Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146864-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Cường
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211146709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Trung Ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 16:52:00 đến ngày 2021-11-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,490,243,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Cường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công Xây lắp
Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Trung Ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Cường , địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Cường. Địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn dầu tư xây dựng thương mại Phúc Khang HTCT + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Đại Cường; Địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Cường , địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Cường. Địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Cường. Địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đại Cường; Địa chỉ: Xã Đại Cường, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO BẢO VỆ NGHĨA TRANG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 40,125m3
2Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép2,871m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép4,537m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,389m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,246m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T47,922m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T47,922m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 54,327m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 70,099m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công41,475m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,83100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,83100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,746m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,59m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,866100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,384tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,183tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7522,07m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 12,731m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,157100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,377tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,847tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,627m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,425100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,024tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,092tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,141m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,144100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,03tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,112tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,913m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,18100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,092tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,415m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,916m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 31,62m3
37Tường hoa chanh66,96
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75104,547m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75410,373m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 7531,5m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75733,26m
42Đắp phào kép, vữa XM mác 7539,14m
43Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m231,275m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 5,94m2
45Gia công lắp dựng chi tiết trang trí đầu mái7cái
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ562,02m2
47Đắp chữ nổi trên mặt tường1cái
48Gia công INOX0,059tấn
49Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn4,032m2
50Bộ khóa, bản lề, bánh xe, tay cầm, chốt hãm1bộ
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,883m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,187100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,144tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,059m3
55Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,468tấn
56Lắp dựng cột thép các loại0,468tấn
57Gia công lắp dựng bu lông D12 chôn sẵn bê tông296cái
58Gia công lắp dựng cầu hình tròn D110, mũ đõ, móc sắt74bộ
59Gia công lắp dựng dây móc mạ kẽm loại 2Kg/md115,2md
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO HẠ TẦNG, SÂN
ĐƯỜNG, KHUÔN VIÊN NGHĨA TRANG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 23,769m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,245m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 757,039m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,994m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,188tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,142100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,514m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 661 cấu kiện
9Phá dỡ, gia cố vị trí bờ tường kè đá và hệ thống rãnh thoát nước2cái
10Dọn dẹp mặt bằng sân nền20,775100m²
11Lát nền gạch Tezazo hình rẻ quạt kích thước gạch 912,072m2
12Rải giấy dầu lớp cách ly8,801100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20091,206m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20020,097m3
15Lát nền gạch Tezazo hình rẻ quạt kích thước gạch 200,97m2
16GCLD Bó vỉa bê tông, bó vỉa bồn hoa287,476m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1004,025m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7551,746m2
19Cắt tỉa, di chuyển cây trước Kỳ đài và khu mộ ra phía sau5cây
20Trồng mới cây Tùng cao 6cây
21Trồng mới cây Vạn tuế6cây
22Trồng cỏ tự nhiên663,721m2
23Cắt tỉa cây dọc hai bên lối vào Nghĩa trang liệt sỹ14Cây
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,512m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,184m3
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 11,405m2
27Đổ đất màu vào bồn cây1,728m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,264m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 9,667m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,097100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,097100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,859m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,156100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,256tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,861m3
36Lắp đặt bu lông M1652bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2250m
38Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm150m
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
41GCLD hệ thống đèn năng lượng mặt trời (bao gồm cả trụ và lắp đặt)12bộ
42Đèn treo tượng đài6bộ
43Lắp đặt Đèn LED chiếu hắt bồn cây trước Nhà tưởng niệm6bộ
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
45Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
46Giếng khoan ( Trọn gói)40m
47Máy bơm ĐK 20 ( Trọn gói bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện)1máy
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm1,8100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm15cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm4cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van 8cái
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòi7bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI, MỘ LIỆT SĨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph95,255m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph26,82m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T122,075m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T122,075m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đá9,621m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7,999m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,08100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,08100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,879m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,238m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,115tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,879m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,48m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,88m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 27,965m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75216,668m2
17Công tác ốp đá cải tạo mộ239,103m2
18GCLD tấm bia bằng đá tự nhiên ( Bia mộ liệt sỹ KT: 360x570mm)114cái
19GCLD bát hương ( gốm sứ)114cái
20GCLD lọ hoa ( gốm sứ)114cái
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,137100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,205m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 16,874m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,695m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công9,19m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,184100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,184100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,745m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,882m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,51100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,111tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,13tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7515,85m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,267m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,372100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,091tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,435tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,289m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,212100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,027tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,129tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,649m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,645100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,152tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,523tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 3003,059m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,169100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,372tấn
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình53,037m3
50Rải giấy dầu lớp cách ly0,324100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,44m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,309m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 22,015m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,138m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,47m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,855m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,423m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,139m3
59Tường hoa chanh2,16
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,826m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,571m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 7564,5m2
63Trát trần, vữa XM mác 7543,828m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75113,765m2
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 7522,64m
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox3,72m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 21,608m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,67m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn màu giả gỗ)113,828m2
70Gia công lắp dựng lam gió bê tông theo thiết kế3,342
71Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 7525,528m2
72Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m259,328m2
73Gia công lắp dựng chi tiết trang trí mái11cái
74Gia công lắp dựng bia đá tự nhiên ( Bia tổ Quốc ghi công )1cái
75Gia công lắp dựng Lư hương đá1cái
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,217m3
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,503m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 752,503m2
79GCLD trụ cờ inox ( bao gồm cả dây kéo, hạ cờ)4,3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, kèm phụ lục khối lượng đơn giá hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật/giao thông còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ đề xuất hoặc các tài liệu khác của nhà thầu có tính pháp lý tương đương khác);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 Tấn2
2 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
5 Máy khoan bê tông ≥1,5 kW2
6 Máy đầm bàn ≥1kW2
7 Máy hàn nhiệt ≥ 70 kg2
8 Máy đầm dùi ≥1,5 kW1
9 Máy hàn ≥ 23 kw1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
11 Máy trộn vữa ≥ 80l2
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->