Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, thí nghiệm thiết bị Trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, thí nghiệm thiết bị Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí nhập, xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 17:13:00 đến ngày 2021-11-23 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 575,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,638,035 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm ba mươi tám nghìn ba mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.638035E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727607E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (nhẹ, đường dây điện và trạm biến áp) hạng ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.108.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.209.324.900 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình điện hạng IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 03 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥ 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm ≥ 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm ≥ 250W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời + pa lăng xích ≥ 5 tấn + cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời + pa lăng xích ≥ 5 tấn + cần đôn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt, hiệu chỉnh, thí nghiệm thiết bị Trạm biến áp Cải tạo, sửa chữa điểm kho Sim; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp trạm biến áp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phí nhập, xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (Scan bản gốc hoặc bản công chứng): - Giấy đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình công nghiệp (nhẹ, đường dây điện và trạm biến áp) hạng ≥ IV do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất (Năm 2020) hoặc biên bản kiểm tra thuế. - Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT; Bản vẽ thiết kế hoặc bản vẽ hoàn công). - Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản công chứng (Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện; Ngoài số nhân sự chủ chốt nêu trên, đối với công nhân, lao động huy động cho gói thầu yêu cầu nhà thầu phải chứng minh có ít nhất 04 công nhân kỹ thuật đáp ứng các vị trí công việc, cụ thể như sau: Công nhân nề: 02 người; Công nhân điện: 02 người (Scan bản gốc hoặc bản công chứng Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan). - Máy móc: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn, Giấy đăng ký thiết bị và kiểm định còn hiệu lực (Nhà thầu phải chứng minh máy móc thuộc sở hữu của mình, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và Scan bản gốc hoặc bản công chứng, Giấy đăng ký thiết bị và kiểm định còn hiệu lực của máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.638.035 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa, địa chỉ: Số 572, đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Dự trữ Nhà nước (Địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: (024)3.7625651; Fax: (080)46969 Email: [email protected]); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế toán Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 572 Đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.940.399; Fax: 02373.943.225). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm PC 12-7,2kN Ngọn 190 x Gốc 350 | Mục II Chương V | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT-5 | Mục II Chương V | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa TBA | Mục II Chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giá đầu cáp tại cột TBA: XĐC-1T | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp chống sét van 24kV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cô li ê chống trượt máy biến áp | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Công son ghế cách điện | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sàn ghế và sàn đi | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo | Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Colie đỡ ống bảo vệ và cáp cột đơn | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cáp lên trạm | Mục II Chương V | 4 | m |
| 16 | Dây dẫn AC70 | Mục II Chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng 24kV TBA | Mục II Chương V | 19 | quả |
| 18 | Thanh cái đồng F8 | Mục II Chương V | 15 | m |
| 19 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mục II Chương V | 42 | m |
| 20 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x120 | Mục II Chương V | 17 | m |
| 21 | Cáp ngầm nối từ kho lương thực Sim số 3 đến tủ điện (cáp đồng 04 ruột 3x10+1x6) | Mục II Chương V | 130 | m |
| 22 | Đào, lấp đất đặt đường Ống nhựa HDPE gân xoắn luồn cáp điện hạ ngầm D50/40 (cáp 3x10+1x6) | Mục II Chương V | 130 | m |
| 23 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua nền đất | Mục II Chương V | 2 | m |
| 24 | Dây nối đất M70 pha 0 MBA và tủ điện | Mục II Chương V | 20 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M70 | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M120 | Mục II Chương V | 76 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Biển tên trạm | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Khóa tủ | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 32 | Ghíp đồng 2BL (Ghíp càng cua) | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 33 | Hộp chống tổn thất máy biến áp 250kVA | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV | Mục II Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt = | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Mục II Chương V | 1 | tủ |
| C | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mục II Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV (pha 1) | Mục II Chương V | 1 | pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Mục II Chương V | 5 | pha |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 22-35 kV | Mục II Chương V | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực 0,4 kV | Mục II Chương V | 1 | sợi |
| D | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,kV | Mục II Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điện 400A-500V gồm 2 lộ ra Atomat | Mục II Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện chia lộ vào nhà 400A-500V gồm 4 lộ ra Atomat | Mục II Chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.638035E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727607E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (nhẹ, đường dây điện và trạm biến áp) hạng ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 403.108.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.209.324.900 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình điện hạng IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành điện.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 03 tấn | Ô tô tải ≥ 03 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Máy hàn điện ≥ 23KW | 1 |
| 5 | Máy bơm ≥ 250W | Máy bơm ≥ 250W | 1 |
| 6 | Xe cẩu ≥ 5 Tấn | Xe cẩu ≥ 5 Tấn | 1 |
| 7 | Tời + pa lăng xích ≥ 5 tấn + cần đôn | Tời + pa lăng xích ≥ 5 tấn + cần đôn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi