Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị day học tối thiểu Lớp 1, Lớp 2, Lớp 6, cho các trường Tiểu học, THCS trên địa bàn tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103044-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị day học tối thiểu Lớp 1, Lớp 2, Lớp 6, cho các trường Tiểu học, THCS trên địa bàn tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036742 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 17:08:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,207,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 780,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9311E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Đắk Lắk để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa cho toàn bộ hàng hóa của gói thầu này. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành kinh tế hoặc sư phạm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành sư phạm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành tin học hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị day học tối thiểu Lớp 1, Lớp 2, Lớp 6, cho các trường Tiểu học, THCS trên địa bàn tỉnh Mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung năm 2021 (đợt 2) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp đầy đủ catalogue tất cả các hàng hóa chào thầu: thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật đề xuất của nhà thầu. Catalogue phải có xác nhận của đơn vị sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc đơn vị được ủy quyền. - Nhà thầu có cam kết các nội dung sau: + Hàng hóa mới 100% sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau. + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng (Tất cả các tài liệu phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt, nếu có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho cán bộ của đơn vị sử dụng; vật tư, nguyên nhiên liệu tiêu hao trong quá trình hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ... - Chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu E-HSMT. - Nhà thầu phải chào giá theo từng danh mục máy móc thiết bị trong hồ sơ mời thầu, giá chào không được cao hơn giá đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Đắk Lắk để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa cho toàn bộ hàng hóa của gói thầu này. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 780.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3954464, Fax: (0262) 3954454. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3852360. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3852360. - Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 32A đường Lê Thị Hồng Gấm, thành phố Buôn MaThuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3851053. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 120 | Bộ/30Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 120 | Bộ/30Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 120 | Bộ/30Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đàn phím điện tử (Key board) | 30 | Cái/30Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 150 | Bộ/30Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 150 | Bộ/30Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 150 | Bộ/30Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh: nghiêm trang khi chào cờ (Yêu nước) | 180 | Bộ/30Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ tranh: Yêu gia đình (Nhân ái) | 180 | Bộ/30Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ tranh: Thật thà (Trung thực) | 180 | Bộ/30Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (Chăm chỉ) | 180 | Bộ/30Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 180 | Bộ/30Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 180 | Bộ/30Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 180 | Bộ/30Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 180 | Bộ/30Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ đựng thiết bị | 120 | Chiếc/30 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Radio - Castsete | 90 | Chiếc/30 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Loa cầm tay | 90 | Chiếc/30 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy tính xách tay | 120 | Chiếc/30 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Smart Tivi 65 inch | 120 | Chiếc/30 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu DVD | 90 | Chiếc/30 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ tranh về quê hương em | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Video/clip về quê hương | 84 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Video/clip về lòng nhân ái | 84 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 84 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Video/clip về đức tính trung thực | 84 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 84 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 84 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 112 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng trònTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBộ/28 Trường112 | 112 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 112 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cột bóng rổ | 56 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cột, lưới | 28 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Thảm TDTT | 1.120 | Tấm/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Biển lật số | 56 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ tranh Tình bạn | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Video/Clip Phong cảnh đẹp quê hương | 84 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đàn phím điện tử | 28 | Cái/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 112 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ mẫu chữ viết | 112 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 224 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Mô hình đồng hồ | 56 | Chiếc/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Cân đĩa | 84 | Cái/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ thiết bị dãy số và so sánh số | 224 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đìnhTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBộ/28 Trường896 | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ xương | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Hệ cơ | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bốn mùa | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Mùa mưa và mùa khô | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 896 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ các Video/Clip | 112 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 1.960 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Mô hình bộ xương | 112 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 112 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Radio - Castsete | 84 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Máy tính xách tay | 84 | Bộ/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Smart Tivi | 84 | Chiếc/28 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Màn hình ti vi ViewTouch LED 75inch 4K | 11 | Bộ/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Màn hình máy vi tính | 11 | Cái/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Phụ kiện | 11 | Phòng/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Phần mềm dạy học ngoại ngữ phiên bản Tiếng Anh và Tiếng Việt | 220 | key/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ bảng trượt viết phấn chống lóa tích hợp màn hình | 11 | Bộ/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Máy vi tính cho giáo viên (quản lý dữ liệu) | 11 | Bộ/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Sách giáo khoa Classbook windows | 11 | key/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Phần mềm học tiếng Anh theo SGK | 11 | key/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Phần mềm điều khiển kết nối máy tính giáo viên | 11 | key/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ thu phát tín hiệu | 11 | Cái/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Thiết bị điều khiển giáo viên | 11 | Cái/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thiết bị trắc nghiệm học sinh | 495 | Cái/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Valy đựng bộ trắc nghiệm | 11 | Cái/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Máy chiếu | 11 | Bộ/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Amply Mixer cho hệ thống loa | 11 | Bộ/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Micro có dây | 11 | Cái/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Micro không dây | 22 | Bộ/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Loa phòng học | 22 | Chiếc/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Dây loa chuyên dùng | 11 | Phòng/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Tủ đựng thiết bị | 11 | Cái/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Cầu dao điện, hộp nhựa, dây rút, giá treo, dây kết nối âm thanh với máy tính … và nhân công thi công lắp đặt, vận hành… | 11 | Phòng/11 phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Màn hình Ti vi ViewTouch LED 75inch 4K | 13 | Bộ/13 Phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Máy chủ lưu trữ và quản lý tài nguyên số cho Giáo viên | 13 | Bộ/13 Phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Máy tính của Học Sinh | 260 | Bộ/13 Phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Phần mềm quản lý phòng máy tính và nhân công lắp đặt và vật tư điện và mạng cho 01 máy chủ và 20 máy học sinh | 13 | Bộ/13 Phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bàn ghế giáo viên | 13 | Bộ/13 Phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 260 | Bộ/13 Phòng | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Ti vi (Smart Tivi 65 inch) | 42 | Chiếc | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Video/clip về tình huống trung thực | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Video/clip về tình huống tự lập | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 13 | USB/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 104 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 104 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 104 | USB/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 104 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 26 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 52 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 104 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 104 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 104 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 104 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 13 | USB/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 13 | USB/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 13 | USB/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 13 | USB/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 13 | USB/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 13 | USB/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 104 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 104 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | video/clip về đời sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 13 | USB/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 130 | Cuốn/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 13 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 39 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 39 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 91 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Thanh nam châm | 91 | Cái/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 26 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 26 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Cảm biến lực | 26 | Cái/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Cảm biến nhiệt độ | 26 | Cái/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bộ thu nhận số liệu | 26 | Cái/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Cấu tạo cơ thể người | 13 | MH/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Tranh về Trang phục và đời sống | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Tranh về Nồi cơm điện | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Tranh về Bếp điện | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Tranh về Đèn điện | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Tranh về Quạt điện | 39 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Cột bóng rổ | 26 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 65 | Tờ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 65 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 65 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 26 | Chiếc/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 260 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Bục, bệ. | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Mẫu vẽ | 13 | Bộ/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Giá vẽ (3 chân hoặc chân chữ A). | 520 | Chiếc/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Bảng vẽ | 520 | Chiếc/13 Trường | Tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9311E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Đắk Lắk để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa cho toàn bộ hàng hóa của gói thầu này. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành kinh tế hoặc sư phạm | 3 | 3 |
| 2 | nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 3 | Nhân sự tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành sư phạm | 2 | 2 |
| 3 | nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 3 | Nhân sự tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành tin học hoặc điện tử | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi