Gói thầu: Mua sắm ấn phẩm Chúc mừng năm mới 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển VN – Chi nhánh Bắc Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm ấn phẩm Chúc mừng năm mới 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145845 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tuyên truyền quảng cáo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 17:49:00 đến ngày 2021-11-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 701,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,125,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 491.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.473.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc, có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, - Cam kết về hỗ trự bảo hành đối với các sản phẩm của mình, thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan tới gói thầu (có bằng tốt nghiệp bản sao công chứng)- Đã thực hiện ít nhất 3 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên nhóm ngành CNTT, đồ họa, in ấn hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp bản sao công chứng)-Đã thực hiện ít nhất 3 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển VN – Chi nhánh Bắc Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm ấn phẩm Chúc mừng năm mới 2022 Mua sắm ấn phẩm Chúc mừng năm mới 2022 14 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí tuyên truyền quảng cáo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự toán. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến đơn vị lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật, các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá). Bên mời thầu không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): đến hết 31/12/2022. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu Nhà thầu tham dự thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị, dụng cụ trong phạm vi cung cấp Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩ vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa. cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.125.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển VN – Chi nhánh Bắc Hưng Yên , Ngã tư Phố Nối, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên. SĐT: 02213.972.516, Fax: 02213.972514 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bắc Hưng Yên, địa chỉ: Ngã Tư Phố Nối - Nghĩa Hiệp-Yên Mỹ - Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bắc Hưng Yên, địa chỉ: Ngã Tư Phố Nối - Nghĩa Hiệp-Yên Mỹ - Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bắc Hưng Yên, địa chỉ: Ngã Tư Phố Nối - Nghĩa Hiệp-Yên Mỹ - Hưng Yên |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lịch siêu đại (26*38cm) | 1.940 | quyển | In ấn theo mẫu thiết kế của BIDV, tên Chi nhánh cụ thể như sau: * Khánh treo bloc - Đầu treo: kích thước 28x15cm, in màu và in metalize có vân xước, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản nổi khối trên giấy Duplex 250gsm, bồi ván MDF xuất xứ ngoại dày 3mm. Mặt sau bồi giấy đỏ cán màng chống trầy. Cắt laser theo thiết kế. - Bìa đệm: kích thước 28x42cm, giấy C150gsm in 4 màu cán màng mờ, bồi 2 mặt MDF xuất xứ ngoại dày 3mm. - Đầu treo và bìa đệm liên kết bằng ốc chữ U. Lịch bắt cố định vào bìa bằng ốc âm dương. - Cuốn bloc: + Vỏ áo in metalize có vân, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản trên giấy Ivory 230gsm. + Bloc 366 tờ: Kích thước 26x38cm, 1 tờ giới thiệu bằng giấy can màu ngà in nhũ theo thiết kế, 365 tờ lịch bằng giấy Couche 64gsm, in 4 màu 1 mặt. Vào keo đầu bloc và bắt vào bìa đệm bằng ốc âm dương. Lịch ép màng co bảo vệ chống trầy xước. - Hộp đựng: Kích thước 29x43x4cm (gáy 4cm). Hộp nắp gài, đục lỗ xỏ dây. In 4 màu trên giấy Duplex 250gsm, cán màng mờ, bồi carton sóng E 3 lớp, dập nhũ logo 65 năm, dập nhũ cụm chữ và họa tiết theo thiết kế. - Đóng gói: 05 bộ/thùng cattong 3 lớp, bên ngoài ghi rõ tên, số lượng sản phẩm, bảo đảm an toàn cho quá trình vận chuyển. | ||
| 2 | Lịch tuần (26*38cm | 1.800 | quyển | In ấn theo mẫu thiết kế của BIDV, tên Chi nhánh cụ thể như sau:Khánh treo bloc- Đầu treo: kích thước 27x14cm, in màu và in metalize có vân xước, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản nổi khối trên giấy Duplex 250gsm, bồi ván MDF xuất xứ ngoại dày 3mm. Mặt sau bồi giấy đỏ cán bóng. Cắt laser theo thiết kế. - Bìa đệm: kích thước 27x40cm, giấy C150gsm in 4 màu cán màng mờ, bồi 2 mặt MDF xuất xứ ngoại dày 3mm - Đầu treo và bìa đệm liên kết với lịch bằng lò xo phi 14. - Cuốn bloc: + Vỏ áo in metalize có vân, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản trên giấy Ivory 230gsm. + Bloc 54 tờ: Kích thước 26x38, 1 tờ giới thiệu bằng giấy can màu ngà in nhũ theo thiết kế, 53 tờ lịch bằng giấy Couche 100gsm, in 4 màu 1 mặt. - Túi đựng: kích thước 30x44x3cm. In 4 màu cán mờ trên giấy duplex 250gsm, dập nhũ logo 65 năm và cụm chữ, họa tiết, theo thiết kế. Túi đựng đục lỗ xỏ dây dù. Mép và đáy túi lót bìa chống rách. - Đóng gói: 20 bộ/thùng cattong 3 lớp, bên ngoài ghi rõ tên, số lượng sản phẩm, bảo đảm an toàn cho quá trình vận chuyển | ||
| 3 | Lịch đại có bìa | 1.200 | quyển | In ấn theo mẫu thiết kế của BIDV, tên Chi nhánh cụ thể như sau:Khánh treo bloc:- Đầu treo: kích thước 27x13cm, in màu và in metalize có vân xước, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản nổi khối trên giấy Duplex 250gsm, bồi ván MDF xuất xứ ngoại dày 3mm. Mặt sau bồi giấy đỏ cán màng chống trầy. Cắt laser theo thiết kế. - Bìa đệm: kích thước 25x34cm, giấy C150gsm in 4 màu cán màng mờ, bồi 2 mặt MDF xuất xứ ngoại dày 3mm. - Đầu treo và bìa đệm liên kết bằng ốc chữ U. Lịch bắt cố định vào bìa bằng ốc âm dương. - Cuốn bloc: + Vỏ áo in metalize có vân, UV cát, chiết quang tạo hiệu ứng tương phản trên giấy Ivory 230gsm. + Bloc 366 tờ: Kích thước 16x24cm. 1 tờ giới thiệu bằng giấy can màu ngà in nhũ theo thiết kế và 365 tờ lịch bằng giấy Couche 64gsm, in 4 màu 1 mặt. Vào keo đầu bloc và bắt vào bìa đệm bằng ốc âm dương. Lịch ép màng co bảo vệ chống trầy xước. - Túi đựng: kích thước 27x38x4cm. In 4 màu cán mờ trên giấy duplex 250gsm, dập nhũ logo 65 năm, dập nhũ cụm chữ, họa tiết - Đóng gói: 20 bộ/thùng cattong 3 lớp, bên ngoài ghi rõ tên, số lượng sản phẩm, bảo đảm an toàn cho quá trình vận chuyển | ||
| 4 | Lịch treo tường 7 tờ | 500 | quyển | In ấn theo mẫu thiết kế của BIDV, tên Chi nhánh tại bìa và ruột lịch cụ thể như sau:- Bìa lịch: Ép kim logo, cụm chữ và họa tiết theo thiết kế. - Ruột lịch: 7 tờ, khổ 40x53cm, in 4 màu 1 mặt giấy Couche định lượng 250 gsm/m2; liên kết bằng lò xo phi 8mm, lò xo bắt chiều 40cm. - Túi xách: Túi giấy kraft định lượng 200gsm, khổ 42x56cm, in 4 màu 1 mặt, đục lỗ xỏ dây dù màu đỏ - Đóng gói: 50 bộ (lịch + túi)/thùng cattong 3 lớp, bên ngoài ghi rõ tên, số lượng sản phẩm, bảo đảm an toàn cho quá trình vận chuyển. | ||
| 5 | Bao lì xì | 8.600 | chiếc | In ấn theo mẫu thiết kế của BIDV cụ thể như sau:- Lì xì: Kích thước: 9x17cm. In 4/0 màu trên giấy C200 ép kim, phủ nhung; ép kim logo 65 năm, cụm chữ và họa tiết theo thiết kế. - Phong bì đựng lì xì: Kích thước: 10x18x2cm, nắp 6cm. Giấy Ivory210gsm mặt ngoài in 4 màu, mặt trong nhuộm đỏ. Mặt ngoài phủ nhung. Ép kim logo 65 năm, cụm chữ và họa tiết theo thiết kế. - Đóng gói: 10 cái/túi nilon, 500 túi/thùng cattong 3 lớp, bên ngoài ghi rõ tên, số lượng sản phẩm, bảo đảm an toàn cho quá trình vận chuyển. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.053E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 491.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.473.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc, có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, - Cam kết về hỗ trự bảo hành đối với các sản phẩm của mình, thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan tới gói thầu (có bằng tốt nghiệp bản sao công chứng)- Đã thực hiện ít nhất 3 hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 3 | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên nhóm ngành CNTT, đồ họa, in ấn hoặc tương đương (có bằng tốt nghiệp bản sao công chứng)-Đã thực hiện ít nhất 3 hợp đồng tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi