Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 16:47:00 đến ngày 2021-11-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,396,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1095317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.219063E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp đường giao thông có kết cấu mặt đường đá dăm nước và láng nhựa tiêu chuẩn. Thi công hệ thống rãnh dọc trên tuyếnSố lượng hợp đồng bằng 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.814.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.355.628.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là kỹ sư kinh tế xây dựng giao thông- Có chứng chỉ định giá- Đã trực tiếp Phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp xây dựng hoặc giao thông, thủy lợi trở lên- Đã trực tiếp Phụ trách công tác an toàn ≥ 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào bánh xích ≤0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào bánh lốp ≤0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh thép ≥9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung ≥16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tải gắn cẩu ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn ≤ ô tô ≤12 tấn ( | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông – 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Mấy đầm cóc ≥50Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT) Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thanh Hòa - Thanh Lâm, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC (ĐỊA PHẬN XÃ THANH HÒA) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5172 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2306 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,3645 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5893 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,967 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,4597 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6179 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,7401 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá thải gia cố lề bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2562 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề đất đá thải bằng máy lu bánh thép 9T độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8682 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đá thải đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 579,0572 | m3 |
| 12 | Mua đất đá thải để đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.310,312 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,0Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,4597 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,67Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,4597 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,1571 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,67Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,1571 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 1,0Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3692 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 1,67Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3692 | 100m3/1km |
| 19 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,8958 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7566 | 100m3 |
| 21 | Đắp trả nền móng bằng đất đá thải độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3783 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đá thải để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,7479 | m3 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm (Chia 2 lớp thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,2611 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7566 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,67Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7566 | 100m3/1km |
| 26 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày TB 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,0357 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,0357 | 100m2 |
| 28 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 37,04 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,0931 | 100m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,0931 | 100m2 |
| 31 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,0931 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nâng cao tường đầu cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,67 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 34 | Khoan lỗ D30mm, sâu 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Thép D25 dài 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,054 | tấn |
| 36 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32,22 | m3 |
| 37 | Bê tông rãnh đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,1 | m3 |
| 38 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1864 | 100m2 |
| 39 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 58,5 | m2 |
| 40 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.265 | 1 cấu kiện |
| 41 | Cát đệm 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | m3 |
| 42 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5 | m3 |
| 43 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0409 | tấn |
| 44 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0622 | tấn |
| 45 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2101 | 100m2 |
| 46 | Ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,5 | m |
| 47 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 48 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,55 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0538 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0322 | tấn |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 53 | Bê tông phủ mặt rãnh bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,24 | m3 |
| 54 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3375 | 1m3 |
| 55 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0641 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất hoàn thiện, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 57 | Bê tông móng, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,22 | m3 |
| 58 | Bê tông cọc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,32 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0373 | 100m2 |
| 60 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,632 | 1m2 |
| 61 | Sơn phản quang 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,502 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 63 | Đào đất chôn cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,48 | 1m3 |
| 64 | Bê tông móng, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,67 | m3 |
| 65 | Bê tông cọc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,38 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 67 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,2 | 1m2 |
| 68 | Sơn phản quang 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,25 | 1m2 |
| 69 | Tấm phản quang 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | Tấm |
| 70 | Lắp dựng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 71 | Đào đất chôn cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8 | 1m3 |
| 72 | Lắp đặt cột, Biển tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 74 | Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 75 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8 | m2 |
| 76 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,5 | m |
| 77 | Đào móng chôn cột bàng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,97 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất K90 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,85 | m3 |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70,25 | tấn |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 70,25 | tấn |
| 83 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,7125 | 10 tấn/1km |
| 84 | Đục phá Ụ tiêu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,54 | m3 |
| 85 | Bê tông giằng đỡ Ụ tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,7 | m3 |
| 86 | Cốt thép Ụ tiêu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0487 | tấn |
| 87 | Ván khuôn Ụ tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,41 | m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ giằng đỡ Ụ tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,234 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC (ĐỊA PHẬN XÃ THANH LÂM) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4247 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8939 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,5395 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,9025 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,703 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,7668 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,6825 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,9668 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá thải gia cố lề bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8584 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề đất đá thải bằng máy lu bánh thép 9T độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,3087 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đá thải gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.939,8823 | m3 |
| 12 | Mua đất đá thải để đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3.599,7937 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,0Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,7668 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 1Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,7668 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,2356 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,2356 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 1,0Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8682 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C3 đổ đi 1Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8682 | 100m3/1km |
| 19 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,8612 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,9336 | 100m3 |
| 21 | Đắp trả nền móng bằng đất đá thải độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,4668 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đá thải để đắp hệ số lu lèn 1.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.069,7484 | m3 |
| 23 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm (Chia 2 lớp thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,556 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,9336 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,9336 | 100m3/1km |
| 26 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày TB 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 118,9512 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 118,9512 | 100m2 |
| 28 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 118,9512 | 100m2 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,8455 | 100m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,8455 | 100m2 |
| 31 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,8455 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nâng cao tường đầu cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,03 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4939 | 100m2 |
| 34 | Khoan lỗ D30mm, sâu 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 242 | lỗ |
| 35 | Thép D25 dài 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4663 | tấn |
| 36 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46,5 | m3 |
| 37 | Bê tông rãnh đúc sẵn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,56 | m3 |
| 38 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,1556 | 100m2 |
| 39 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 84,5 | m2 |
| 40 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.825 | cái |
| 41 | Cát đệm 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,72 | m3 |
| 42 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,4 | m3 |
| 43 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5559 | tấn |
| 44 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8452 | tấn |
| 45 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8574 | 100m2 |
| 46 | Ống nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,4 | m |
| 47 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 68 | ck |
| 48 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,48 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7313 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4372 | tấn |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3543 | 100m2 |
| 52 | Bê tông phủ mặt rãnh bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,26 | m3 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 68 | tấm |
| 54 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,59 | 1m3 |
| 55 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8721 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất hoàn thiện, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4284 | 100m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,16 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0918 | tấn |
| 59 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1671 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1134 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27 | tấm |
| 62 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,35 | m3 |
| 63 | VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,5 | m2 |
| 64 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,19 | m3 |
| 65 | Đào khuôn bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,04 | 1m3 |
| 66 | Đào khuôn bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| 67 | Vét bùn + hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 68 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,165 | 1m3 |
| 69 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 70 | Đào BT đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,99 | m3 |
| 71 | Xúc hỗn hợp BT đường cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1899 | 100m3 |
| 72 | Đắp nền đường bằng máy lu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 73 | Mua đất đá thải để đắp, hệ số lu lèn 1.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,532 | m3 |
| 74 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5659 | 100m2 |
| 75 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,5659 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,0Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất C1 đổ đi 1Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,042 | 100m3/1km |
| 78 | Vận chuyển hỗn hợp BT đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1899 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển hỗn hợp BT đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1899 | 100m3/1km |
| 80 | Đá dăm đệm dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | m3 |
| 81 | Vữa đệm bản M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 200 | m2 |
| 82 | Bê tông móng, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,32 | m3 |
| 83 | Bê tông cọc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,48 | m3 |
| 84 | Ván khuôn lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 85 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,45 | 1m2 |
| 86 | Sơn phản quang 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,75 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cọc |
| 88 | Đào đất chôn cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,72 | 1m3 |
| 89 | Bê tông móng, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,81 | m3 |
| 90 | Bê tông cọc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,03 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 92 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,64 | 1m2 |
| 93 | Sơn phản quang 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,38 | 1m2 |
| 94 | Tấm phản quang 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54 | Tấm |
| 95 | Lắp dựng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27 | cọc |
| 96 | Đào đất chôn cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,16 | 1m3 |
| 97 | Lắp đặt cột, Biển tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang + Biển chữ nhật 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7 | cái |
| 99 | Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 100 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,2 | m2 |
| 101 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 105 | m |
| 102 | Đào móng chôn cột bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,75 | 1m3 |
| 103 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 193 | cấu kiện |
| 104 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 193 | cấu kiện |
| 105 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 101,4 | tấn |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 101,4 | tấn |
| 107 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tb 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,0275 | 10 tấn |
| 108 | Đục phá Ụ tiêu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8 | m3 |
| 109 | Cốt thép Ụ tiêu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1624 | tấn |
| 110 | Ván khuôn Ụ tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,36 | m2 |
| C | Hạng mục: Đảm bảo ATGT thi công | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo S.507 (KT: 0.31x1.3 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột, biển báo I.440 (KT: 1.9x0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 5 | Biển báo chứ nhật S | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,612 | m2 |
| 6 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,56 | m2 |
| 7 | Cột đỡ biển báo D88,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14 | m |
| 8 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 9 | Áo phản quang, băng đỏ, còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,404 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc tiêu D80, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,728 | m3 |
| 13 | Ống PVC D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 119,6 | m |
| 14 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 261,248 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 104 | cấu kiện |
| 16 | Dây trơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.200 | m |
| 17 | Công điều tiết đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 120 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1095317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.219063E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp đường giao thông có kết cấu mặt đường đá dăm nước và láng nhựa tiêu chuẩn. Thi công hệ thống rãnh dọc trên tuyếnSố lượng hợp đồng bằng 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.814.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.355.628.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 2 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách Trắc đạc | 1 | - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 1 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ: Là kỹ sư kinh tế xây dựng giao thông- Có chứng chỉ định giá- Đã trực tiếp Phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Trình độ: Trung cấp xây dựng hoặc giao thông, thủy lợi trở lên- Đã trực tiếp Phụ trách công tác an toàn ≥ 2 công trình tương tự | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đào bánh xích ≤0,8 m3 | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy đào bánh lốp ≤0,8 m3 | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh thép ≥9 T | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy lu rung ≥16 T | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Ô tô tải gắn cẩu ≥6T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy ủi | Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn ≤ ô tô ≤12 tấn ( | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 10 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông – 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Mấy đầm cóc ≥50Kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi