Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145710-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20211145652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 16:47:00 đến ngày 2021-11-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,396,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1095317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.219063E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp đường giao thông có kết cấu mặt đường đá dăm nước và láng nhựa tiêu chuẩn. Thi công hệ thống rãnh dọc trên tuyếnSố lượng hợp đồng bằng 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.814.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.355.628.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là kỹ sư kinh tế xây dựng giao thông- Có chứng chỉ định giá- Đã trực tiếp Phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp xây dựng hoặc giao thông, thủy lợi trở lên- Đã trực tiếp Phụ trách công tác an toàn ≥ 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh xích ≤0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào bánh lốp ≤0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu tĩnh bánh thép ≥9 T
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải gắn cẩu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn ≤ ô tô ≤12 tấn (
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
10-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông – 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Mấy đầm cóc ≥50Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tuyến đường Thanh Hòa - Thanh Lâm, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trung Nguyên. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Như Xuân; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Như Xuân;


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020),
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân; Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC (ĐỊA PHẬN XÃ THANH HÒA)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5172100m3
2Đào khuôn bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2306100m3
3Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,36451m3
4Đào rãnh bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5893100m3
5Đánh cấp bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,967100m3
6Vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,4597100m3
7Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6179100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,7401100m3
9Đắp đá thải gia cố lề bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2562100m3
10Đắp lề đất đá thải bằng máy lu bánh thép 9T độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,8682100m3
11Mua đất đá thải đắp lềMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT579,0572m3
12Mua đất đá thải để đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.310,312m3
13Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,0Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,4597100m3
14Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,67Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,4597100m3/1km
15Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,1571100m3
16Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,67Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,1571100m3/1km
17Vận chuyển đất C3 đổ đi 1,0Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3692100m3
18Vận chuyển đất C3 đổ đi 1,67Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3692100m3/1km
19San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8958100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7566100m3
21Đắp trả nền móng bằng đất đá thải độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3783100m3
22Mua đất đá thải để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,7479m3
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm (Chia 2 lớp thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2611100m2
24Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7566100m3
25Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,67Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7566100m3/1km
26Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày TB 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,0357100m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,0357100m2
28Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,04100m2
29Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,0931100m2
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,0931100m2
31Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,0931100m2
32Bê tông nâng cao tường đầu cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,67m3
33Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,041100m2
34Khoan lỗ D30mm, sâu 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT281 lỗ khoan
35Thép D25 dài 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,054tấn
36Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32,22m3
37Bê tông rãnh đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,1m3
38Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1864100m2
39VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT58,5m2
40Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.2651 cấu kiện
41Cát đệm 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2m3
42Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5m3
43Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0409tấn
44Cốt thép rãnh ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0622tấn
45Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2101100m2
46Ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5m
47Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51cấu kiện
48Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,55m3
49Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0538tấn
50Cốt thép tấm bản ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0322tấn
51Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0261100m2
52Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51cấu kiện
53Bê tông phủ mặt rãnh bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,24m3
54Đào rãnh bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,33751m3
55Đào rãnh bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0641100m3
56Đắp đất hoàn thiện, K95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0315100m3
57Bê tông móng, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,22m3
58Bê tông cọc M200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,32m3
59Ván khuôn lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0373100m2
60Sơn trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6321m2
61Sơn phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5021m2
62Lắp dựng cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21cấu kiện
63Đào đất chôn cột bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,481m3
64Bê tông móng, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,67m3
65Bê tông cọc M200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,38m3
66Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,048100m2
67Sơn trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,21m2
68Sơn phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,251m2
69Tấm phản quang 10x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20Tấm
70Lắp dựng cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT101cấu kiện
71Đào đất chôn cột bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,81m3
72Lắp đặt cột, Biển tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 160x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
74Biển báo tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
75Biển báo chữ nhật S>1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,8m2
76Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,5m
77Đào móng chôn cột bàng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,971m3
78Đắp đất K90 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,85m3
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT221 cấu kiện
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT221 cấu kiện
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70,25tấn
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70,25tấn
83Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2KmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,712510 tấn/1km
84Đục phá Ụ tiêu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,54m3
85Bê tông giằng đỡ Ụ tiêu M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,7m3
86Cốt thép Ụ tiêu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0487tấn
87Ván khuôn Ụ tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,41m2
88Ván khuôn gỗ giằng đỡ Ụ tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,234100m2
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC (ĐỊA PHẬN XÃ THANH LÂM)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4247100m3
2Đào khuôn bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,8939100m3
3Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,53951m3
4Đào rãnh bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,9025100m3
5Đánh cấp bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,703100m3
6Vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,7668100m3
7Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6825100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,9668100m3
9Đắp đá thải gia cố lề bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8584100m3
10Đắp lề đất đá thải bằng máy lu bánh thép 9T độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,3087100m3
11Mua đất đá thải gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.939,8823m3
12Mua đất đá thải để đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3.599,7937m3
13Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,0Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,7668100m3
14Vận chuyển đất C1 đổ đi 1Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,7668100m3/1km
15Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,2356100m3
16Vận chuyển đất C2 đổ đi 1Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,2356100m3/1km
17Vận chuyển đất C3 đổ đi 1,0Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8682100m3
18Vận chuyển đất C3 đổ đi 1Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8682100m3/1km
19San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,8612100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,9336100m3
21Đắp trả nền móng bằng đất đá thải độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,4668100m3
22Mua đất đá thải để đắp hệ số lu lèn 1.13Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.069,7484m3
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 30cm (Chia 2 lớp thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,556100m2
24Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,9336100m3
25Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,0Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,9336100m3/1km
26Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày TB 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT118,9512100m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT118,9512100m2
28Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT118,9512100m2
29Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,8455100m2
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,8455100m2
31Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,8455100m2
32Bê tông nâng cao tường đầu cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,03m3
33Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4939100m2
34Khoan lỗ D30mm, sâu 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT242lỗ
35Thép D25 dài 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4663tấn
36Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT46,5m3
37Bê tông rãnh đúc sẵn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,56m3
38Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,1556100m2
39VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT84,5m2
40Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.825cái
41Cát đệm 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,72m3
42Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,4m3
43Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5559tấn
44Cốt thép rãnh ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8452tấn
45Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,8574100m2
46Ống nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,4m
47Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68ck
48Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,48m3
49Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7313tấn
50Cốt thép tấm bản ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4372tấn
51Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3543100m2
52Bê tông phủ mặt rãnh bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,26m3
53Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68tấm
54Đào rãnh bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,591m3
55Đào rãnh bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8721100m3
56Đắp đất hoàn thiện, K95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4284100m3
57Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,16m3
58Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0918tấn
59Cốt thép tấm bản ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1671tấn
60Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1134100m2
61Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27tấm
62Bê tông mũ mố M200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,35m3
63VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,5m2
64Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,19m3
65Đào khuôn bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,041m3
66Đào khuôn bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0265100m3
67Vét bùn + hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,042100m3
68Đào rãnh bằng thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1651m3
69Đào rãnh bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0314100m3
70Đào BT đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,99m3
71Xúc hỗn hợp BT đường cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1899100m3
72Đắp nền đường bằng máy lu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,314100m3
73Mua đất đá thải để đắp, hệ số lu lèn 1.13Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,532m3
74Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5659100m2
75Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,5659100m2
76Vận chuyển đất C1 đổ đi 1,0Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,042100m3
77Vận chuyển đất C1 đổ đi 1Km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,042100m3/1km
78Vận chuyển hỗn hợp BT đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1899100m3
79Vận chuyển hỗn hợp BT đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1899100m3/1km
80Đá dăm đệm dàyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m3
81Vữa đệm bản M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200m2
82Bê tông móng, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,32m3
83Bê tông cọc M200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,48m3
84Ván khuôn lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,056100m2
85Sơn trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,451m2
86Sơn phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,751m2
87Lắp dựng cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cọc
88Đào đất chôn cột bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,721m3
89Bê tông móng, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,81m3
90Bê tông cọc M200Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,03m3
91Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1296100m2
92Sơn trắng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,641m2
93Sơn phản quang 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,381m2
94Tấm phản quang 10x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54Tấm
95Lắp dựng cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27cọc
96Đào đất chôn cột bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,161m3
97Lắp đặt cột, Biển tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
98Lắp đặt cột và biển báo phản quang + Biển chữ nhật 160x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
99Biển báo tam giác cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
100Biển báo chữ nhật S>1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,2m2
101Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT105m
102Đào móng chôn cột bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,751m3
103Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT193cấu kiện
104Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT193cấu kiện
105Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT101,4tấn
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT101,4tấn
107Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tb 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,027510 tấn
108Đục phá Ụ tiêu cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,8m3
109Cốt thép Ụ tiêu ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1624tấn
110Ván khuôn Ụ tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,36m2
C Hạng mục: Đảm bảo ATGT thi công
1Lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
2Lắp đặt biển báo S.507 (KT: 0.31x1.3 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
3Lắp đặt cột, biển báo I.440 (KT: 1.9x0.6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
4Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
5Biển báo chứ nhật SMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,612m2
6Biển báo chữ nhật S>1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,56m2
7Cột đỡ biển báo D88,3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14m
8Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
9Áo phản quang, băng đỏ, còiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
10Đèn cảnh báo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
11Bê tông móng cọc tiêu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,404m3
12Bê tông cọc tiêu D80, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,728m3
13Ống PVC D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT119,6m
14Sơn cọc tiêu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT261,248m2
15Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT104cấu kiện
16Dây trơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.200m
17Công điều tiết đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT120Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1095317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.219063E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Hợp đồng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp đường giao thông có kết cấu mặt đường đá dăm nước và láng nhựa tiêu chuẩn. Thi công hệ thống rãnh dọc trên tuyếnSố lượng hợp đồng bằng 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.814.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.177.814.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.355.628.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông,- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 02 công trình tương tự51
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 2 công trình tương tự51
4 Cán bộ Phụ trách Trắc đạc 1 - Trình độ: Là kỹ sư trắc địa- Có chứng chỉ khảo sát địa hình- Đã trực tiếp Phụ trách công tác trắc đạc ≥ 1 công trình tương tự51
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ: Là kỹ sư kinh tế xây dựng giao thông- Có chứng chỉ định giá- Đã trực tiếp Phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình tương tự51
6 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Trình độ: Trung cấp xây dựng hoặc giao thông, thủy lợi trở lên- Đã trực tiếp Phụ trách công tác an toàn ≥ 2 công trình tương tự51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất 1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy đào bánh xích ≤0,8 m3 Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
4 Máy đào bánh lốp ≤0,8 m3 Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
5 Máy lu tĩnh bánh thép ≥9 T Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
6 Máy lu rung ≥16 T Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực2
7 Ô tô tải gắn cẩu ≥6T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy ủi Có Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn ≤ ô tô ≤12 tấn ( Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực5
10 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
12 Máy trộn bê tông – 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Mấy đầm cóc ≥50Kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14 Máy cắt uốn 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->