Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa kho C3.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136787-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa kho C3.
Số hiệu KHLCNT 20211126160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phí nhập, xuất năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 17:11:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 377,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,661,525 VNĐ ((Năm triệu sáu trăm sáu mươi mốt nghìn năm trăm hai mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.661525E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132305E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.204.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥792.613.500 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình ngành dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình ngành dân dụng và công nghiệp hạng IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa kho C3.
Cải tạo, sửa chữa điểm kho Đò Lèn; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa kho C3
30 Ngày
E-CDNT 3 Phí nhập, xuất năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa; Địa chỉ: Lô 458 - MBQH 530, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0974 119 833. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ TGN; Địa chỉ: Số nhà 04/45 Đường Kim Quy, Phường Đông Cương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thế Kỷ Mới; Địa chỉ: thôn Tân Thượng, xã Quảng Tân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0942 268 136. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa, địa chỉ: Số 572, đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa , địa chỉ: Số 572, đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản công chứng): - Giấy đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng ≥ IV do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất (Năm 2020) hoặc biên bản kiểm tra thuế. - Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT; Bản vẽ thiết kế hoặc bản vẽ hoàn công). - Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện; Ngoài số nhân sự chủ chốt nêu trên, đối với công nhân, lao động huy động cho gói thầu yêu cầu nhà thầu phải chứng minh có ít nhất 03 công nhân kỹ thuật đáp ứng các vị trí công việc, cụ thể như sau: Công nhân nề: 02 người; Công nhân điện: 01 người (Scan bản gốc hoặc bản công chứng Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan). - Máy móc: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn, Giấy đăng ký thiết bị và kiểm định còn hiệu lực (Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và Scan bản gốc hoặc bản công chứng, Giấy đăng ký thiết bị và kiểm định còn hiệu lực của máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.661.525   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Dự trữ Nhà nước (Địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: (024)3.7625651; Fax: (080)46969 Email: [email protected]);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế toán Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHO C3
1Phá dỡ kết cấu bờ chảy bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V0,763m3
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMục II Chương V679,2m2
3Xây gạch không nung 6,0x10,5x21cm, xây tường đỡ, chèn xà gồ, tường bờ chảy vữa XM mác 75Mục II Chương V7,0224m3
4Ván khuôn gỗ giằng mái dốcMục II Chương V0,2072100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1659tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mục II Chương V3,4188m3
7Sản xuất xà gồ thép U80x40x2Mục II Chương V2,0573tấn
8Sản xuất giằng mái thép hộp 40x40x2Mục II Chương V0,3808tấn
9Lắp dựng xà gồ thép U80x40x2Mục II Chương V2,0573tấn
10Lắp dựng giằng thép hộp 40x40x2Mục II Chương V0,3808tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳMục II Chương V6,792100m2
12Ốp tôn phẳng máng thoát nước mái kho dầy 0,4mmMục II Chương V0,864100m2
13Tôn úp nóc dầy 0,4ly khổ b=400Mục II Chương V84m
14Sản xuất nẹp chống bão L30x2Mục II Chương V0,4589tấn
15Sản xuất nẹp máng tôn thoát nước, sắt dẹt 30x2Mục II Chương V0,0678tấn
16Lắp dựng nẹp chống bão L30x2 và nẹp máng tôn thoát nước, sắt dẹt 30x2Mục II Chương V0,5267tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V364,032m2
18Xây bờ chảy bằng gạch không nung 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục II Chương V4,7863m3
19Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mục II Chương V63,196m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V141,82m2
21Quét vôi, quét nước xi măng, ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước mầuMục II Chương V662,234m2
22Quét vôi 3 nước trắng trong khoMục II Chương V1.051,778m2
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V230m
24Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II Chương V14cái
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II Chương V14cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Mục II Chương V90m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Mục II Chương V350m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMục II Chương V300m
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMục II Chương V14cái
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V42bộ
31Lắp đặt Tủ điện sắt 21x16x10cm đặt chìm ngoài khoMục II Chương V14hộp
32Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V28cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V14cái
34Vận chuyển vật liệu tháo dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V0,2114100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.661525E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.132305E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 264.204.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥792.613.500 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình ngành dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình ngành dân dụng và công nghiệp hạng IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
4 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->