Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng 406 nhà D3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa phòng 406 nhà D3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 17:29:00 đến ngày 2021-11-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 354,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Công trình tương tự là công trình công trình cải tạo, dân dụng cấp III trở lên, loại công trình Trường học. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khácSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa phòng 406 nhà D3 Cải tạo, sửa chữa phòng 406 nhà D3 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ các nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trường Đại học Bách khoa Hà Nội, địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 02438692500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Thu dọn đồ đạc, bàn ghế ra ngoài hành lang để thi công | Theo YCKT mô tả tại chương V | 5 | công |
| 2 | Bạt che phục vụ thi công | Theo YCKT mô tả tại chương V | 74,81 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo YCKT mô tả tại chương V | 0,748 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp | Theo YCKT mô tả tại chương V | 7,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo YCKT mô tả tại chương V | 75,143 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp cán nền VXM dày 3cm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 82,983 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 113,12 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo YCKT mô tả tại chương V | 85,408 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo YCKT mô tả tại chương V | 34,54 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo YCKT mô tả tại chương V | 41,08 | m |
| 12 | Tháo quạt trần, hệ thống chiếu sáng, hệ thống ống cấp thoát nước, rèm cửa... | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3 | công |
| 13 | Cung cấp bao tải dứa, thu gom, đóng bao (50kg/bao) và vận chuyển phế thải từ tầng 4 xuống sân bằng cầu thang bộ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 375 | bao |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10,424 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 24km bằng ô tô - 5,0T | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10,424 | m3 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Vận chuyển cát, xi măng, gạch lát từ sân lên tầng 4 bằng cầu thang bộ (50kg/bao/1 lần chuyển) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 514 | bao |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 113,102 | m2 |
| 3 | Trát dầm, trần, vữa XM M75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 85,408 | m2 |
| 4 | Bả bột bả vào tường | Theo YCKT mô tả tại chương V | 113,102 | m2 |
| 5 | Bả bột bả vào dầm, trần | Theo YCKT mô tả tại chương V | 85,408 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 198,51 | m2 |
| 7 | Cán nền dày 3cm, vữa XM M100 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 75,143 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch men granite 600x600mm (TBG Q2/2021, STT 97) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 75,143 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường, chân bục giảng (cắt từ gạch 60*60cm) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6,04 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ mở hất Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q2/2021, STT 313) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 17,072 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh Xingfa, kính dày 6,38mm (TBG Q2/2021, STT 316) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 19,472 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 36,544 | m2 |
| 13 | Lắp khóa cửa tay gạt ngang | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 14 | Dán decal kính (phạm vi cửa đi) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 5,056 | m2 |
| 15 | Trát cạnh tường xung quanh diềm cửa sau khi tháo khuôn, vữa XM M75 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 48,84 | m |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện Sino (chất liệu nhựa) | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 2P/ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2P/ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo YCKT mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo YCKT mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế chìm cho ổ cắm, công tắc | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt ổ cắm, công tắc | Theo YCKT mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo YCKT mô tả tại chương V | 145 | m |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn tuyp led 2 bóng 1,2m treo trần | Theo YCKT mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần Panasonic 3 cánh F-60MZ2 | Theo YCKT mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt rèm cửa | Theo YCKT mô tả tại chương V | 18,642 | m2 |
| 14 | Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt bảng từ xanh chống lóa lớp học, KT 1,2x5m | Theo YCKT mô tả tại chương V | 6 | m2 |
| 15 | Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao mặt bằng | Theo YCKT mô tả tại chương V | 3 | công |
| 16 | Gia công lắp dựng biển nhà tài trợ | Theo YCKT mô tả tại chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng được ký kết tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Công trình tương tự là công trình công trình cải tạo, dân dụng cấp III trở lên, loại công trình Trường học. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản chụp các tài liệu kèm theo để làm căn cứ đánh giá, bao gồm: Hợp đồng xây lắp, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành toàn bộ; xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành đối với công trình hoàn thành phần lớn; Quyết định phê duyệt dự án để xác định loại công trình, cấp công trình, trong trường hợp không có thì cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư về loại công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu chứng minh khácSố lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kinh tế xây dựng | 1 | - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự (Chứng minh thông qua bản chụp quyết định phân công phụ trách và có xác nhận của Chủ đầu tư);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự đảm nhận vị trí công việc tương tự trong hợp đồng thi công tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị vận tải | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (có giấy kiểm định và đăng ký còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy Khoan | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi