Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách xã và vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 17:37:00 đến ngày 2021-11-22 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,156,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.859.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 2.429.577.000. (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.859.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.429.577.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người+ Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Có chứng chỉ đào tạo Ngành bảo hộ lao động và môi trường+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 01 người- Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành sau:+ 01 người ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 người ngành cơ khí- Đều đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng.- Có giấy chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường: 01 người+ Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật xây dựngTối thiểu 08 người là lao động có tay nghề, chuyên môn phù hợp với gói thầu như: Nề, Cốt thép – Hàn, Bê tông, Ván khuôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cổng chào xã Cư K’nia, huyện Cư Jút 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp ngân sách xã và vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cư Knia
+ Địa chỉ: Xã Cư Knia, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông;
+ Số điện thoại: 02613600789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cư Knia. + Địa chỉ: Xã Cư Knia, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ-T.p Buôn Ma Thuột-Tỉnh Đắk Lắk. + Điện thoại: 0905475959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Cư Knia + Địa chỉ: Xã Cư Knia, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 02613600789 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 4 | gốc cây |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,6 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy, chiều rộng móng | Chương V | 55,222 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 8,479 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6558 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 29,556 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2398 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,3443 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 20,924 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 61,107 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 6,715 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0671 | 100m3/km |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7884 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2263 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 6,03 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2922 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,179 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 3,468 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1413 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,294 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 1,756 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V | 9,6084 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 106,76 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,4 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,28 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,2 | m |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,8 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 53,38 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 56,88 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 110,26 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 3,8796 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 130,7715 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 3,8796 | tấn |
| 36 | Bu lông + con tán D22 uốn móc dài 1,55m | Chương V | 44 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ 2 mặt cơ điện tử có chuông báo đường kính 2m ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Màn hình LED dùng bóng Led Outdoor P10 full màu, điều khiển qua wiffi, kích thước 5x0,6mm | Chương V | 6 | m2 |
| 39 | Hoạ tiết trống đồng Alu vàng gương in UV hoạ tiết, giật nổi chân pima 1.7cm. kích thước lớn nhất đường kính 80cm, kích thước nhỏ nhất đường kính 35cm | Chương V | 10 | bộ |
| 40 | Hoạ tiết chim én Alu vàng gương, cắt CNC theo hình, giật nỗi pima 1.7cm. Kích thước theo thiết kế | Chương V | 10 | bộ |
| 41 | Thi công lắp đặt tấm Alumium dày 3mm | Chương V | 56,889 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 14,052 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 135 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện kích thước 250x400x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn LED đơn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Pha LED 200W | Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6) | Chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V | 3 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt Co nhựa nối ống PVC | Chương V | 15 | cái |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,944 | m3 |
| 60 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V | 0,324 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 63 | GCLD trụ đèn pha đế sắt tấm dày 10mm liên kết vào bê tông bằng bu lông D12 ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V | 16 | bộ |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,9 | m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,44 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây mạ kẽm D70mm2 | Chương V | 21 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây mạ kẽm D70mm2 | Chương V | 30 | m |
| 69 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V | 9 | cọc |
| 70 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đai giữ cáp với tường | Chương V | 15 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét, INGESCO PDC 2.1 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | GCLĐ bộ chân đế, trụ kim thu sét, neo cáp bằng sắt ống D42 tráng kẽm theo thiết kế | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,64 | m2 |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,008 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V | 0,099 | tấn |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt bịt tôn lối vào tháp đồng hồ ( bao gồm phụ kiện ổ khóa ) | Chương V | 0,7 | m2 |
| 82 | Lắp dựng thang sắt kích thước 3,5x0,4 bằng sắt hộp 30x30x1.4mm | Chương V | 3 | Cái |
| 83 | Lắp gạch bánh ú thông gió màu trắng | Chương V | 8 | Viên |
| 84 | Gia công Khung lưới mặt lắp hoạ tiết dùng khung sắt phi 6, lưới kẽm sơn trắng, gia cố theo chiều cong của cổng chào ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V | 28,6 | m2 |
| 85 | Lắp lá cờ đỏ sao vàng cán bằng thép ống sơn dầu ( Bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V | 6 | cái |
| 86 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 4,7647 | 10m3 |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 3,9102 | 10m3 |
| 88 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 2,5109 | 10m3 |
| 89 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,9353 | 10 tấn |
| 90 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 1,7664 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735413E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.859.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 2.429.577.000. (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.859.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.429.577.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người+ Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Có chứng chỉ đào tạo Ngành bảo hộ lao động và môi trường+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người- Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành sau:+ 01 người ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 01 người ngành cơ khí- Đều đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng.- Có giấy chứng nhận an toàn lao động | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường: 01 người+ Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 8 | Công nhân kỹ thuật xây dựngTối thiểu 08 người là lao động có tay nghề, chuyên môn phù hợp với gói thầu như: Nề, Cốt thép – Hàn, Bê tông, Ván khuôn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thi công | Dàn giáo thi công | 15 |
| 2 | Tời điện | Tời điện | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | Xe tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 3 |
| 7 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 3 |
| 8 | Khoan cầm tay | Khoan cầm tay | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi