Gói thầu: Sửa chữa, thay thế thiết bị hệ thống điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133940-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế thiết bị hệ thống điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106498 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 16:23:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,002,623,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,027,000 VNĐ ((Mười triệu hai mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.00787146E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.106.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa ≤ 12 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. (Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý thi công lắp đặt. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư điện hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hoặc điện, cơ điện công trình Dân dụng và Công nghiệp được phân hạng còn hiệu lực)- Có chứng chỉ huấn luyện: Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có thẻ an toàn lao động nhóm 3.- Có giấy chứng nhận đã huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải có bản Cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát lắp đặt, vận hành chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư điện hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ huấn luyện: Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có thẻ an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận đã huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân điện hoặc điện tử;- Có trình độ bậc 5/7 trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ huấn luyện: Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận đã huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay thế thiết bị hệ thống điều hòa không khí Dự kiến sửa chữa, thay thế thiết bị hệ thống điều hòa không khí Daikin 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo Mục 10, Chương I, E-HSYC và các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, E-HSYC |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100% sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. - Nhà thầu phải có ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Hàng hóa sản xuất phải chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ, bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế (Có cam kết kèm theo). - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với những hàng hóa sau theo danh mục tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSĐX. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại Chương III và chương IV của E-HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.027.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Địa chỉ: Số 179, đường Bạch Đằng, P. Phước Trung, Tp. Bà Rịa, tỉnh BRVT.
Điện Thoại: (0254) 3727877 - Fax: (0254) 3727873 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ: 198 đường Bạch Đằng – Phường Phước Trung- TP.Bà Rịa- Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến (C4, C5, J3, J5, J7, C9) | 286 | Cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 2 | Bơm nước xả | 36 | Cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 3 | Gas R410A | 392 | Kg | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Việt Nam | ||
| 4 | Thân van gas điện từ | 1 | Cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 5 | Cuộn dây van tiết lưu | 1 | Cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 6 | Bạc hàn gió đá | 12 | Bộ | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Việt Nam | ||
| 7 | Cảm biến cao áp | 1 | Cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 8 | Gas R22 | 10,5 | Kg | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Việt Nam | ||
| 9 | Si | 7 | Kg | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Việt Nam | ||
| 10 | Ni tơ | 13 | Bình | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Việt Nam | ||
| 11 | Cuộn dây van điện từ | 1 | Cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 12 | Cảm biến dòng - sensor | 1 | Cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 13 | Máy nén inverter | 1 | Bộ | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 14 | Bo nguồn | 1 | Bộ | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 15 | Tụ máy lạnh | 1 | Cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 16 | Máy nén (máy lạnh cục bộ) | 1 | Bộ | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 17 | Boare mạch điện tử inverter dàn nóng | 5 | Cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 18 | Dây cáp từ điện | 4 | sợi | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 19 | Dây cáp từ máy nén | 4 | sợi | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 20 | Dây kết nối | 4 | sợi | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 21 | Công tắc phao | 1 | cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 22 | Motor quạt dàn lạnh | 4 | cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 23 | Motor quạt dàn nóng cục bộ | 1 | cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 24 | Motor đảo gió | 1 | cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 25 | Bộ điều khiển - remoto | 2 | bộ | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 26 | Boare dàn lạnh cục bộ | 3 | bộ | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 27 | Motor quạt giải nhiệt dàn nóng trung tâm | 1 | cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 28 | Ống mao cáp hồi dầu 131 | 1 | ống | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 29 | Quạt dàn lạnh | 3 | cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 30 | Bô·điều chuyển | 3 | cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 31 | Boare quạt dàn nóng | 1 | cái | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 32 | Dây kết nối boare quạt | 2 | sợi | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin | ||
| 33 | Gen | 20 | cuộn | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Việt Nam | ||
| 34 | Keo | 2 | hộp | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Dog hoặc Việt Nam | ||
| 35 | Dây tín hiệu | 40 | mét | Có chất lượng tương đương hoặc tốt hơn Daikin |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.00787146E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.106.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa ≤ 12 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. (Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý thi công lắp đặt. | 1 | - Có trình độ kỹ sư điện hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hoặc điện, cơ điện công trình Dân dụng và Công nghiệp được phân hạng còn hiệu lực)- Có chứng chỉ huấn luyện: Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có thẻ an toàn lao động nhóm 3.- Có giấy chứng nhận đã huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải có bản Cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu: Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát lắp đặt, vận hành chạy thử | 1 | - Có trình độ kỹ sư điện hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ huấn luyện: Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có thẻ an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận đã huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 10 | - Công nhân điện hoặc điện tử;- Có trình độ bậc 5/7 trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ huấn luyện: Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận đã huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi