng xả (mm) : 114
8Ắc quy 12V-100Ah (lưu trữ điện cho hệ thống tưới)20cáiĐặc tính: Ắc quy khô, kín khíĐiện áp: 12VDCDung lượng: 100AhĐáp ứng tiêu chuẩn quốc tế JIS C8702, BS6290-4 & IEC60896-21/22, Eurobat, GuideChứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 9001 và ISO 14001Đạt tiêu chuẩn quốc tế: JIS và DIN."
9Tấm pin năng lượng mặt trời công nghệ Mono, công suất >400Wp40Kwp– Công suất định mức: 450Wp– Hiệu suất tấm pin cho năm đầu tiên > 98%, sau năm thứ 2 mỗi năm giảm 0,55%, sau 25 năm hiệu suất đạt được > 79,6%– Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm– Cấp độ bảo vệ IP 68– Đầu nối: MC4 EV02/TS4– Mặt kính cường lực dày 3,2 mm"
10Tủ điện 800C x 600R x 250D1TủVỏ tủ điện công nghiệp: Sơn tĩnh điện Cấp bảo vệ: IP 55
11At to mat 3 pha 30A1bộSố cực: 3P Dòng định mức: 30A Dòng cắt ngắn mạch: 5kA Điện áp cách điện: 690V Tiêu chuẩn: IEC/EN 60947-2 Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 8kV
12Dây dẫn 3x4mm2+1x2,5mm230m- TCVN 6610-3 (IEC 60227-3)- TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1)
13Phụ kiện Tủ điện1Nhà thầu tự đề xuất theo bản vẽ thiết kế
14Làm mạch in1bộ- 02 mạch Điều khiển kích thước 180x130 mm (tham khảo trang 8 file "Mach DK"- 02 mạch Công suất kích thước 246x126 mm (tham khảo trang 6 file "Mach CS"
15Linh kiện điện tử1Nhà thầu tự bóc tách theo sơ đồ nguyên lý trong file "Mach DK" và "Mach CS".01 bộ bao gồm cho cả 2 mạch "Mach DK" và "Mach CS"
16Hộp nhôm chứa mạch điều khiển1bộKích thước RxCxS = 202x146x209 mm. Tham khảo file "Hop nhom chua mach DK"
17Phụ kiện khác1Vật tư phụ phục vụ cho việc hàn mạch, lắp mạch vào hộp nhôm.Nhà thầu tự đề xuất
18Cáp DC 0,4mm2400mMức điện ápMột chiều: 1.5 kVdcXoay chiều: 1.0/1.0kVacMức nhiệtCáp được thiết kế để hoạt động ở nhiệt độ lõi dẫn tối đa là 90oC, tuy nhiên cáp có thể hoạt động dưới điều kiện nhiệt độ lõi dẫn tối đa là 120oC và nhiệt độ môi trường xung quanh tối đa là 90oC trong 20 000 giờChống tia UVChống bén cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2Không sinh khí halogen theo BS EN 50525-1Mật độ khói thấp theo IEC 61034-2
19Cáp AC 3x25mm2, 1x16mm2400mCu/XLPE/PVC (3x25+1x16) mm2Cáp đồng có 4 ruột trong đó 3 ruột có kích thước bằng nhau và bằng 25mm2, 1 ruột có kích thước là 16mm2Điện áp: 1KV
20Giắc MC440bộĐiện áp1500V DCDòng điện tối đa30ATiêu chuẩn chống thấm nước: IP65 / IP2xNhiệt độ vận hàng: -40oC – 85oCĐường kính cáp:4mm2 / 6mm2Tiêu chuẩn:IEC 62852Không dùng đầu cos
21Kẹp pin, bulong, con chạy200bộChất liệu: Nhôm AL6005-T5.Bulong inox 304.Kích thước: 35mm, 40mm.Bề mặt: Anodized.Chống ăn mòn: Tốt.Chịu được sức gió 60m/s, lực tác động 1,4KN/m2.Tiêu chuẩn: AS / NZS 1170.2 & JIS C 8955: 2011.
22Van điều khiển bằng điện D1105bộ- Kích thước van: DN100 (4"")- Kiểu lắp: dạng lắp ren - rắc co, lắp mặt bích- Điện áp: 24V, 220V, 380 dạng 2 pha , 3 pha 50-60 Hz- Áp lực cho phép: PN16, PN25, PN40, PN60- Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 200°C- Kiểu hoạt động: ON/OFF hoặc tuyến tính
23Pép tưới10.000cáiBéc phun mưa chỉnh lưu lượng được sản xuất bằng chất liệu đồng chịu được áp lực. Núm điều chỉnh nước bằng đồng.Bán kính phun: 2-3mLưu lượng: 120 -520 Lit/hKết nối: Ren 21 ( 1/2 ” , DN15)
24Đầu ren D11010cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
25Đầu ren D2110.000cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
26Ống uPVC D2110.000mTiêu chuẩn ISO 4422:1990
27Băng tan1.000cuộnBăng cao su non quấn mối nối gen ống PVC
28Keo30kgKeo dán ống PVC
29Ống uPVC - D125, Class 3 4.8mm,PN 8300mTiêu chuẩn ISO 4422:1990
30Ống uPVC - D110, Class 3 4.2mm,PN 8500mTiêu chuẩn ISO 4422:1990
31Ống uPVC - D90, Class 3,3.5mm, PN 8700mTiêu chuẩn ISO 4422:1990
32Ống uPVC - D75, Class 3,3.6mm, PN 10800mTiêu chuẩn ISO 4422:1990
33Ống uPVC - D48, Class 3,3.0mm, PN 12.51.000mTiêu chuẩn ISO 4422:1990
34Ống uPVC - D42, Class 3,2.6mm,PN 12.51.700mTiêu chuẩn ISO 4422:1990
35Ống uPVC - D34, Class 33.500mTiêu chuẩn ISO 4422:1990
36Co 90 độ - uPVC,D 125-PN12.58cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
37Co 90 độ - uPVC,D 110-PN812cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
38Co 90 độ - uPVC,D 90-PN88cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
39Co 90 độ - uPVC,D 49-PN10120cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
40Co 90 độ - uPVC,D 42 -PN10100cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
41Co 45 độ - uPVC,D 125-PN12.516cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
42Co 45 độ - uPVC,D 110-PN824cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
43Co 45 độ - uPVC,D 90-PN816cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
44Co 45 độ - uPVC,D 75-PN816cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
45Co 45 độ - uPVC, D 49-PN10240cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
46Co 45 độ - uPVC, D 42 -PN10200cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
47T - uPVC loại dày, D 90 (3''),PN124cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
48T - uPVC loại dày, D 76 (2-1/2''), PN124cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
49T - uPVC loại dày, D 49 (1-1/2''), PN1660cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
50T - uPVC loại dày,D 42 (1-1/4''), PN1650cáiTiêu chuẩn ISO 4422:1990
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu chứng minh đã cung cấp, lắp đặt, vận hành, chuyển giao thành công tối thiểu 02 hệ thống điện mặt trời tại Việt Nam trong thời gian 2 năm gần nhất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thời gian bảo hành hàng hóa: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hoá được đưa vào sử dụng hoặc tối thiểu 18 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->