Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Trường trung học phổ thông Nguyễn Huệ, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Trường trung học phổ thông Nguyễn Huệ, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054854 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 17:30:00 đến ngày 2021-11-26 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,644,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó phải có tất cả các thiết bị sau: - Bàn ghế học sinh hoặc bàn ghế giáo viên- Thiết bị phục vụ thực hành thí nghiệm môn vật lý bao gồm: Bàn thí nghiệm giáo viên hoặc bàn thí nghiệm học sinh và tủ điều khiển trung tâm hoặc thiết bị bộ nguồn dùng để thực hành thí nghiệm.- Thiết bị phục vụ thực hành thí nghiệm môn hóa học hoặc sinh học bao gồm: Bàn thí nghiệm giáo viên hoặc bàn thí nghiệm học sinh, tủ đựng hóa chất, tủ hút khí độc.- Thiết bị âm thanh hội trường: Loa, âm ly (hoặc mixer công xuất, micro) Nhà thầu được phép cung cấp tối đa 2 hợp đồng để cộng các thiết bị chính theo yêu cầu về thiết bị tương tự trên nhưng phải đảm bảo giá trị tối thiểu của từng hợp đồng là 1.800.000.000 đồng.Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng tương tự đã kê khai Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải cung cấp tên, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (trường hợp nhà thầu cung cấp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được phép cung cấp thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu thì nhà thầu không phải cung cấp tên, địa chỉ của các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu).+ Có bản cam kết có đội ngũ sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, và trong thời gian bảo hành Nhà thầu sẽ bố trí cán bộ đến xử lý, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt thiết bị CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Tin học. Đã thực hiện tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị máy tính, máy chiếu. Cung cấp bản scan bằng cấp và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên, chuyên ngành Điện tử, Viễn thông hoặc tương đương. Đã thực hiện tối thiểu 1 hợp đồng tương tự. Cung cấp bản scan bằng cấp và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Trường trung học phổ thông Nguyễn Huệ, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái Trường THPT Nguyễn Huệ, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 3 năm: năm 2018, năm 2019, năm 2020. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của năm: 2020. + Bằng cấp, hợp đồng lao động đối với nhân sự chủ chốt đề xuất + Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn thanh toán đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Trong quá trình đánh giá HSDT: Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường - Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. - Cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, dịch vụ sau cung cấp hàng hóa đảm bảo chính hãng sản xuất. - Các sản phẩm nội thất, thiết bị trường học, nội thất cho phòng thí nghiệm: Phải được sản xuất đảm bảo theo tất cả các tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018. Nhà thầu phải cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền đối với các tài liệu chứng minh sản phẩm đạt tất cả các tiêu chuẩn trên như: Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương và đảm bảo còn hiệu lực. - Đối với thiết bị máy chiếu, Máy tính, máy photocopy: Tài liệu cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất (tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định) - Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa (nếu có) 2. Trong quá trình thực hiện hợp đồng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tất cả các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị nhập khẩu mà nhà thầu đề xuất. Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị được sản xuất trong nước mà nhà thầu đề xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị nhập khẩu mà nhà thầu đề xuất. Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị được sản xuất trong nước mà nhà thầu đề xuất. - Cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, dịch vụ sau cung cấp hàng hóa đảm bảo chính hãng sản xuất. - Nhà thầu phải có đội ngũ có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế đối với các thiết bị cung cấp lắp đặt của gói thầu. - Các sản phẩm nội thất, thiết bị trường học, nội thất cho phòng thí nghiệm: tài liệu chứng minh sản phẩm được sản xuất đảm bảo theo tất cả các tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 và ISO 45001:2018. - Đối với thiết bị máy chiếu, Máy tính, máy photocopy: Nhà thầu phải có tài liệu cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất (tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Đường Yên Ninh – Phường Đồng Tâm – Thành phố Yên Bái – tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 1183, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163852409 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn, ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế) | 21 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ bàn ghế học sinh THPT (1 bàn, 2 ghế rời) | 474 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Máy chiếu | 5 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ đựng đồ | 21 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Điều hòa nhiệt độ 1chiều 12.000 BTU | 10 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Điều hòa nhiệt độ 1chiều 24.000 BTU | 5 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Máy tính | 4 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Máy in canon Laser | 4 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Máy điện thoại cố định | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | 4 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn + ghế làm việc của Hiệu trưởng; hiệu phó | 3 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn ghế tiếp khách của Hiệu trưởng | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Tủ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Máy tính | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Máy in | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn họp tổ bộ môn | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ghế họp tổ bộ môn | 30 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bàn +ghế làm việc của trưởng bộ môn | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Máy tính | 4 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Máy in canon Laser | 4 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Máy điện thoại cố định | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn +ghế làm việc | 4 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn phòng họp | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ghế họp | 40 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Phông rèm | 50 | m2 | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bục nói chuyện | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Loa hội trường | 2 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tăng âm hội trường | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Mixer công suất | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Micro hội trường (có dây) | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Micro hội trường không dây | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn cho phòng hội trường sử dụng 100 chỗ ngồi | 7 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế cho phòng hội trường sử dụng 100 chỗ ngồi | 21 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bàn + ghế làm việc | 4 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn giáo viên (điều khiển) | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn thí nghiệm Vật Lý (học sinh) | 12 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn học sinh và bàn giáo viên) | 25 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế thí nghiệm | 50 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Máy tính | 4 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Máy chiếu | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Màn chiếu điện | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Giá treo máy chiếu | 1 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Cáp HDMI dài 20 m | 1 | Cáp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm cho giáo viên | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Lắp đặt hệ thống điện | 1 | phòng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bàn giáo viên (điều khiển) | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bàn biểu diễn của giáo viên môn Hóa Học - Sinh học | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn thí nghiệm học sinh môn Hóa Học - Sinh học | 24 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn học sinh và bàn giáo viên) | 26 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Ghế thí nghiệm | 100 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Quạt hút khí độc | 6 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Máy tính | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Máy chiếu | 2 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Màn chiếu điện | 2 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Giá treo máy chiếu | 2 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Cáp HDMI dài 20 m | 2 | Cáp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm cho giáo viên | 2 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ đựng hóa chất | 2 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Tủ hút khí độc | 2 | cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Lắp đặt hệ thống điện nước | 2 | Phòng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Trụ cầu lông | 3 | bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Lưới cầu lông | 3 | chiếc | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Trụ bóng chuyền | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Lưới bóng chuyền | 2 | Chiếc | Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó phải có tất cả các thiết bị sau: - Bàn ghế học sinh hoặc bàn ghế giáo viên- Thiết bị phục vụ thực hành thí nghiệm môn vật lý bao gồm: Bàn thí nghiệm giáo viên hoặc bàn thí nghiệm học sinh và tủ điều khiển trung tâm hoặc thiết bị bộ nguồn dùng để thực hành thí nghiệm.- Thiết bị phục vụ thực hành thí nghiệm môn hóa học hoặc sinh học bao gồm: Bàn thí nghiệm giáo viên hoặc bàn thí nghiệm học sinh, tủ đựng hóa chất, tủ hút khí độc.- Thiết bị âm thanh hội trường: Loa, âm ly (hoặc mixer công xuất, micro) Nhà thầu được phép cung cấp tối đa 2 hợp đồng để cộng các thiết bị chính theo yêu cầu về thiết bị tương tự trên nhưng phải đảm bảo giá trị tối thiểu của từng hợp đồng là 1.800.000.000 đồng.Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tổng nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng tương tự đã kê khai Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải cung cấp tên, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (trường hợp nhà thầu cung cấp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được phép cung cấp thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu thì nhà thầu không phải cung cấp tên, địa chỉ của các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu).+ Có bản cam kết có đội ngũ sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, và trong thời gian bảo hành Nhà thầu sẽ bố trí cán bộ đến xử lý, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách công tác lắp đặt thiết bị CNTT | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành CNTT hoặc Tin học. Đã thực hiện tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị máy tính, máy chiếu. Cung cấp bản scan bằng cấp và hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị âm thanh | 1 | Trung cấp trở lên, chuyên ngành Điện tử, Viễn thông hoặc tương đương. Đã thực hiện tối thiểu 1 hợp đồng tương tự. Cung cấp bản scan bằng cấp và hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi