Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị day học tối thiểu Lớp 1, Lớp 2, Lớp 6, cho các trường Tiểu học, THCS trên địa bàn tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103044-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị day học tối thiểu Lớp 1, Lớp 2, Lớp 6, cho các trường Tiểu học, THCS trên địa bàn tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211036742
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 17:08:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,207,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 780,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9311E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Đắk Lắk để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa cho toàn bộ hàng hóa của gói thầu này. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành kinh tế hoặc sư phạm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân sự tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành sư phạm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhân sự tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành tin học hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị day học tối thiểu Lớp 1, Lớp 2, Lớp 6, cho các trường Tiểu học, THCS trên địa bàn tỉnh
Mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung năm 2021 (đợt 2)
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3954464, Fax: (0262) 3954454.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: không có. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH điện tử viễn thông An Phước; địa chỉ: 414/70/6 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: không có * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH điện tử viễn thông An Phước; địa chỉ: 414/70/6 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3954464, Fax: (0262) 3954454.


E-CDNT 10.1(a)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Cung cấp đầy đủ catalogue tất cả các hàng hóa chào thầu: thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật đề xuất của nhà thầu. Catalogue phải có xác nhận của đơn vị sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc đơn vị được ủy quyền. - Nhà thầu có cam kết các nội dung sau: + Hàng hóa mới 100% sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phải được sản xuất từ năm 2019 trở về sau. + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa trong trường hợp trúng thầu và được trao thực hiện hợp đồng (Tất cả các tài liệu phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt, nếu có tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật độc lập).
E-CDNT 12.2
- Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ cho cán bộ của đơn vị sử dụng; vật tư, nguyên nhiên liệu tiêu hao trong quá trình hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ... - Chi phí bảo hành, bảo trì theo yêu cầu E-HSMT. - Nhà thầu phải chào giá theo từng danh mục máy móc thiết bị trong hồ sơ mời thầu, giá chào không được cao hơn giá đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Đắk Lắk để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa cho toàn bộ hàng hóa của gói thầu này. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 780.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 135 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3954464, Fax: (0262) 3954454.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3852360.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 17 đường Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3852360. - Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: 32A đường Lê Thị Hồng Gấm, thành phố Buôn MaThuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: (0262) 3851053.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tranh: Bộ mẫu chữ viết120Bộ/30TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Tranh: Bộ chữ dạy tập viết120Bộ/30TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ chữ học vần biểu diễn120Bộ/30TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Đàn phím điện tử (Key board)30Cái/30TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN)150Bộ/30TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB)150Bộ/30TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD)150Bộ/30TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ tranh: nghiêm trang khi chào cờ (Yêu nước)180Bộ/30TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bộ tranh: Yêu gia đình (Nhân ái)180Bộ/30TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ tranh: Thật thà (Trung thực)180Bộ/30TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (Chăm chỉ)180Bộ/30TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp180Bộ/30TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp180Bộ/30TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân180Bộ/30TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích180Bộ/30TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Tủ đựng thiết bị120Chiếc/30 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Radio - Castsete90Chiếc/30 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Loa cầm tay90Chiếc/30 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Máy tính xách tay120Chiếc/30 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Smart Tivi 65 inch120Chiếc/30 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Đầu DVD90Chiếc/30 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bộ tranh về quê hương em896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ tranh về lòng nhân ái896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ tranh về đức tính chăm chỉ896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bộ tranh về đức tính trung thực896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bộ tranh về ý thức trách nhiệm896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Video/clip về quê hương84Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Video/clip về lòng nhân ái84Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Video/clip về đức tính chăm chỉ84Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Video/clip về đức tính trung thực84Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Video/clip về ý thức trách nhiệm84Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng84Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện112Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng trònTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBộ/28 Trường112112Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản112Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Cột bóng rổ56Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Cột, lưới28Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Thảm TDTT1.120Tấm/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Biển lật số56Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Tranh Nghề của bố mẹ em896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Bộ tranh Tình bạn896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Video/Clip Phong cảnh đẹp quê hương84Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Đàn phím điện tử28Cái/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Bộ mẫu chữ cái viết hoa112Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Bộ mẫu chữ viết112Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Bảng tên chữ cái tiếng Việt224Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Mô hình đồng hồ56Chiếc/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Cân đĩa84Cái/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Bộ thiết bị dãy số và so sánh số224Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Bộ tranh các thế hệ trong gia đìnhTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBộ/28 Trường896896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Bộ xương896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Hệ cơ896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Bốn mùa896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Mùa mưa và mùa khô896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Một số hiện tượng thiên tai thường gặp896Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Bộ các Video/Clip112Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Bộ sa bàn giáo dục giao thông1.960Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Mô hình bộ xương112Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân)112Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Radio - Castsete84Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Máy tính xách tay84Bộ/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Smart Tivi84Chiếc/28 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Màn hình ti vi ViewTouch LED 75inch 4K11Bộ/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Màn hình máy vi tính11Cái/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Phụ kiện11Phòng/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Phần mềm dạy học ngoại ngữ phiên bản Tiếng Anh và Tiếng Việt220key/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Bộ bảng trượt viết phấn chống lóa tích hợp màn hình11Bộ/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Máy vi tính cho giáo viên (quản lý dữ liệu)11Bộ/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Sách giáo khoa Classbook windows11key/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Phần mềm học tiếng Anh theo SGK11key/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Phần mềm điều khiển kết nối máy tính giáo viên11key/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Bộ thu phát tín hiệu11Cái/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Thiết bị điều khiển giáo viên11Cái/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Thiết bị trắc nghiệm học sinh495Cái/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Valy đựng bộ trắc nghiệm11Cái/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Máy chiếu11Bộ/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Amply Mixer cho hệ thống loa11Bộ/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Micro có dây11Cái/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Micro không dây22Bộ/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Loa phòng học22Chiếc/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Dây loa chuyên dùng11Phòng/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Tủ đựng thiết bị11Cái/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Cầu dao điện, hộp nhựa, dây rút, giá treo, dây kết nối âm thanh với máy tính … và nhân công thi công lắp đặt, vận hành…11Phòng/11 phòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Màn hình Ti vi ViewTouch LED 75inch 4K13Bộ/13 PhòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Máy chủ lưu trữ và quản lý tài nguyên số cho Giáo viên13Bộ/13 PhòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Máy tính của Học Sinh260Bộ/13 PhòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Phần mềm quản lý phòng máy tính và nhân công lắp đặt và vật tư điện và mạng cho 01 máy chủ và 20 máy học sinh13Bộ/13 PhòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Bàn ghế giáo viên13Bộ/13 PhòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Bàn để máy tính, ghế ngồi260Bộ/13 PhòngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Ti vi (Smart Tivi 65 inch)42ChiếcTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Video/clip về tình huống trung thực13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Video/clip về tình huống tự lập13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Video/clip tình huống về tiết kiệm13USB/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.104Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.104Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học104USB/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.104Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam26Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu52Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.104Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời104Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa104Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất104Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Tranh về hiện tượng tạo núi13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau13USB/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.13USB/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)13USB/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Video/Clip về tác động của nước biển dâng13USB/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam13USB/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước13USB/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính104Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới104Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140video/clip về đời sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học13USB/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Tập bản đồ Địa lí đại cương130Cuốn/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Bản đồ hình thể bán cầu Tây13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Bản đồ hình thể bán cầu Đông13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Bản đồ phân bố dân cư thế giới13Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất39Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất39Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ91Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Thanh nam châm91Cái/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước26Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo26Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168Cảm biến lực26Cái/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Cảm biến nhiệt độ26Cái/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170Bộ thu nhận số liệu26Cái/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171Cấu tạo cơ thể người13MH/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174Tranh về Xây dựng nhà ở39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175Tranh về Ngôi nhà thông minh39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Tranh về Thực phẩm trong gia đình39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179Tranh về Trang phục và đời sống39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Tranh về Thời trang trong cuộc sống39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182Tranh về Nồi cơm điện39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183Tranh về Bếp điện39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184Tranh về Đèn điện39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185Tranh về Quạt điện39Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186Cột bóng rổ26Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình65Tờ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại65Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.65Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.26Chiếc/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191Bàn, ghế học mĩ thuật260Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192Bục, bệ.13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193Mẫu vẽ13Bộ/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194Giá vẽ (3 chân hoặc chân chữ A).520Chiếc/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195Bảng vẽ520Chiếc/13 TrườngTại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9311E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau:+ Thời gian bảo hành cho toàn bộ gói thầu ≥ 12 tháng.+ Thời gian bảo trì tối thiểu 3 lần/năm trong suốt thời gian bảo hành.+ Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại tỉnh Đắk Lắk để thực hiện việc bảo hành, sửa chữa cho toàn bộ hàng hóa của gói thầu này. Đại lý hoặc đại diện bảo hành phải có đăng ký hoạt động theo quy định, có ngành nghề phù hợp với gói thầu đang xét.- Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư/đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân sự đảm nhiệm quản lý thực hiện hợp đồng 1 Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành kinh tế hoặc sư phạm33
2 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 3 Nhân sự tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành sư phạm22
3 nhân sự trực tiếp lắp đặt, hướng dẫn sử dụng 3 Nhân sự tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành tin học hoặc điện tử22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->