Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147208-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211132217
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 17:18:00 đến ngày 2021-12-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,670,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.905E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử, điện nhẹ (bao gồm các hạng mục cung cấp thiết bị âm thanh, truyền hình hội nghị, tivi/màn hình LED). - Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư (bản sao)- Trường hợp tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị của phần công việc đảm nhận;- Nhà thầu tham gia là Nhà thầu phụ thì phải cung cấp Hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ; Biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của HSMT.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử/ Điện - Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Khoa học máy tính/ Tin học.- Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với thiết bị âm thanh và thiết bị hình ảnh;- Kinh nghiệm đã làm Quản lý cho tối thiểu 02 dự án cung cấp thiết bị hoặc thi công hệ thống điện nhẹ có tính chất tương tự. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT/ các tài liệu pháp lý tương đương khác có tên nhân sự đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, hướng dẫn sử dụng và bảo hành, bảo trì
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử/ Điện - Điện tử/ Điện/ Điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ Khoa học máy tính/ Tin học.- Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 dự án cung cấp thiết bị hoặc thi công hệ thống điện nhẹ có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tăng cường năng lực phục vụ công tác nghiên cứu khoa học của Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh trong bối cảnh hội nhập quốc tế
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh , địa chỉ: 135 Nguyễn Phong Sắc, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần HNCTECH; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Công nghệ Vân Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh , địa chỉ: 135 Nguyễn Phong Sắc, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; - Đối với Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành tại Hà Nội, có hồ sơ và tài liệu chứng minh kèm theo; c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết)
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. Tất cả các thiết bị chính (Theo danh mục yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT) phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt. Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. (Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị chính (Theo danh mục yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT) là hàng hóa nhập khẩu. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao công chứng và bản dịch thuật công chứng. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương khi giao hàng. Riêng đối với thiết bị phụ kiện lắp đặt không yêu cầu. - Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa đối với các thiết bị chính (Theo danh mục yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT) để tham gia gói thầu này. - Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành hệ thống, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (Giá được vận chuyển đến chân công trình Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chuong II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Bản gốc hoặc bản sao công chứng, bản sao dịch thuật công chứng) đối với thiết bị chính (Theo danh mục yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành, Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành: Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành: Địa chỉ: Số 135 Nguyễn Phong Sắc, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn trộn kỹ thuật số, khả năng xử lý 40 kênh vào (32 mono + 2 stereo + 2 return), 20 aux ra (8 mono + 6 stereo), 1 stereo ra, 1 sub ra, 16+1 fader, 16 đường vào mic/line + 2 stereo, 16 đường ra XLR1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
2Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu, bộ phát cầm tay có switch mute và đầu micro4CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
3Bộ chia anten, 1 vào, 8 ra hoặc 2 vào, 4 ra, bao gồm bộ adapter nguồn1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
4Bộ gá gắn rack cho 02 bộ thu hoặc 02 bộ chia anten1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
5Bộ cáp dùng gắn anten thu vào mặt trước của bộ thu/ bộ chi1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
6Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
7Amply công suất 4 x 500W ở đầu ra 2 hoặc 4 Ohms, hoặc 70V/ 100V, 2U, giắc đầu vào và đầu ra vặn vít, có khe cắm cho card điều khiển, điện áp 230V1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
8Loa toàn dải âm trần 1 x 8", có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-ohm, công suất 30/15/7,5/ 3,75/1,88 watts10CặpMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
9Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
10Bộ cấp nguồn mở rộng cho hệ thống2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
11Giao diện media1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
12Hộp đại biểu có dây multimedia, màn hình chạm 7"47ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
13Miếng dán chống lóa cho màn hình (gói 25 chiếc)3GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
14Micro định hướng cao47ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
15Cáp nối dài chuyên dụng 2m cho hệ hội thảo45SợiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
16Cáp nối dài chuyên dụng 250m cho hệ hội thảo1CuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
17Giắc thay thế cho giắc trên cáp đúc sẵn, kết nối cho hệ thống hội thảo Multimedia, gói bao gồm 50 chiếc1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
18Phần mềm máy chủ hệ thống1Bản quyềnMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
19Phần mềm quản lý hệ thống hội thảo1Bản quyềnMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
20Phần mềm điều khiển camera1Bản quyềnMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
21Phần mềm chia sẻ dữ liệu1Bản quyềnMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
22Phần mềm quản lý dữ liệu đại biểu1Bản quyềnMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
23Phần mềm lựa chọn ngôn ngữ tại chỗ47Bản quyềnMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
24Phần mềm auto tracking với camera hội nghị truyền hình1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
25Giắc canon cái10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
26Giắc canon đực10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
27Cáp loa chống cháy 2 x 2,5mm2300mMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
28Cáp micro chuyên dụng100mMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
29Tủ rack 37U, sâu 1000mm1CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
30Bộ truyền phát hồng ngoại 4 kênh kỹ thuật số1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
31Bộ điều khiển trung tâm đầy đủ chức năng1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
32Phần mềm chuẩn bị và quản lý phiên dịch1C.TrìnhMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
33Bàn phiên dịch, khả năng hỗ trợ 100 ngôn ngữ, màn hình TFT 7"4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
34Cần micro loại dài4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
35Tai nghe chất lượng cao cho phiên dịch viên4ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
36Cáp nối dài chuyên dụng 10m cho hệ hội thảo2SợiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
37Cáp nối dài chuyên dụng 5m cho hệ hội thảo2SợiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
38Cáp quang 0.5m2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
39Chân đế gắn tường cho bộ phát hồng ngoại2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
40Bộ phát hồng ngoại công suất trung bình2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
41Bộ thu hồng ngoại 4 kênh80ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
42Tai nghe stereo cho đại biểu127ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
43Pin cho bộ thu hồng ngoại (10 chiếc)8GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
44Bộ sạc pin cho 56 bộ thu hồng ngoại2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
45Thiết bị ma trận chuyển mạch 16x16 bao gồm: Bộ khung (x1) - Card mở rộng đầu vào SDI (x1) - Card mở rộng 4 đầu vào HDMI(x3) - Card mở rộng 4 đầu ra HDMI (x4)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
46Thiết bị trung tâm điều khiển bộ ma trận chuyển mạch hình ảnh1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
47Màn hình cảm ứng 10'' phục vụ vận hành1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
48Thiết bị điều khiển trình chiếu đa kết nối, hỗ trợ trình chiếu từ thiết bị di động như PC, Laptop (Windows, MAC), điện thoại, máy tính bảng (IOS, Android)1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
49Router wifi dual band 300Mbps, hỗ trợ media streaming1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
50Camera IP PTZ hội thảo fullHD@30fps, 30x, HDMI, SDI, kèm nguồn PoE+4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
51Bàn điều khiển camera PTZ, kèm nguồn PoE+1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
52Panel gắn tường chuyển đổi HDMI sang cáp Cat61BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
53Bộ chuyển đổi HDMI sang cáp Cat613BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
54Bộ chuyển đổi Cat6 sang HDMI14BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
55Bộ Matrix 3G HD−SDI Multiviewer, 6 đường đầu vào đồng trục SDI, Đầu ra SDI + HDMI1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
56Bộ thiết bị hội nghị truyền hình RealPresence Group 700-720p1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
57Thiết bị trộn hình ảnh và tạo hiệu ứng 8 đường vào HDMI1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
58Màn hình LED 55" kèm giá gắn tường 350nit, 16/7, Glare (2% Haze), Tizen4.0, Depth: 60mm8ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
59Màn hình LED 32" kèm giá gắn tường (cho phòng kỹ thuật) 350nit, 16/7, Glare, Simple SoC, Depth 49.9mm2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
60Cáp HDMI 1,8m (6' (1,8 m) Ultra Flexible Premium High Speed HDMI Cables)50SợiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
61Cáp HDMI 7.6m(25' (7,6 m) Premium High Speed, High Speed, and Standard HDMI Cables)10SợiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
62Cabinet LED Indoor P2.0 - Kích thước lắp đặt: 2,88 x 1,62 m ~ 4,67 m² - Độ phân giải: 1440 X 81010ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
63Bộ Điều khiển (Controller for LED)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
64Phụ kiện (Tool to install LED panel)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
65Phụ kiện (Framekit for (3x3)1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
66Access point Thiết bị thu phát sóng mạng không dây4BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
67Bộ quản lý mạng Wifi tập trung1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
68Máy tính điều khiển hệ thống hội thảo1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
69Thiết bị chuyển mạch truy cập1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
70Thiết bị tường lửa1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
71Thiết bị chuyển mạch truy cập, 24 cổng1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
72Fiber optic cable,12F,OM3 (Cáp quang 12F,OM3)400MétMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
73ODF (Giá đấu nối quang chuẩn 19 inches, 1U, chưa gắn adapter fiber, hỗ trợ 24 cổng LC đôi hoặc 24 SC đơn)2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
74Adapter fiber (Adapter đơn mốt gắn cho giá đấu nối quang)24ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
75Pigtail (Dây hàn quang)24ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
76Phụ kiện quang "Khay hàn quang: 02 cái Ống co nhiệt: 16 cái"1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
77Dây nhẩy quang Cáp nhảy quang đa mốt, OM3, chuẩn đầu LC/ Fiber Patch cord LC-LC 1.8mm OM3 Duplex LSZH, OM3,3m6ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
78Thiết bị lưu điện UPS1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
79Gói mạng 1 địa chỉ IP tính theo năm 200Mb trong nước tối đa, 2Mb quốc tế tối thiểu24ThángMô tả chi tiết tại Mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.905E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử, điện nhẹ (bao gồm các hạng mục cung cấp thiết bị âm thanh, truyền hình hội nghị, tivi/màn hình LED). - Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn VAT đã xuất cho Chủ đầu tư (bản sao)- Trường hợp tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị của phần công việc đảm nhận;- Nhà thầu tham gia là Nhà thầu phụ thì phải cung cấp Hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ; Biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của HSMT.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử/ Điện - Điện tử/ Điện tử viễn thông/ Công nghệ thông tin/ Khoa học máy tính/ Tin học.- Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với thiết bị âm thanh và thiết bị hình ảnh;- Kinh nghiệm đã làm Quản lý cho tối thiểu 02 dự án cung cấp thiết bị hoặc thi công hệ thống điện nhẹ có tính chất tương tự. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư/ BBNT/ các tài liệu pháp lý tương đương khác có tên nhân sự đảm nhận).75
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, hướng dẫn sử dụng và bảo hành, bảo trì 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện tử/ Điện - Điện tử/ Điện/ Điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ Khoa học máy tính/ Tin học.- Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 dự án cung cấp thiết bị hoặc thi công hệ thống điện nhẹ có tính chất tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->