Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 16:21:00 đến ngày 2021-11-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,978,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; giao thông- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN;1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN;1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN;1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN;7,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu - trọng lượng tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN;10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | TCVN; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp ngõ 639 đường Ngô Gia Tự, phường Đằng Lâm 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
- Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng
- Số điện thoại: 02253.625427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An - Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng - Số điện thoại: 02253.625427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương Địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, Phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng SĐT: 02253.650.197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân quận Hải An - Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, Hải An, Hải Phòng - Số điện thoại: 02253.625427 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ cầu lên xuống và bậc tam cấp nhà dân hai bên ngõ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TheoTK;TCVN | 51,675 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | TheoTK;TCVN | 0,517 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | TheoTK;TCVN | 0,517 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TheoTK;TCVN | 2,584 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TheoTK;TCVN | 3,077 | 100m3 |
| 6 | Lớp bạt dứa | TheoTK;TCVN | 2.051,333 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | TheoTK;TCVN | 2,169 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20cm, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 410,267 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | TheoTK;TCVN | 53,828 | 10m |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TheoTK;TCVN | 156,567 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TheoTK;TCVN | 156,567 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường rãnh thoát nước bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TheoTK;TCVN | 118,422 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường rãnh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TheoTK;TCVN | 118,422 | m3 |
| 5 | Xúc bê tông phá vỡ lên phương tiện vận chuyển | TheoTK;TCVN | 5,392 | 100m3 |
| 6 | Vận phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | TheoTK;TCVN | 5,392 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TheoTK;TCVN | 5,499 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương đất cấp III | TheoTK;TCVN | 9,416 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | TheoTK;TCVN | 12,547 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá dăm 4x6, dày 10cm | TheoTK;TCVN | 57,42 | m3 |
| 11 | Mua đế cống D600 | TheoTK;TCVN | 522 | cái |
| 12 | Lắp dựng đế cống | TheoTK;TCVN | 522 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống cống D600, đoạn ống dài 2m | TheoTK;TCVN | 261 | đoạn ống |
| 14 | Đào móng ga bằng thủ công, đất cấp III | TheoTK;TCVN | 25,812 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III | TheoTK;TCVN | 0,258 | 100m3 |
| 16 | Lớp đá đệm móng 4x6, dày 10cm | TheoTK;TCVN | 6,358 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng ga | TheoTK;TCVN | 0,224 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 | TheoTK;TCVN | 9,537 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 28,039 | m3 |
| 20 | Trát ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 254,9 | m2 |
| 21 | Ván khuôn đỉnh ga | TheoTK;TCVN | 0,158 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đỉnh ga, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 4,929 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan ga | TheoTK;TCVN | 0,228 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | TheoTK;TCVN | 0,838 | tấn |
| 25 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 4,929 | m3 |
| 26 | Lắp dựng tấm đan ga | TheoTK;TCVN | 22 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt tấm ga gang thoát nước | TheoTK;TCVN | 22 | cái |
| 28 | Đào hố ga | TheoTK;TCVN | 0,33 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | TheoTK;TCVN | 2,56 | 100m |
| 30 | Vét bùn đầu cọc | TheoTK;TCVN | 0,512 | m3 |
| 31 | Đắp cát đen đầu cọc | TheoTK;TCVN | 0,005 | 100m3 |
| 32 | Đệm đá dăm 4x6, dày 10cm | TheoTK;TCVN | 0,512 | m3 |
| 33 | Ván khuôn hố ga G1, G24 | TheoTK;TCVN | 0,251 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga | TheoTK;TCVN | 0,196 | tấn |
| 35 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 3,321 | m3 |
| 36 | Lắp dựng nắp ga Composite 400Kn | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 37 | Đắp cát đường ống và hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TheoTK;TCVN | 7,969 | 100m3 |
| C | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC CỦA NHÀ DÂN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Di chuyển đường ống cấp nước của các hộ dân | TheoTK;TCVN | 8,074 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện đấu nối cút nhựa D25 | TheoTK;TCVN | 538,28 | cái |
| 3 | Đấu nối các điểm giao cắt đường ống cấp vào nhà dân | TheoTK;TCVN | 269 | điểm |
| 4 | Vật tư phục vụ lắp đặt di chuyển và đấu nối | TheoTK;TCVN | 1 | tron gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; giao thông- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | TCVN; >=0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy Đầm cóc | TCVN; 23 KW | 2 |
| 3 | Máy hàn | TCVN | 1 |
| 4 | Đầm bàn | TCVN;1Kw | 3 |
| 5 | Đầm dùi | TCVN;1,5 KW | 3 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | TCVN;1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông - công suất | TCVN;7,50 kW | 1 |
| 8 | Máy lu - trọng lượng tĩnh | TCVN;10,0 T | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | TCVN; 250L | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | TCVN; 150L | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : | TCVN; 6 T | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | TCVN; 5T | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | TCVN; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi