Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146630-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211132217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 16:55:00 đến ngày 2021-11-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,644,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trở lên (trong đó có thi công các hạng mục chính: Phá dỡ cải tạo/xây mới công trình; Thi công lắp đặt thiết bị điện - điện nhẹ, điều hoà không khí)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư/ kiến trúc sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).|+ Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hệ thống ĐHKK
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện lạnh/nhiệt lạnh/kỹ thuật nhiệt.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hệ thống điện nhẹ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành CNTT/ Khoa học máy tính/ Điện tử viễn thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành Xây dựng/ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách lắp đặt nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc/ thiết kế nội thất/ lâm nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho ít nhất 01 công trình/ hợp đồng thi công lắp đặt nội thất. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ thi công ống đồng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo tốc độ gió
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Tăng cường năng lực phục vụ công tác nghiên cứu khoa học của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh trong bối cảnh hội nhập quốc tế
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh , địa chỉ: 135 Nguyễn Phong Sắc, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn COCOWIN + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế VIETTEL + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần HNCTECH + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Vân Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh , địa chỉ: 135 Nguyễn Phong Sắc, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực lắp đặt thiết bị cơ điện/ thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực; Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh. - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành: Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành: Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ trần phòng họcMô tả kỹ thuật tại chương V147,805m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Để thay thế)Mô tả kỹ thuật tại chương V17,64m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Để tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,12m2
5Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V1,824m3
6Tháo dỡ bàn ghế, thiết bị điện...Mô tả kỹ thuật tại chương V20công
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V99,24m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật tại chương V13,328m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V55,273m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V40,713m3
11Đóng phế thải vào bao trung bình 50 bao/m3Mô tả kỹ thuật tại chương V2.035bao
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V40,713m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V40,713m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V40,713m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V20,688m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V6,866m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,014tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,097tấn
19Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V12,7721m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,697m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V330,279m2
22Trát má cửaMô tả kỹ thuật tại chương V91,782m
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V25,743m2
24Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5m2
25Lát đá sảnh thang máy, sảnh thang bộ, bậu cửaMô tả kỹ thuật tại chương V59,954m2
26Lát đá hoa văn trang trí theo mẫu chọnMô tả kỹ thuật tại chương V5,94m2
27Ốp đá chân tườngMô tả kỹ thuật tại chương V4,78m2
28Sản xuất lắp đặt kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V27,737m2
29Cung cấp lắp đặt Bộ ray tự động Conter 1 cánh dài 2,4m (bao gồm cả mắt soi, điều khiển...)Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
30Cung cấp lắp đặt Bộ ray tự động Conter 1 cánh dài 4.4m (bao gồm cả mắt soi, điều khiển...)Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
31Gia công cột bằng thép hình gia cường vách ngăn cửa sổMô tả kỹ thuật tại chương V0,135tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,135tấn
33Thi công vách bằng tấm Panel dày 50mm (Vận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V21,004m2
34Thi công trần sợi khoángMô tả kỹ thuật tại chương V176,129m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âmMô tả kỹ thuật tại chương V68,355m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V13,796m2
37Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V58,172m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V402,405m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V140,323m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V542,728m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,14m2
42Cửa đi bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật tại chương V10,08m2
43Khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại chương V18,6md
44Nẹp khuôn gờ phào nẹp bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật tại chương V18,6md
45Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại chương V18,6m cấu kiện
46Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V10,08m2 cấu kiện
47Khóa cửa, Clemon phu kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V3tb
48Trần ốp gỗ phẳng; Cốt MDF dày 12 mm chống ẩm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn inchem. *Hệ khung trần bằng hệ xương bằng thép hộp (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V153,834m2
49Trần gỗ ốp quanh bức CNC; Cốt MDF dày 12 mm chống ẩm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn inchem. *Hệ khung trần bằng hệ xương thép hộp mạ kẽm (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,912m2
50Cột ốp gỗ 600x600x2750 Cốt MDF dày 17 mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem. (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V26,4m2
51Bức tiện CNC hoa văn hậu kính ốp lên cột 290x2400 * Cốt MDF dày 17mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem, hậu kính (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V21,576m2
52Bức tiện CNC hoa văn hậu kính ốp lên trần 1340x6950 * Cốt MDF dày 17 mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem , hậu kính (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,313m2
53Vách gỗ phẳng ốp tường "* Cốt MDF dày 12mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem* Chèn xốp tiêu âm giữa tường và vách" (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V203,723m2
54Vách gỗ phẳng ốp tường * Cốt MDF dày 17mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem(Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V8,407m2
55Ốp bồn hoa Cốt gỗ nhựa picomat dày 17mm, bề mặt phủ xi vân gỗ(Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,62md
56Hộp rèm sân khấu * Cốt MDF dày 17mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V11,6md
57Hộp rèm cửa đi * Cốt MDF dày 17mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V51,2md
58Hộp đèn trống đồng * Cốt MDF dày 17mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V11,975md
59Cửa đi * Cốt gỗ tự nhiên dán MDF 9mm chống ẩm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem. Khung gỗ tự nhiên.(Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V8,295m2
60Khóa cửa + phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V3tb
61Thảm sàn cao cấpMô tả kỹ thuật tại chương V204,439m2
62Nẹp đồngMô tả kỹ thuật tại chương V95,8md
63Lát sàn gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật tại chương V176,423m2
64Rèm vải cao cấpMô tả kỹ thuật tại chương V97,9m2
65Ngôi sao, búa liềm, tượng Bác, hoaMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
66Rèm gỗMô tả kỹ thuật tại chương V45,36m2
67Ghế hội trường G1 theo thiết kế R600xD620xC950Mô tả kỹ thuật tại chương V47cái
68Ghế liền bàn G2Mô tả kỹ thuật tại chương V48Cái
69Ghế làm việc G3, Phòng phiên dịch, phòng kỹ thuật, khu đón tiếp mua sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
70Bàn hội trường B1 theo thiết kế R600xD2400xC770Mô tả kỹ thuật tại chương V14,4m
71Bàn hội trường B1a theo thiết kế R600xD2000xC770Mô tả kỹ thuật tại chương V4m
72Bàn hội trường B1b theo thiết kế R600xD2000xC770Mô tả kỹ thuật tại chương V4m
73Bàn hội trường B1c theo thiết kế R600xD900xC770Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8m
74Bàn hội trường B2 theo thiết kế R550xD2225xC750Mô tả kỹ thuật tại chương V8,9m
75Bàn hội trường B3 theo thiết kế R550xD2250xC750Mô tả kỹ thuật tại chương V6,75m
76Bàn làm việc, phòng phiên dịch, phòng kỹ thuật B4 theo thiết kế R700xD1800xC750Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6m
77Bàn làm việc khu vực đớn tiếp B5 theo thiết kế R600xD1200xC750Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6m
78Tủ tài liệu khu đón tiếp T1 theo thiết kế R460xD1270xC750Mô tả kỹ thuật tại chương V2,54m
79Bục trang trí trung tâm BH theo thiết kế R1230xD4050xC750Mô tả kỹ thuật tại chương V4,05m
80Bục phát biểu PB theo thiết kế R600xD800xC1250Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
81Bục tượng bác TB theo thiết kế R575xD850xC1450Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
82Quầy 2 tầng QB theo thiết kế R648xD3800xC1400Mô tả kỹ thuật tại chương V7,6m
83Bàn ghế khu vực chờ đón tiếpMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
84Ghế Sofa phòng tiếp khách quốc tếMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
85Bàn đơn phòng đón khách quốc tếMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
86Trống đồng đúc hoa văn chìm thếp vàngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
87Bộ chữ phòng hội thảoMô tả kỹ thuật tại chương V1TB
88Khung tranh treo phòng đón tiếp khách quốc tếMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
89Cây nướcMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
90Máy pha cà phê tự độngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
91Chậu hoaMô tả kỹ thuật tại chương V10chậu
B PHẦN ĐIỆN
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V190m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V6,108m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V40,358m3
4Ván khôn bê tông đáy hố gaMô tả kỹ thuật tại chương V0,012100m2
5Bê tông đáy hố gaMô tả kỹ thuật tại chương V0,324m3
6Xây gạch thành hố gaMô tả kỹ thuật tại chương V6,396m3
7Ván khuôn nắp hố gaMô tả kỹ thuật tại chương V0,008100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,09tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,147m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,95100m
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,19100m3
12Xếp gạch báo hiệu và bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật tại chương V2,09m3
13Rải băng báo hiệu cáp ngầm khổ 50cmMô tả kỹ thuật tại chương V95m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,167100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V0,019100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,011100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,075100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,075100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,075100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật tại chương V0,075100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V4m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V4m2
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V45m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V35,719m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V35,719m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật tại chương V35,719m3
27MCCB-3P-500V-100A lắp đặt tại tủ điện phân phối của TBA HCM 5Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V120m
29Lắp đặt dây đơn CV 1x16E mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V120m
30Đầu cáp hạ thế (4x35+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1tb
31Đầu cốt, hộp nối cáp, vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1tb
32Lắp đặt đèn LED Panel 600x600 1x40W, Ánh sáng trung tínhMô tả kỹ thuật tại chương V56bộ
33Lắp đặt Đèn LED Downlight âm trần D60, 1x7W, Ánh sáng trung tínhMô tả kỹ thuật tại chương V34bộ
34Lắp đặt Đèn LED Downlight âm trần D90, 1x9W, Ánh sáng trung tínhMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
35Lắp đặt Đèn LED Downlight âm trần vuông 120x120, 12W, Ánh sáng trung tínhMô tả kỹ thuật tại chương V79bộ
36Lắp đặt đèn LED Tuýp T5 1.2m 16WMô tả kỹ thuật tại chương V52bộ
37Lắp đặt đèn trang trí gắn tường 12WMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
38Lắp đặt tủ điện điều khiển 800x600x400 loại 1 cánh, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V2tủ
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng chứa 5-8 MCB, có nắp che micaMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
40Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
42Lắp đặt công tắc- ba hạt 1 chiều 10A-250VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
43Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc - 2 hai chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cựcMô tả kỹ thuật tại chương V74cái
46MCCB 3P 100A/380VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
47MCCB 3P 63A/380VMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
48MCCB 3P 40A/380VMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
49MCB 1P 40A/220VMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
50MCB 1P 32A/220VMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
51MCB 1P 25A/220VMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
52MCB 1P 20A/220VMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
53MCB 1P 16A/220VMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
54Hệ thống đo lường tủ điện báo phaMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
55Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (4x16mm2)Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
56Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
57Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
58Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V90m
59Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
60Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V900m
61Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.300m
62Lắp đặt dây tiếp địa 1x16E mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
63Lắp đặt dây tiếp địa 1x10E mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
64Lắp đặt dây tiếp địa 1x6E mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V45m
65Lắp đặt dây tiếp địa 1x4E mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
66Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5E mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V450m
67Ống PVC SP 9040 D40 đi chìmMô tả kỹ thuật tại chương V20m
68Ống PVC SP 9032 D32 đi chìmMô tả kỹ thuật tại chương V10m
69Ống PVC SP9025 D25 đi chìmMô tả kỹ thuật tại chương V30m
70Ống PVC SP 9020 D20 đi chìmMô tả kỹ thuật tại chương V250m
71Ống PVC SP 9016 D16 đi chìmMô tả kỹ thuật tại chương V450m
72Máng cáp 100x50x1.5mm (vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
73Phụ kiện máng cápMô tả kỹ thuật tại chương V1
74Tháo dỡ di chuyển tủ điện 1 hiện trạng, chiều dài di chuyển 15 m sang vị trí mớiMô tả kỹ thuật tại chương V2TB
75Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1
76VRV H, loại tiêu chuẩn, hai chiều, R410A Công suất : 14HPMô tả kỹ thuật tại chương V1Tổ
77VRV H, loại tiêu chuẩn, hai chiều, R410A Công suất : 20HPMô tả kỹ thuật tại chương V1Tổ
78Dàn lạnh điều hòa cassette âm trần đa hướng thổiCông suất lạnh 30,700BTUMô tả kỹ thuật tại chương V4Bộ
79Dàn lạnh điều hòa cassette âm trần đa hướng thổi Công suất lạnh 24,200BTUMô tả kỹ thuật tại chương V6Bộ
80Dàn lạnh điều hòa cassette âm trần đa hướng thổiCông suất lạnh 12,300BTUMô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
81Dàn lạnh điều hòa cassette âm trần đa hướng thổiCông suất lạnh 9,600BTUMô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
82Mặt nạ dàn lạnh CassetteMô tả kỹ thuật tại chương V14Bộ
83Bộ chia gas dàn lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V13Bộ
84Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V14Bộ
85Điều khiển điều hòa trung tâm thông minh qua SmartphoneMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
86Giá treo dàn lạnh cassette âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
87Giá đỡ dàn nóng điều hòa trung tâm trên máiMô tả kỹ thuật tại chương V12Bộ
88Cẩu dàn nóng lên máiMô tả kỹ thuật tại chương V1ca
89Đệm cao su chống rung dàn nóngMô tả kỹ thuật tại chương V1Tổ
90Lắp đặt thiết bị, cài đặt phần mềm cho thiết bịMô tả kỹ thuật tại chương V1HT
91Dây tín hiệu Cu/pvc 2x1,5Mô tả kỹ thuật tại chương V460m
92Dây điều khiển Cu/PVC 2x0.75 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V110m
93Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5Emm2Mô tả kỹ thuật tại chương V250m
94Ống conduit D20Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
95Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường ống 28.6, dày 0.8 mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
96Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường ống 22.2, dày 1.0 mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,23100m
97Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường ống 19.1, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
98Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường ống 15.9, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,75100m
99Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường ống 12.7, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
100Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường ống 9.52, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
101Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường ống 6.4, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
102Phụ kiện ống đồng (côn, cút, măng sông…)Mô tả kỹ thuật tại chương V1
103Gas hànMô tả kỹ thuật tại chương V1
104NitoMô tả kỹ thuật tại chương V1
105Bạc hànMô tả kỹ thuật tại chương V1
106Gas R410 nạp bổ sungMô tả kỹ thuật tại chương V20kg
107Oxy hànMô tả kỹ thuật tại chương V1
108Băng cuốn ốngMô tả kỹ thuật tại chương V50kg
109Giá treo/đỡ ống gaMô tả kỹ thuật tại chương V90bộ
110Vật tư phụ ( dây thít, đai ống, cút, măng sông…) 5%Mô tả kỹ thuật tại chương V1
111Ống PVC class 1, D34Mô tả kỹ thuật tại chương V0,43100m
112Ống PVC class 1, D27Mô tả kỹ thuật tại chương V0,48100m
113Giá treo, đỡ ống nước ngưngMô tả kỹ thuật tại chương V1
114Phụ kiện ống: Côn, cút, tê, nối …Mô tả kỹ thuật tại chương V1
115Bảo ốn ống đồng đường ống 28.6 dày 19mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
116Bảo ốn ống đồng đường ống 22.2 dày 19mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,23100m
117Bảo ốn ống đồng đường ống 19.1 dày 19mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
118Bảo ốn ống đồng đường ống 15.9 dày 19mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,75100m
119Bảo ốn ống đồng đường ống 12.7 dày 19mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
120Bảo ốn ống đồng đường ống 9.5 dày 19mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
121Bảo ốn ống đồng đường ống 6.4 dày 19mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
122Bảo ốn ống nước PVC-D34 dày 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,43100m
123Bảo ốn ống nước PVC-D27 dày 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,48100m
124Lắp đặt ống gió 300x200 dán xốp PE 15mmMô tả kỹ thuật tại chương V15m
125Lắp đặt ống gió 200x150 dán xốp PE 15mmMô tả kỹ thuật tại chương V20m
126Lắp đặt ống gió 150x150 dán xốp PE 15mmMô tả kỹ thuật tại chương V10m
127Lắp đặt ống gió 100x100 dán xốp PE 15mmMô tả kỹ thuật tại chương V50m
128Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D150mmMô tả kỹ thuật tại chương V35m
129Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100mmMô tả kỹ thuật tại chương V35m
130Lắp đặt cút 300x200Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
131Lắp đặt cút 200x150Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
132Lắp đặt cút 150x150Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
133Lắp đặt cút 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
134Lắp đặt Tê 300x200/200x150/200x150Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
135Lắp đặt Tê 200x150/200x150/150x150Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
136Lắp đặt Tê 200x150/150x150/150x150Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
137Lắp đặt Tê 200x150/100x100/100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
138Lắp đặt côn thu 300x200-200x150Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
139Lắp đặt Côn thu 200x150/150x150Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
140Lắp đặt Côn thu 200x150/100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
141Lắp đặt Chân rẽ 300x200/100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
142Lắp đặt Chân rẽ 300x200/D100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
143Lắp đặt Chân rẽ 200x150/100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
144Lắp đặt Chân rẽ 200x150/D150Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
145Lắp đặt Chân rẽ 200x150/D100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
146Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, lưu lượng 1200 m3/h 350PaMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
147Côn đầu quạtMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
148Giá treo quạtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
149Nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
150Lắp đặt Louver 400x250 + Lưới InoxMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
151Van gió VCD D150Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
152Van gió VCD D100Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
153Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 300x300mm + Lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
154Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 260x260mmMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
155Giá treo ống gió, hộp gióMô tả kỹ thuật tại chương V77bộ
156Nẹp CMô tả kỹ thuật tại chương V1
157Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1
158Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
159Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V2,110 đầu
160Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại địa chỉMô tả kỹ thuật tại chương V0,45 nút
161Lắp đặt chuông báo cháy địa chỉMô tả kỹ thuật tại chương V0,45 chuông
162Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,45 đèn
163Đấu nối với hệ thống báo cháy cũMô tả kỹ thuật tại chương V1vị trí
164Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
165Dây diện chống cháy, 2x1mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
166Dây diện chống cháy, 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
167Ống PVC SP 9020 D20 đi chìmMô tả kỹ thuật tại chương V130m
168Ống PVC chống cháy D20 (ống mềm)Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
169Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật tại chương V1
170Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật tại chương V1,25 đèn
171Dây diện chống cháy, 2x1mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
172Ống PVC SP 9020 D20 đi chìmMô tả kỹ thuật tại chương V50m
173Ống PVC chống cháy D20 (ống mềm)Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
174Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật tại chương V1
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt Bàn trộn kỹ thuật số, khả năng xử lý 40 kênh vào (32 mono + 2 stereo + 2 return), 20 aux ra (8 mono + 6 stereo), 1 stereo ra, 1 sub ra, 16+1 fader, 16 đường vào mic/line + 2 stereo, 16 đường ra XLRMô tả kỹ thuật tại chương V11 hệ thống
2Lắp đặt Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu, bộ phát cầm tay có switch mute và đầu microMô tả kỹ thuật tại chương V41 bộ
3Lắp đặt Bộ chia anten, 1 vào, 8 ra hoặc 2 vào, 4 ra, bao gồm bộ adapter nguồnMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
4Lắp đặt Bộ gá gắn rack cho 02 bộ thu hoặc 02 bộ chia antenMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
5Lắp đặt Bộ cáp dùng gắn anten thu vào mặt trước của bộ thu/ bộ chiMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
6Lắp đặt Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inchMô tả kỹ thuật tại chương V21 bộ
7Lắp đặt Amply công suất 4 x 500W ở đầu ra 2 hoặc 4 Ohms, hoặc 70V/ 100V, 2U, giắc đầu vào và đầu ra vặn vít, có khe cắm cho card điều khiển, điện áp 230VMô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
8Lắp đặt Loa toàn dải âm trần 1 x 8", có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-ohm, công suất 30/15/7,5/ 3,75/1,88 wattsMô tả kỹ thuật tại chương V81 loa
9Lắp đặt Audio Powering Switch 2 (Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống)Mô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
10Lắp đặt Powering Switch 2 (Bộ cấp nguồn mở rộng cho hệ thống)Mô tả kỹ thuật tại chương V21 thiết bị
11OMNEOLắp đặt Media Interface (Giao diện media OMNEO)Mô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
12Lắp đặt Multimedia Device (Hộp đại biểu có dây multimedia, màn hình chạm 7")Mô tả kỹ thuật tại chương V471 bộ
13Lắp đặt DCN multimedia High Directive Microphone(Micro định hướng cao)Mô tả kỹ thuật tại chương V471 bộ
14Lắp đặt cable assembly 2m (Cáp nối dài chuyên dụng 2m cho hệ hội thảo)Mô tả kỹ thuật tại chương V451 node
15Lắp đặt cable assembly 250m (Cáp nối dài chuyên dụng 250m cho hệ hội thảo)Mô tả kỹ thuật tại chương V2510 m
16Lắp đặt multimedia 50 Netw. Cable Connectors (Giắc thay thế cho giắc trên cáp đúc sẵn, kết nối cho hệ thống hội thảo Multimedia, gói bao gồm 50 chiếc)Mô tả kỹ thuật tại chương V501 bộ
17Cài đặt Phần mềm máy chủ hệ thốngMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ chương trình
18Cài đặt phần mềm quản lý hệ thống hội thảoMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ chương trình
19Cài đặt phần mềm điều khiển cameraMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ chương trình
20Cài đặt phần mềm chia sẻ dữ liệuMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ chương trình
21Cài đặt phần mềm quản lý dữ liệu đại biểuMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ chương trình
22Multimedia Select Language at SeatMô tả kỹ thuật tại chương V471 bộ chương trình
23Máy chủ điều khiển hệ thống hội thảoIntel core i7, 16GB RAM, SSD512GB, DVDRW, Windows Svr 2019 64 bit, màn hình 21,5", kèm chuột & bàn phímMô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
24UPS 5KVAMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
25Bộ chuyển mạch mạng 24 cổng 220-24t-10GE2, 1GbpsMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
26Phần mềm auto tracking với camera hội nghị truyền hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ chương trình
27Giắc canon cáiMô tả kỹ thuật tại chương V101 bộ
28Giắc canon đựcMô tả kỹ thuật tại chương V101 bộ
29Cáp loa chống cháy 2 x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2010 m
30Cáp micro chuyên dụngMô tả kỹ thuật tại chương V1010 m
31Tủ rack 37U, sâu 1000mmMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
32DIGITAL 4 CHANNEL TRANSMITTER WITH OPTICAL LINK (Bộ truyền phát hồng ngoại 4 kênh kỹ thuật số)Mô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ (phát, thu)
33Interpreting Prepare And Manage License (Phần mềm chuẩn bị và quản lý phiên dịch)Mô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ chương trình
34Interpreter Desk (Bàn phiên dịch, khả năng hỗ trợ 100 ngôn ngữ, màn hình TFT 7")Mô tả kỹ thuật tại chương V41 thiết bị
35Multimedia Long Stem Microphone (Cần micro loại dài)Mô tả kỹ thuật tại chương V41 bộ
36Interpreter Headphones (Tai nghe cho phiên dịch viên)Mô tả kỹ thuật tại chương V41 bộ
37Cable assembly 10m (Cáp nối dài chuyên dụng 10m cho hệ hội thảo)Mô tả kỹ thuật tại chương V21 node
38Cable assembly 5m (Cáp nối dài chuyên dụng 5m cho hệ hội thảo)Mô tả kỹ thuật tại chương V21 node
39NETWORK CABLE ASSEMBLY 0,5 METER (Cáp quang 0.5m)Mô tả kỹ thuật tại chương V21 node
40MOUNTING BRACKET FOR LBB 3411, 3412, 4511, 4512 (Chân đế gắn tường cho bộ phát hồng ngoại)Mô tả kỹ thuật tại chương V21 bộ
41INTEGRUS RADIATOR MEDIUM POWER (Bộ phát hồng ngoại công suất trung bình)Mô tả kỹ thuật tại chương V21 bộ (phát, thu)
42INTEGRUS POCKET RECEIVER 4 CHANNEL (Bộ thu hồng ngoại 4 kênh)Mô tả kỹ thuật tại chương V21 bộ (phát, thu)
43LIGHTWEIGHT STEREO HEADPHONES (Tai nghe stereo cho đại biểu)Mô tả kỹ thuật tại chương V1271 bộ
44INTEGRUS NIMH BATTERY PACK (Pin cho bộ thu hồng ngoại) (10 chiếc/1 gói)Mô tả kỹ thuật tại chương V801 bộ
45INTEGRUS CHARGING CASE FOR 56 RECEIVERS (Bộ sạc pin cho 56 bộ thu hồng ngoại)Mô tả kỹ thuật tại chương V21 bộ
46Cáp điện 2 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1010 m
47Cáp RG6Mô tả kỹ thuật tại chương V1010 m
48Thiết bị ma trận chuyển mạch 16x16 bao gồm: Bộ khung (x1): XTP II CrossPoint 1600 w/ RPS- Card mở rộng đầu vào SDI (x1): XTP CP 4i 3G-SDI- Card mở rộng 4 đầu vào HDMI(x3): XTP II CP 4i HD 4K PLUS- Card mở rộng 4 đầu ra HDMI (x4): XTP II CP 4o HD 4K PLUSMô tả kỹ thuật tại chương V11thiết bị
49Thiết bị trung tâm điều khiển bộ ma trận chuyển mạch hình ảnhMô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
50Màn hình cảm ứng 10'' phục vụ vận hànhMô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
51Thiết bị điều khiển trình chiếu đa kết nối, hỗ trợ trình chiếu từ thiết bị di động như PC, Laptop (Windows, MAC), điện thoại, máy tính bảng (IOS, Android)Mô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
52Router wifi dual band 300Mbps, hỗ trợ media streamingMô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
53Camera IP PTZ hội thảo fullHD@30fps, 30x, HDMI, SDI, kèm nguồn PoE+Mô tả kỹ thuật tại chương V41 thiết bị
54Bàn điều khiển camera PTZ, kèm nguồn PoE+Mô tả kỹ thuật tại chương V11 thiết bị
55Panel gắn tường chuyển đổi HDMI sang cáp Cat6Mô tả kỹ thuật tại chương V1bảng
56Bộ chuyển đổi HDMI sang cáp Cat6Mô tả kỹ thuật tại chương V131 bộ
57Bộ chuyển đổi Cat6 sang HDMIMô tả kỹ thuật tại chương V141 bộ
58Bộ Matrix 3G HD−SDI Multiviewer, 6 đường đầu vào đồng trục SDI, Đầu ra SDI + HDMIMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
59Bộ thiết bị hội nghị truyền hình RealPresence Group 700-720pMô tả kỹ thuật tại chương V11thiết bị
60Thiết bị trộn hình ảnh và tạo hiệu ứng 8 đường vào HDMIMô tả kỹ thuật tại chương V11 hệ thống
61Màn hình LED 55Mô tả kỹ thuật tại chương V61 thiết bị
62Màn hình LED 32 (cho phòng kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật tại chương V21 thiết bị
63Màn hình LED 50"Mô tả kỹ thuật tại chương V21 thiết bị
64Lắp đặt bộ giáMô tả kỹ thuật tại chương V101 bộ
65Cáp điện 2 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V4010 m
66Cáp RG6Mô tả kỹ thuật tại chương V30,510 m
67Cáp CAT6Mô tả kỹ thuật tại chương V7110 m
68Cáp HDMI 1,8m (6' (1,8 m) Ultra Flexible Premium High Speed HDMI Cables)Mô tả kỹ thuật tại chương V501 node
69Cáp HDMI 7.6m(25' (7,6 m) Premium High Speed, High Speed, and Standard HDMI Cables)Mô tả kỹ thuật tại chương V101 node
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trở lên (trong đó có thi công các hạng mục chính: Phá dỡ cải tạo/xây mới công trình; Thi công lắp đặt thiết bị điện - điện nhẹ, điều hoà không khí)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư/ kiến trúc sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).|+ Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)53
2 Phụ trách xây dựng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)32
3 Phụ trách hạng mục điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)32
4 Kỹ sư thi công hệ thống ĐHKK 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện lạnh/nhiệt lạnh/kỹ thuật nhiệt.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)32
5 Kỹ sư thi công hệ thống điện nhẹ công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành CNTT/ Khoa học máy tính/ Điện tử viễn thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)32
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)32
7 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành Xây dựng/ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)32
8 Phụ trách lắp đặt nội thất 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc/ thiết kế nội thất/ lâm nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho ít nhất 01 công trình/ hợp đồng thi công lắp đặt nội thất. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....)32
9 Công nhân 15 Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10T Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.1
2 Máy lu ≥ 10T Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.1
3 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.3
4 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.2
5 Máy nén khí Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.1
6 Bộ dụng cụ thi công ống đồng Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.1
7 Máy đo tốc độ gió Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.2
8 Máy hút chân không Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.2
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.3
10 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.3
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.3
12 Đồng hồ vạn năng Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.2
13 Máy ép đầu cos Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->