Gói thầu: Thiết bị chuyên ngành còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thiết bị chuyên ngành còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 17:02:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,184,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67767335E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3553467E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắpđặt thiết bị gồm đầy đủ các thiết bị thí nghiệm, đo lường hoặc kiểm định với giá trị hợp đồng ≥7.829.142.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.829.142.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.658.284.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kếtsửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trongthời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải cóvăn bản cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 05 năm. (Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thựchiện) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, cơ khí hoặc hoặc công nghệ thông tin - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân chứng minh - Tổng số năng kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng (cán bộ quản lý) tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị từ 7,829 tỷ VNĐ trở lên. (căn cứ theo Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11 chương IV phần thứ nhất của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân chứng minh - Tổng số năng kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị từ 7,829 tỷ VNĐ trở lên. (căn cứ theo Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11 chương IV phần thứ nhất của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân chứng minh - Tổng số năng kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị từ 7,829 tỷ VNĐ trở lên. (căn cứ theo Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số11 chương IV phần thứ nhất của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, cử nhân của tất các ngành và đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân chứng minh. - Tổng số năm kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị từ 7,829 tỷ VNĐ trở lên. (căn cứ theo Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11 chương IV phần thứ nhất của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, lập hồ sơ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán. - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân chứng minh. - Tổng số năng kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị từ 7,829 tỷ VNĐ trở lên. (căn cứ theo Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11 chương IV phần thứ nhất của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị chuyên ngành còn lại Đầu tư tăng cường năng lực đo lường, thực nghiệm chất lượng sản phẩm hàng hóa phục vụ quản lý nhà nước tỉnh Long An, giai đoạn 2013 - 2016 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Hồ sơ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo Mục 10, Chương I, E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng mới 100%, sản xuất từ năm2021 trở về sau. - Thiết bị chào thầu phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Namvà quốc tế). - Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật. Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau:Có cam kết cung cấp chứng chỉ chất lượng CQ và chứng chỉ Xuất xứ tương đương CO khi bàn giao thiết bị (Đối với thiết bị nhập khẩu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không nhỏ hơn 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa, thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị, vật tư (trong trường hợp nhà thầu không phải là đơn vị sản xuất); Trường hợp, trong HSDT nhà thầu không đóng kèm theo giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì Bên mời thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sự dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An – Địa chỉ: Số 30-32, Quốc lộ 1 - Phường 2 - Thành phố Tân An - Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3823.810. - Fax: 0272.3821.858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3823.461. - Fax: 0272.3825.044 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An. - Điện thoại: 0272.3823.461. - Fax: 0272.3825.044 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn thước cuộn, thước thương nghiệp [Thiết bị đo lường kiểm định - Lĩnh vực độ dài, quang học] | - | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 2 | Bộ 14 thấu kính chuẩn chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt [Thiết bị đo lường kiểm định - Lĩnh vực độ dài, quang học] | - | 1 | Cái | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 3 | Bộ thiết bị kiểm định nhiệt kế y học (kiểu thuỷ tinh thuỷ ngân, kiểu điện tử và bức xạ hồng ngoại) [Thiết bị đo lường kiểm định - Lĩnh vực nhiệt độ, ẩm độ] | - | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 4 | Bộ thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ đa kênh kèm các loại đầu đo nhiệt độ và phụ kiện [Thiết bị đo lường kiểm định - Lĩnh vực nhiệt độ, ẩm độ] | - | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 5 | Bộ thiết bị hiệu chuẩn nồi hấp tiệt trùng [Thiết bị đo lường kiểm định - Lĩnh vực nhiệt độ, ẩm độ] | - | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 6 | Bể chuẩn nhiệt độ dải thấp tích hợp bể ướt và bể khô lưu động [Thiết bị đo lường kiểm định - Lĩnh vực nhiệt độ, ẩm độ] | - | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 7 | Lò chuẩn nhiệt độ kiểu khô dải trung (đến 600°C) tích hợp tín hiệu đầu vào cho cặp nhiệt TC và RTD kèm nguồn vật đen cho kiểm tra súng đo nhiệt hồng ngoại [Thiết bị đo lường kiểm định - Lĩnh vực nhiệt độ, ẩm độ] | - | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 8 | Lò chuẩn nhiệt độ dải cao đến 11000C tích hợp tín hiệu đầu vào cho cặp nhiệt TC và RTD [Thiết bị đo lường kiểm định - Lĩnh vực nhiệt độ, ẩm độ] | - | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 9 | Bộ thiết bị kiểm định hiệu chuẩn nhiệt kế thủy tinh thủy ngân, Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng; Nhiệt kế thủy tinh thủy ngân có cơ cấu cực đại [Thiết bị đo lường kiểm định - Lĩnh vực nhiệt độ, ẩm độ] | - | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 10 | Bộ chỉ thị nhiệt độ chuẩn điện tử kèm đầu đo nhiệt Pt100 [Thiết bị đo lường kiểm định - Lĩnh vực nhiệt độ, ẩm độ] | - | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 11 | Đầu đo nhiệt độ chuẩn kiểu nhiệt kế điện trở RTD [Thiết bị đo lường kiểm định - Lĩnh vực nhiệt độ, ẩm độ] | - | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 12 | Thiết bị chuẩn đa năng mô phỏng tín hiệu đa năng cho các cặp nhiệt PT100, TC [Thiết bị đo lường kiểm định - Lĩnh vực nhiệt độ, ẩm độ] | - | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 13 | Bộ thiết bị hiệu chuẩn nhiệt cho lồng ấp trẻ sơ sinh [Thiết bị đo lường kiểm định - Lĩnh vực nhiệt độ, ẩm độ] | - | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 14 | Bộ thiết bị kiểm định/hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế loại lưu động [Thiết bị đo lường kiểm định - Lĩnh vực nhiệt độ, ẩm độ] | - | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 15 | Bộ thiết bị kiểm định huyết áp kế điện tử lưu động [Thiết bị đo lường kiểm định - Lĩnh vực điện] | - | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 16 | Máy quang phổ [Thiết bị thử nghiệm] | - | 1 | Cái | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 17 | Hệ thống máy chưng cất đạm [Thiết bị thử nghiệm] | - | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
| 18 | Xe ô tô bán tải chuyên dùng để kiểm định/thử nghiệm [Trang thiết bị kỹ thuật khác] | - | 1 | Chiếc | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67767335E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3553467E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp và lắpđặt thiết bị gồm đầy đủ các thiết bị thí nghiệm, đo lường hoặc kiểm định với giá trị hợp đồng ≥7.829.142.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.829.142.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.658.284.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kếtsửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trongthời gian tối đa 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nhà thầu phải cóvăn bản cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 05 năm. (Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thựchiện) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử, cơ khí hoặc hoặc công nghệ thông tin - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân chứng minh - Tổng số năng kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng (cán bộ quản lý) tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị từ 7,829 tỷ VNĐ trở lên. (căn cứ theo Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11 chương IV phần thứ nhất của E-HSMT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân chứng minh - Tổng số năng kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị từ 7,829 tỷ VNĐ trở lên. (căn cứ theo Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11 chương IV phần thứ nhất của E-HSMT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tử - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân chứng minh - Tổng số năng kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị từ 7,829 tỷ VNĐ trở lên. (căn cứ theo Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số11 chương IV phần thứ nhất của E-HSMT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học, cử nhân của tất các ngành và đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động - Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân chứng minh. - Tổng số năm kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị từ 7,829 tỷ VNĐ trở lên. (căn cứ theo Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11 chương IV phần thứ nhất của E-HSMT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh toán, lập hồ sơ KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán. - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân chứng minh. - Tổng số năng kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị có giá trị từ 7,829 tỷ VNĐ trở lên. (căn cứ theo Bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11 chương IV phần thứ nhất của E-HSMT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi