Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 16:55:00 đến ngày 2021-11-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,644,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trở lên (trong đó có thi công các hạng mục chính: Phá dỡ cải tạo/xây mới công trình; Thi công lắp đặt thiết bị điện - điện nhẹ, điều hoà không khí) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư/ kiến trúc sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).|+ Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công hệ thống ĐHKK |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện lạnh/nhiệt lạnh/kỹ thuật nhiệt.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công hệ thống điện nhẹ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành CNTT/ Khoa học máy tính/ Điện tử viễn thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành Xây dựng/ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc/ thiết kế nội thất/ lâm nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho ít nhất 01 công trình/ hợp đồng thi công lắp đặt nội thất. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ thi công ống đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hút chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Tăng cường năng lực phục vụ công tác nghiên cứu khoa học của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh trong bối cảnh hội nhập quốc tế 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực lắp đặt thiết bị cơ điện/ thiết bị công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực; Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh. - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nếu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; hóa đơn, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành: Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành: Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần phòng học | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 147,805 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Để thay thế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Để tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,824 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ bàn ghế, thiết bị điện... | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,328 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,273 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,713 | m3 |
| 11 | Đóng phế thải vào bao trung bình 50 bao/m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.035 | bao |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,713 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,713 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,713 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,688 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,866 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,097 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,772 | 1m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,697 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 330,279 | m2 |
| 22 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,782 | m |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,743 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m2 |
| 25 | Lát đá sảnh thang máy, sảnh thang bộ, bậu cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,954 | m2 |
| 26 | Lát đá hoa văn trang trí theo mẫu chọn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,94 | m2 |
| 27 | Ốp đá chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,78 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,737 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Bộ ray tự động Conter 1 cánh dài 2,4m (bao gồm cả mắt soi, điều khiển...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Bộ ray tự động Conter 1 cánh dài 4.4m (bao gồm cả mắt soi, điều khiển...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình gia cường vách ngăn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,135 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,135 | tấn |
| 33 | Thi công vách bằng tấm Panel dày 50mm (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,004 | m2 |
| 34 | Thi công trần sợi khoáng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,129 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,355 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,796 | m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,172 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 402,405 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,323 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 542,728 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,14 | m2 |
| 42 | Cửa đi bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m2 |
| 43 | Khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,6 | md |
| 44 | Nẹp khuôn gờ phào nẹp bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,6 | md |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,6 | m cấu kiện |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m2 cấu kiện |
| 47 | Khóa cửa, Clemon phu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tb |
| 48 | Trần ốp gỗ phẳng; Cốt MDF dày 12 mm chống ẩm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn inchem. *Hệ khung trần bằng hệ xương bằng thép hộp (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,834 | m2 |
| 49 | Trần gỗ ốp quanh bức CNC; Cốt MDF dày 12 mm chống ẩm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn inchem. *Hệ khung trần bằng hệ xương thép hộp mạ kẽm (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,912 | m2 |
| 50 | Cột ốp gỗ 600x600x2750 Cốt MDF dày 17 mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem. (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m2 |
| 51 | Bức tiện CNC hoa văn hậu kính ốp lên cột 290x2400 * Cốt MDF dày 17mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem, hậu kính (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,576 | m2 |
| 52 | Bức tiện CNC hoa văn hậu kính ốp lên trần 1340x6950 * Cốt MDF dày 17 mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem , hậu kính (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,313 | m2 |
| 53 | Vách gỗ phẳng ốp tường "* Cốt MDF dày 12mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem* Chèn xốp tiêu âm giữa tường và vách" (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 203,723 | m2 |
| 54 | Vách gỗ phẳng ốp tường * Cốt MDF dày 17mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem(Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,407 | m2 |
| 55 | Ốp bồn hoa Cốt gỗ nhựa picomat dày 17mm, bề mặt phủ xi vân gỗ(Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,62 | md |
| 56 | Hộp rèm sân khấu * Cốt MDF dày 17mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6 | md |
| 57 | Hộp rèm cửa đi * Cốt MDF dày 17mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,2 | md |
| 58 | Hộp đèn trống đồng * Cốt MDF dày 17mm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,975 | md |
| 59 | Cửa đi * Cốt gỗ tự nhiên dán MDF 9mm chống ẩm, dán veneer gỗ óc chó 0,5mm, hoàn thiện sơn Inchem. Khung gỗ tự nhiên.(Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,295 | m2 |
| 60 | Khóa cửa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tb |
| 61 | Thảm sàn cao cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 204,439 | m2 |
| 62 | Nẹp đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,8 | md |
| 63 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,423 | m2 |
| 64 | Rèm vải cao cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,9 | m2 |
| 65 | Ngôi sao, búa liềm, tượng Bác, hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 66 | Rèm gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,36 | m2 |
| 67 | Ghế hội trường G1 theo thiết kế R600xD620xC950 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 68 | Ghế liền bàn G2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | Cái |
| 69 | Ghế làm việc G3, Phòng phiên dịch, phòng kỹ thuật, khu đón tiếp mua sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 70 | Bàn hội trường B1 theo thiết kế R600xD2400xC770 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m |
| 71 | Bàn hội trường B1a theo thiết kế R600xD2000xC770 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 72 | Bàn hội trường B1b theo thiết kế R600xD2000xC770 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 73 | Bàn hội trường B1c theo thiết kế R600xD900xC770 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m |
| 74 | Bàn hội trường B2 theo thiết kế R550xD2225xC750 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9 | m |
| 75 | Bàn hội trường B3 theo thiết kế R550xD2250xC750 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,75 | m |
| 76 | Bàn làm việc, phòng phiên dịch, phòng kỹ thuật B4 theo thiết kế R700xD1800xC750 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m |
| 77 | Bàn làm việc khu vực đớn tiếp B5 theo thiết kế R600xD1200xC750 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m |
| 78 | Tủ tài liệu khu đón tiếp T1 theo thiết kế R460xD1270xC750 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,54 | m |
| 79 | Bục trang trí trung tâm BH theo thiết kế R1230xD4050xC750 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,05 | m |
| 80 | Bục phát biểu PB theo thiết kế R600xD800xC1250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Bục tượng bác TB theo thiết kế R575xD850xC1450 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Quầy 2 tầng QB theo thiết kế R648xD3800xC1400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6 | m |
| 83 | Bàn ghế khu vực chờ đón tiếp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 84 | Ghế Sofa phòng tiếp khách quốc tế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 85 | Bàn đơn phòng đón khách quốc tế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 86 | Trống đồng đúc hoa văn chìm thếp vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Bộ chữ phòng hội thảo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | TB |
| 88 | Khung tranh treo phòng đón tiếp khách quốc tế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 89 | Cây nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 90 | Máy pha cà phê tự động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Chậu hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | chậu |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,108 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,358 | m3 |
| 4 | Ván khôn bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Xây gạch thành hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,396 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,147 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,95 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,19 | 100m3 |
| 12 | Xếp gạch báo hiệu và bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,09 | m3 |
| 13 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm khổ 50cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95 | m |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,167 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,075 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,075 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,075 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,075 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,719 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,719 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,719 | m3 |
| 27 | MCCB-3P-500V-100A lắp đặt tại tủ điện phân phối của TBA HCM 5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16E mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 30 | Đầu cáp hạ thế (4x35+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 31 | Đầu cốt, hộp nối cáp, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 32 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x600 1x40W, Ánh sáng trung tính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Đèn LED Downlight âm trần D60, 1x7W, Ánh sáng trung tính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Đèn LED Downlight âm trần D90, 1x9W, Ánh sáng trung tính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Đèn LED Downlight âm trần vuông 120x120, 12W, Ánh sáng trung tính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn LED Tuýp T5 1.2m 16W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường 12W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 800x600x400 loại 1 cánh, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng chứa 5-8 MCB, có nắp che mica | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc- ba hạt 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt trên 1 công tắc - 2 hai chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74 | cái |
| 46 | MCCB 3P 100A/380V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | MCCB 3P 63A/380V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 48 | MCCB 3P 40A/380V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | MCB 1P 40A/220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | MCB 1P 32A/220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | MCB 1P 25A/220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | MCB 1P 20A/220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 53 | MCB 1P 16A/220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 54 | Hệ thống đo lường tủ điện báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV (4x16mm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 900 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.300 | m |
| 62 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16E mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10E mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6E mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4E mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5E mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 67 | Ống PVC SP 9040 D40 đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 68 | Ống PVC SP 9032 D32 đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 69 | Ống PVC SP9025 D25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 70 | Ống PVC SP 9020 D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 71 | Ống PVC SP 9016 D16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 72 | Máng cáp 100x50x1.5mm (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 73 | Phụ kiện máng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 74 | Tháo dỡ di chuyển tủ điện 1 hiện trạng, chiều dài di chuyển 15 m sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | TB |
| 75 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| 76 | VRV H, loại tiêu chuẩn, hai chiều, R410A Công suất : 14HP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tổ |
| 77 | VRV H, loại tiêu chuẩn, hai chiều, R410A Công suất : 20HP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tổ |
| 78 | Dàn lạnh điều hòa cassette âm trần đa hướng thổiCông suất lạnh 30,700BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 79 | Dàn lạnh điều hòa cassette âm trần đa hướng thổi Công suất lạnh 24,200BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 80 | Dàn lạnh điều hòa cassette âm trần đa hướng thổiCông suất lạnh 12,300BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 81 | Dàn lạnh điều hòa cassette âm trần đa hướng thổiCông suất lạnh 9,600BTU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 82 | Mặt nạ dàn lạnh Cassette | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Bộ |
| 83 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | Bộ |
| 84 | Bộ điều khiển từ xa có dây cho dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | Bộ |
| 85 | Điều khiển điều hòa trung tâm thông minh qua Smartphone | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Giá treo dàn lạnh cassette âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 87 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa trung tâm trên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | Bộ |
| 88 | Cẩu dàn nóng lên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 89 | Đệm cao su chống rung dàn nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tổ |
| 90 | Lắp đặt thiết bị, cài đặt phần mềm cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 91 | Dây tín hiệu Cu/pvc 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 460 | m |
| 92 | Dây điều khiển Cu/PVC 2x0.75 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1,5Emm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 94 | Ống conduit D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường ống 28.6, dày 0.8 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường ống 22.2, dày 1.0 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường ống 19.1, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường ống 15.9, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường ống 12.7, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường ống 9.52, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống đồng dẫn tác nhân lạnh đường ống 6.4, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Phụ kiện ống đồng (côn, cút, măng sông…) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 103 | Gas hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 104 | Nito | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 105 | Bạc hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 106 | Gas R410 nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | kg |
| 107 | Oxy hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 108 | Băng cuốn ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | kg |
| 109 | Giá treo/đỡ ống ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | bộ |
| 110 | Vật tư phụ ( dây thít, đai ống, cút, măng sông…) 5% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 111 | Ống PVC class 1, D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 112 | Ống PVC class 1, D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 113 | Giá treo, đỡ ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 114 | Phụ kiện ống: Côn, cút, tê, nối … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 115 | Bảo ốn ống đồng đường ống 28.6 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 116 | Bảo ốn ống đồng đường ống 22.2 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 117 | Bảo ốn ống đồng đường ống 19.1 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Bảo ốn ống đồng đường ống 15.9 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 119 | Bảo ốn ống đồng đường ống 12.7 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 120 | Bảo ốn ống đồng đường ống 9.5 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 121 | Bảo ốn ống đồng đường ống 6.4 dày 19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Bảo ốn ống nước PVC-D34 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,43 | 100m |
| 123 | Bảo ốn ống nước PVC-D27 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,48 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống gió 300x200 dán xốp PE 15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 125 | Lắp đặt ống gió 200x150 dán xốp PE 15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt ống gió 150x150 dán xốp PE 15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 127 | Lắp đặt ống gió 100x100 dán xốp PE 15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 129 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 130 | Lắp đặt cút 300x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút 200x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút 150x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút 100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê 300x200/200x150/200x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê 200x150/200x150/150x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê 200x150/150x150/150x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê 200x150/100x100/100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu 300x200-200x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Côn thu 200x150/150x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Côn thu 200x150/100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Chân rẽ 300x200/100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt Chân rẽ 300x200/D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Chân rẽ 200x150/100x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Chân rẽ 200x150/D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Chân rẽ 200x150/D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, lưu lượng 1200 m3/h 350Pa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 147 | Côn đầu quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 148 | Giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 149 | Nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt Louver 400x250 + Lưới Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 151 | Van gió VCD D150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 152 | Van gió VCD D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 300x300mm + Lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 260x260mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 155 | Giá treo ống gió, hộp gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77 | bộ |
| 156 | Nẹp C | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| 157 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| 158 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 159 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 160 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 5 nút |
| 161 | Lắp đặt chuông báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 162 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 163 | Đấu nối với hệ thống báo cháy cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | vị trí |
| 164 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 165 | Dây diện chống cháy, 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 166 | Dây diện chống cháy, 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 167 | Ống PVC SP 9020 D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 168 | Ống PVC chống cháy D20 (ống mềm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 169 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| 170 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 171 | Dây diện chống cháy, 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 172 | Ống PVC SP 9020 D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 173 | Ống PVC chống cháy D20 (ống mềm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 174 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lô |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Bàn trộn kỹ thuật số, khả năng xử lý 40 kênh vào (32 mono + 2 stereo + 2 return), 20 aux ra (8 mono + 6 stereo), 1 stereo ra, 1 sub ra, 16+1 fader, 16 đường vào mic/line + 2 stereo, 16 đường ra XLR | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 2 | Lắp đặt Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu, bộ phát cầm tay có switch mute và đầu micro | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ chia anten, 1 vào, 8 ra hoặc 2 vào, 4 ra, bao gồm bộ adapter nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ gá gắn rack cho 02 bộ thu hoặc 02 bộ chia anten | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt Bộ cáp dùng gắn anten thu vào mặt trước của bộ thu/ bộ chi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt Amply công suất 4 x 500W ở đầu ra 2 hoặc 4 Ohms, hoặc 70V/ 100V, 2U, giắc đầu vào và đầu ra vặn vít, có khe cắm cho card điều khiển, điện áp 230V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Loa toàn dải âm trần 1 x 8", có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-ohm, công suất 30/15/7,5/ 3,75/1,88 watts | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 loa |
| 9 | Lắp đặt Audio Powering Switch 2 (Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt Powering Switch 2 (Bộ cấp nguồn mở rộng cho hệ thống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 11 | OMNEOLắp đặt Media Interface (Giao diện media OMNEO) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt Multimedia Device (Hộp đại biểu có dây multimedia, màn hình chạm 7") | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt DCN multimedia High Directive Microphone(Micro định hướng cao) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt cable assembly 2m (Cáp nối dài chuyên dụng 2m cho hệ hội thảo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | 1 node |
| 15 | Lắp đặt cable assembly 250m (Cáp nối dài chuyên dụng 250m cho hệ hội thảo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt multimedia 50 Netw. Cable Connectors (Giắc thay thế cho giắc trên cáp đúc sẵn, kết nối cho hệ thống hội thảo Multimedia, gói bao gồm 50 chiếc) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | 1 bộ |
| 17 | Cài đặt Phần mềm máy chủ hệ thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ chương trình |
| 18 | Cài đặt phần mềm quản lý hệ thống hội thảo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ chương trình |
| 19 | Cài đặt phần mềm điều khiển camera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ chương trình |
| 20 | Cài đặt phần mềm chia sẻ dữ liệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ chương trình |
| 21 | Cài đặt phần mềm quản lý dữ liệu đại biểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ chương trình |
| 22 | Multimedia Select Language at Seat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | 1 bộ chương trình |
| 23 | Máy chủ điều khiển hệ thống hội thảoIntel core i7, 16GB RAM, SSD512GB, DVDRW, Windows Svr 2019 64 bit, màn hình 21,5", kèm chuột & bàn phím | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | UPS 5KVA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Bộ chuyển mạch mạng 24 cổng 220-24t-10GE2, 1Gbps | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Phần mềm auto tracking với camera hội nghị truyền hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ chương trình |
| 27 | Giắc canon cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 bộ |
| 28 | Giắc canon đực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 bộ |
| 29 | Cáp loa chống cháy 2 x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | 10 m |
| 30 | Cáp micro chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 10 m |
| 31 | Tủ rack 37U, sâu 1000mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | DIGITAL 4 CHANNEL TRANSMITTER WITH OPTICAL LINK (Bộ truyền phát hồng ngoại 4 kênh kỹ thuật số) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ (phát, thu) |
| 33 | Interpreting Prepare And Manage License (Phần mềm chuẩn bị và quản lý phiên dịch) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ chương trình |
| 34 | Interpreter Desk (Bàn phiên dịch, khả năng hỗ trợ 100 ngôn ngữ, màn hình TFT 7") | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 35 | Multimedia Long Stem Microphone (Cần micro loại dài) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 bộ |
| 36 | Interpreter Headphones (Tai nghe cho phiên dịch viên) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 bộ |
| 37 | Cable assembly 10m (Cáp nối dài chuyên dụng 10m cho hệ hội thảo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 node |
| 38 | Cable assembly 5m (Cáp nối dài chuyên dụng 5m cho hệ hội thảo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 node |
| 39 | NETWORK CABLE ASSEMBLY 0,5 METER (Cáp quang 0.5m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 node |
| 40 | MOUNTING BRACKET FOR LBB 3411, 3412, 4511, 4512 (Chân đế gắn tường cho bộ phát hồng ngoại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 41 | INTEGRUS RADIATOR MEDIUM POWER (Bộ phát hồng ngoại công suất trung bình) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ (phát, thu) |
| 42 | INTEGRUS POCKET RECEIVER 4 CHANNEL (Bộ thu hồng ngoại 4 kênh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ (phát, thu) |
| 43 | LIGHTWEIGHT STEREO HEADPHONES (Tai nghe stereo cho đại biểu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 127 | 1 bộ |
| 44 | INTEGRUS NIMH BATTERY PACK (Pin cho bộ thu hồng ngoại) (10 chiếc/1 gói) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | 1 bộ |
| 45 | INTEGRUS CHARGING CASE FOR 56 RECEIVERS (Bộ sạc pin cho 56 bộ thu hồng ngoại) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 46 | Cáp điện 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 10 m |
| 47 | Cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 10 m |
| 48 | Thiết bị ma trận chuyển mạch 16x16 bao gồm: Bộ khung (x1): XTP II CrossPoint 1600 w/ RPS- Card mở rộng đầu vào SDI (x1): XTP CP 4i 3G-SDI- Card mở rộng 4 đầu vào HDMI(x3): XTP II CP 4i HD 4K PLUS- Card mở rộng 4 đầu ra HDMI (x4): XTP II CP 4o HD 4K PLUS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1thiết bị |
| 49 | Thiết bị trung tâm điều khiển bộ ma trận chuyển mạch hình ảnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 50 | Màn hình cảm ứng 10'' phục vụ vận hành | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 51 | Thiết bị điều khiển trình chiếu đa kết nối, hỗ trợ trình chiếu từ thiết bị di động như PC, Laptop (Windows, MAC), điện thoại, máy tính bảng (IOS, Android) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 52 | Router wifi dual band 300Mbps, hỗ trợ media streaming | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 53 | Camera IP PTZ hội thảo fullHD@30fps, 30x, HDMI, SDI, kèm nguồn PoE+ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 54 | Bàn điều khiển camera PTZ, kèm nguồn PoE+ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 55 | Panel gắn tường chuyển đổi HDMI sang cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| 56 | Bộ chuyển đổi HDMI sang cáp Cat6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | 1 bộ |
| 57 | Bộ chuyển đổi Cat6 sang HDMI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 bộ |
| 58 | Bộ Matrix 3G HD−SDI Multiviewer, 6 đường đầu vào đồng trục SDI, Đầu ra SDI + HDMI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 59 | Bộ thiết bị hội nghị truyền hình RealPresence Group 700-720p | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1thiết bị |
| 60 | Thiết bị trộn hình ảnh và tạo hiệu ứng 8 đường vào HDMI | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 61 | Màn hình LED 55 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 62 | Màn hình LED 32 (cho phòng kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 63 | Màn hình LED 50" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 64 | Lắp đặt bộ giá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 bộ |
| 65 | Cáp điện 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | 10 m |
| 66 | Cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,5 | 10 m |
| 67 | Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71 | 10 m |
| 68 | Cáp HDMI 1,8m (6' (1,8 m) Ultra Flexible Premium High Speed HDMI Cables) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | 1 node |
| 69 | Cáp HDMI 7.6m(25' (7,6 m) Premium High Speed, High Speed, and Standard HDMI Cables) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 node |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, trở lên (trong đó có thi công các hạng mục chính: Phá dỡ cải tạo/xây mới công trình; Thi công lắp đặt thiết bị điện - điện nhẹ, điều hoà không khí) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư/ kiến trúc sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).|+ Chứng chỉ/ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách xây dựng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách hạng mục điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc cho ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư thi công hệ thống ĐHKK | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện lạnh/nhiệt lạnh/kỹ thuật nhiệt.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư thi công hệ thống điện nhẹ công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành CNTT/ Khoa học máy tính/ Điện tử viễn thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc ngành Xây dựng/ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách lắp đặt nội thất | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc/ thiết kế nội thất/ lâm nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho ít nhất 01 công trình/ hợp đồng thi công lắp đặt nội thất. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương)+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (HĐLĐ ....) | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân | 15 | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu;- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Còn sử dụng tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. | 3 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ thi công ống đồng | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. | 1 |
| 7 | Máy đo tốc độ gió | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. | 2 |
| 8 | Máy hút chân không | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. | 3 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. | 3 |
| 12 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. | 2 |
| 13 | Máy ép đầu cos | Còn sử dụng tốt.- Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (có hợp đồng thuê kèm theo) (Có tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê). Có bảng kê kèm theo.- Trong trường hợp liên danh thì tổng số thiết bị của liên danh phải đảm bảo yêu cầu trên. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi