Gói thầu: Sửa chữa tòa nhà trụ sởTổng cục Dân số - Kế hoacj hóa gia đình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211127508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tòa nhà trụ sởTổng cục Dân số - Kế hoacj hóa gia đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 17:46:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,377,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III- Đối với công trình cấp IV: Hai công trình cấp IV thì được tính là 01 công trình cấp III. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; và có ít nhất 01 hợp đồng về thi công bê tông nhựa asphalt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Bản sao công chứng các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề (nếu có) và Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Bản sao công chứng các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề (nếu có); 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm đã tham gia công trình kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Bản sao công chứng các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm đã tham gia công trình kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Bản sao công chứng các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề (nếu có); 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm đã tham gia công trình kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên(Nhà thầu phải chứng minh Bản sao công chứng các tài liệu sau: Chứng nhận đào tạo nghề, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá >= 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy mài >=2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng lồng >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí >=240m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo treo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa tòa nhà trụ sởTổng cục Dân số - Kế hoacj hóa gia đình Sửa chữa tòa nhà trụ sở Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ hành nghề.- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính năm (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho các năm ). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai ); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp cả năm về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có). Các tài liệu của 3 năm 2018, 2019,2020.- Các hợp đồng tương tự (trong đó 01 hợp đồng về thi công đường bằng nhựa Asphal và các tài liệu xác nhận về giá trị phần công việc đã hoàn thành (hồ sơ quyết toán A-B, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).+ Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình, công việc đã đảm nhiệm của nhân sự tại dự án đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, xác nhận của Chủ đầu tư….)+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề phù hợp của nhân sự tham gia (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu), chứng nhận đào tạo, hợp đồng lao động và các tài liệu liên quan khác + Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc, thiết bị.Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh- Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực. .- tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập;- tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật;- tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tính – Chánh Văn phòng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình, Địa chỉ: Ngõ số 8, phố Tôn Thất Thuyết, P. Mỹ đình 2, Q. Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội, Điện thoại: 0243.8435297. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Văn Tính – Chánh Văn phòng Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình, Địa chỉ: Ngõ số 8, phố Tôn Thất Thuyết, P. Mỹ đình 2, Q. Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội, Điện thoại: 0243.8435297 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Thanh Tùng, Phó trưởng Phòng Quản trị Y tế - Văn phòng Tổng cục Dân số - KHHGĐ, Ngõ số 8, phố Tôn Thất Thuyết, P. Mỹ Đình 2, Q.Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 0913.300927 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa sân khấu nền hội trường tầng 17 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch granit; | Mục II Chương V | 248,175 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 248,175 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mục II Chương V | 248,175 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V | 9,927 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục II Chương V | 9,927 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục II Chương V | 9,927 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Mục II Chương V | 8 | Bậc |
| 8 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | Mục II Chương V | 10 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách cầu thang gỗ | Mục II Chương V | 17,458 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ sàn gỗ | Mục II Chương V | 63,2205 | m2 |
| 11 | Cắt thép tấm - chiều dày thép 6 - 10mm | Mục II Chương V | 43,11 | m |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - sàn | Mục II Chương V | 0,6322 | tấn |
| 13 | Cắt sắt U chiều cao 160-220mm (cắt cột, dầm) | Mục II Chương V | 208 | mạch |
| 14 | Sơn thép sau khi hàn nối | Mục II Chương V | 10 | công |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tấm cemboard dày 20mm | Mục II Chương V | 66,1005 | m2 |
| 16 | Cung cấp sàn gỗ công nghiệp dầy 8mm | Mục II Chương V | 66,1005 | m2 |
| 17 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Mục II Chương V | 66,1005 | m2 |
| 18 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mục II Chương V | 66,1005 | m2 |
| 19 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mục II Chương V | 66,1005 | m2 |
| 20 | Cung cấp gỗ ốp tường dày 8cm | Mục II Chương V | 17,668 | m2 |
| 21 | Gia công và đóng chân tường 2x10cm bằng gỗ | Mục II Chương V | 17,668 | m |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V | 7,101 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V | 7,101 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 7,101 | m2 |
| 25 | Bốc xếp phế liệu sau tháo dỡ ra phương tiện | Mục II Chương V | 25 | công |
| 26 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mục II Chương V | 0,661 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Mục II Chương V | 5,228 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục II Chương V | 0,9868 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục II Chương V | 0,9868 | m3 |
| 30 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mục II Chương V | 14,78 | m3 |
| 31 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mục II Chương V | 33,1944 | 10m2 |
| 32 | Vận chuyển than xỉ các loại lên cao | Mục II Chương V | 0,0028 | tấn |
| 33 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mục II Chương V | 3,3191 | tấn |
| 34 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mục II Chương V | 2,1 | tấn |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V | 10,9138 | m3 |
| B | Bóc dỡ đá ốp trang trí mặt ngoài, trát sơn giả đá | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp diềm mái | Mục II Chương V | 150,858 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mục II Chương V | 1.015,384 | m2 |
| 3 | Tháo vít khoan gắn đá ốp tường | Mục II Chương V | 1.166,242 | m2 |
| 4 | Đục vữa lát đá bằng máy đục | Mục II Chương V | 1.166,242 | m2 |
| 5 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Mục II Chương V | 11,6624 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 150,858 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 1.015,384 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 205,94 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V | 1.166,242 | m2 |
| 10 | Lớp phủ keo bóng giả đá | Mục II Chương V | 1.166,242 | m2 |
| 11 | Cung cấp, vận chuyển giàn giáo thép | Mục II Chương V | 31.662,06 | bộ |
| 12 | Vận chuyển giàn giáo đến và đi | Mục II Chương V | 8 | chuyến |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II Chương V | 16,1477 | 100m2 |
| 14 | Bạt che chắn BV khi thi công | Mục II Chương V | 1.614,765 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V | 58,3121 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Mục II Chương V | 0,5831 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Mục II Chương V | 0,5831 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Mục II Chương V | 0,5831 | 100m3/1km |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ giả vân đá | Mục II Chương V | 1.166,242 | m2 |
| C | Thảm bê tông nhựa sân đường nội bộ, nhà xe | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mục II Chương V | 1.413 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mục II Chương V | 14,13 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục II Chương V | 14,13 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mục II Chương V | 2,348 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mục II Chương V | 2,348 | 100 tấn |
| 6 | Cải tạo bó vỉa, làm vỉa hè (dục nền bê tông, lát lại gạch block) | Mục II Chương V | 40 | m |
| D | Bóc dỡ trát sơn nền tường tầng hầm | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Đục lớp vữa thành tường tầng hầm dày 2mm, cao 1.2m để ốp gạch giả đá (gạch giả đá cao 1.2m) do có nhiều lớp bong tróc) | Mục II Chương V | 357,868 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục II Chương V | 7,1574 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 7,1574 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 7,1574 | m3 |
| 5 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 357,868 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mục II Chương V | 357,868 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch giả đá | Mục II Chương V | 371,368 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (Đục bong tróc nền tầng hầm dày 15cm) | Mục II Chương V | 7,5 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 7,5 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 75 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mục II Chương V | 50 | m2 |
| 12 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 565,667 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục II Chương V | 7,5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 7,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 2,25 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V | 968,543 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V | 968,543 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 968,543 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V | 7,776 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển giàn giáo đến và đi | Mục II Chương V | 4 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.319E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III- Đối với công trình cấp IV: Hai công trình cấp IV thì được tính là 01 công trình cấp III. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; và có ít nhất 01 hợp đồng về thi công bê tông nhựa asphalt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Bản sao công chứng các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề (nếu có) và Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Bản sao công chứng các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề (nếu có); 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm đã tham gia công trình kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Bản sao công chứng các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm đã tham gia công trình kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh bằng Bản sao công chứng các tài liệu sau đây: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề (nếu có); 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 4/ Quyết định bổ nhiệm đã tham gia công trình kèm theo các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên(Nhà thầu phải chứng minh Bản sao công chứng các tài liệu sau: Chứng nhận đào tạo nghề, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kw | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy mài >=2,7kw | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy trộn >=80l | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy vận thăng lồng >=3T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy nén khí >=240m3/h | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp >=16T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=5T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Giàn giáo treo | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi