Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147101-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 17:59:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,685,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng là công trình Nông nghiệp và PTNN có quy mô và tính chất tương tự; Có đính kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư nếu hoàn thành trên 80% khối lượng gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh khác.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Các hạng mục tương tự như: Đào, đắp đất; xây kè đá, bê tông cốt thép, lắp đặt cống; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Chứng chỉ giám sát phù hợp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | . Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu rung trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung trọng lượng ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đắp đất cầm tay (máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50m3/h-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô cần cẩu ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tiêu phía tây trạm bơm Cung Sỏi, địa điểm xã Gia Lập, Gia Tân, huyện Gia Viễn (giai đoạn 1) 25 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo kiểm toán. - Về năng lực kỹ thuật: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình Nông nghiệp và PTNT đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn
- Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Ninh Bình. SĐT: 02293.871.156. Email. [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH TIÊU PHÍA TÂY TRẠM BƠM CUNG SỎI | |||
| 1 | Đào xúc đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 240,6431 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 126,6018 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 48,4844 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 225,4689 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 8,1582 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 42,3226 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 178,2188 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 80 | ca |
| 9 | Mua đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 46.969,6264 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cự ly dự kiến 8,8km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 318,9498 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 318,9498 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 24,2701 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ Fi 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 257,9125 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6.301,6239 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1.066,2031 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 3.198,6093 | m3 |
| 17 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 181,7312 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1.272,1184 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3.829,3013 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2.085,88 | m3 |
| 21 | Ống thoát nước tường kênh | Chương V của E-HSMT | 77,5702 | 100m |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật Bịt ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 3,315 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8.582,2845 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 404,1873 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng kênh | Chương V của E-HSMT | 22,3737 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 22,5052 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,516 | tấn |
| 28 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3.906,94 | m3 |
| 29 | Dăm lót 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1.306,48 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1.321,6081 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông cột lan can đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 17,5748 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột lan can, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,6374 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột lan can, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,1142 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột lan can | Chương V của E-HSMT | 1,7575 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 586 | cấu kiện |
| 36 | Ống thép D80mm dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 17.199,822 | kg |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 878,7375 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Chương V của E-HSMT | 209 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V của E-HSMT | 183 | mối nối |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,466 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 43,4782 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,3198 | 100m2 |
| 44 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 115,995 | 100m |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 13,9086 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 12,582 | 100m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,8835 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5438 | tấn |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,2661 | 100m2 |
| 51 | Đóng cọc tre phần kênh qua đường, cửa điều tiết, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 33,8544 | 100m |
| 52 | Đổ bê tông lót móng kênh qua đường, cửa điều tiết, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,053 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông móng kênh qua đường, cửa điều tiết, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 20,619 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, kênh qua đường, cửa điều tiết chiều dày | Chương V của E-HSMT | 30,559 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, kênh qua đường, cửa điều tiết chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 73,86 | m2 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 4,5072 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,1078 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, kênh qua đường, cửa điều tiết | Chương V của E-HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2719 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0322 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3014 | tấn |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 75 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V của E-HSMT | 313 | cái |
| 76 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 321,912 | 100m |
| 77 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 1.073,04 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 57,99 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,732 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 14,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 14,0648 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 12,776 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 6,225 | m3 |
| 7 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 5,472 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7931 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0946 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5081 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,6849 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 0,5105 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,4412 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 16 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1093 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 18 | Ống Thép D130mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 88,48 | kg |
| 19 | Ống thép D80mm dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 41,944 | kg |
| 20 | Ren chờ | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 7,032 | m2 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 25,0435 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,06 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,1455 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,1455 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 34 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,39 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,3032 | m3 |
| 36 | Dăm lót 2x4 | Chương V của E-HSMT | 8,2311 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,844 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0508 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,7876 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,2556 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,8225 | 100m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,4785 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 4,5675 | 100m |
| 44 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 30,45 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,552 | 100m3 |
| 46 | Mua đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 450,1399 | m3 |
| 47 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 48 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,0939 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất cự ly dự kiến 8,8km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 100m3 |
| 50 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 100m3 |
| 51 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 52 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,7863 | 100m |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,9715 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 0,0664 | 100m2 |
| 56 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 2,5416 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2231 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1082 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 72 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,8912 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,7744 | m2 |
| 74 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 75 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,2868 | m3 |
| 76 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,5518 | m3 |
| 77 | Dăm lót 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,8506 | m3 |
| 78 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,0956 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,6047 | 100m3 |
| 80 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 3,569 | 100m |
| 81 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 35,69 | m2 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,8606 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6656 | 100m3 |
| 84 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6047 | 100m3 |
| 85 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 86 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,3812 | 100m |
| 87 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,9175 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 94 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 97 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 99 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 102 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 2,466 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2307 | tấn |
| 104 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1043 | 100m2 |
| 105 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,6602 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,34 | m2 |
| 107 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 108 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,1726 | m3 |
| 109 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,8842 | m3 |
| 110 | Dăm lót 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,9614 | m3 |
| 111 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,7242 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,6394 | 100m3 |
| 113 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 2,62 | 100m |
| 114 | Đóng cọc gỗ D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 115 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,0939 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3078 | 100m3 |
| 118 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 119 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 14,3812 | 100m |
| 120 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,9175 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 5,928 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 0,0653 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 127 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0349 | tấn |
| 130 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 132 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 135 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 2,466 | m3 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2249 | tấn |
| 137 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1043 | 100m2 |
| 138 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,6602 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,34 | m2 |
| 140 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,763 | m3 |
| 141 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,5117 | m3 |
| 142 | Dăm lót 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,5039 | m3 |
| 143 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,921 | m3 |
| 144 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 2,62 | 100m |
| 145 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 26,2 | m2 |
| 146 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,6746 | 100m3 |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,0219 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,355 | 100m3 |
| 149 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 150 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,45 | 100m |
| 151 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 12,84 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 15,244 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 5,385 | m3 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7281 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,3191 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4354 | tấn |
| 158 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,8476 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,2088 | 100m2 |
| 161 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 162 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 163 | Ống Thép D130mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 88,48 | kg |
| 164 | Ống thép D80mm dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 41,944 | kg |
| 165 | Ren chờ | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 166 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 167 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,0373 | 100m3 |
| 168 | Đóng cọc gỗ D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,3333 | 100m |
| 169 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,7965 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1119 | 100m3 |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,429 | 100m3 |
| 172 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m |
| 173 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 28,4 | m2 |
| 174 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,248 | 100m3 |
| 175 | Mua đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 109,2578 | m3 |
| 176 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7965 | 100m3 |
| 177 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 178 | Vận chuyển đất cự ly dự kiến 8,8km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8861 | 100m3 |
| 179 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,8861 | 100m3 |
| 180 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,4625 | 100m |
| 181 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,595 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 13,515 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 16,0106 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 5,805 | m3 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7579 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,3699 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 188 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 0,1453 | 100m2 |
| 189 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,8992 | 100m2 |
| 190 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,2188 | 100m2 |
| 191 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 192 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 193 | Ống Thép D130mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 88,48 | kg |
| 194 | Ống thép D80mm dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 41,944 | kg |
| 195 | Ren chờ | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 196 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 197 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0901 | 100m3 |
| 199 | Mua đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 11,4132 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông sàn mái, sabf dàn van đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông móng, bê tông chèn chân cầu thang chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm và thanh chống dàn van, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm và thanh chống dàn van, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 209 | Ván khuôn sàn mái, sàn dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,0904 | 100m2 |
| 210 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn dầm dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 212 | Sản xuất cửa van | Chương V của E-HSMT | 0,8387 | tấn |
| 213 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của E-HSMT | 0,8387 | tấn |
| 214 | Mua và lắp đặt vít chìm M16 x 60 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 215 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 216 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m |
| 217 | Mua và lắp đặt bu lông M 40 x 250 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,8 | m2 |
| 219 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe van, tấm đáy khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,4043 | tấn |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe van, tấm đáy, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,4043 | tấn |
| 221 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,51 | m2 |
| 222 | Gia công lan can dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,1115 | tấn |
| 223 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 111,5 | kg |
| 224 | Bu lông M16 x 150 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 225 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 226 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,19 | m2 |
| 227 | Gia công thang sắt, cầu thang dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 228 | Lắp sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 230 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 231 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 232 | Đóng cọc gỗ D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,3333 | 100m |
| 233 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,7192 | 100m3 |
| 234 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,8542 | 100m3 |
| 235 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 0,293 | 100m |
| 236 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 29,3 | m2 |
| 237 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 238 | Mua đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 23,7707 | m3 |
| 239 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7192 | 100m3 |
| 240 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 241 | Vận chuyển đất cự ly dự kiến 8,8km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9573 | 100m3 |
| 242 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,9573 | 100m3 |
| 243 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,3806 | 100m |
| 244 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,2508 | m3 |
| 245 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 20,0725 | m3 |
| 246 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 13,9943 | m3 |
| 247 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,5999 | m3 |
| 248 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 249 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7579 | tấn |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,237 | tấn |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 253 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 0,1681 | 100m2 |
| 254 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,827 | 100m2 |
| 255 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,2188 | 100m2 |
| 256 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 257 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 258 | Ống Thép D130mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 88,48 | kg |
| 259 | Ống thép D80mm dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 41,944 | kg |
| 260 | Ren chờ | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 261 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,098 | m2 |
| 262 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,3125 | 100m3 |
| 263 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4688 | 100m3 |
| 264 | Mua đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 59,3843 | m3 |
| 265 | Đổ bê tông sàn mái, sàn dàn van đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 266 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 267 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 268 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm và thanh chống dàn van, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0513 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm và thanh chống dàn van, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 274 | Ván khuôn sàn mái, sàn dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,0904 | 100m2 |
| 275 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 276 | Ván khuôn dầm dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 277 | Sản xuất cửa van | Chương V của E-HSMT | 0,7722 | tấn |
| 278 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của E-HSMT | 0,7722 | tấn |
| 279 | Mua và lắp đặt vít chìm M16 x 60 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 280 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 281 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m |
| 282 | Mua và lắp đặt bu lông M 40 x 250 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe van, tấm đáy khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,3847 | tấn |
| 284 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe van, tấm đáy, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,3847 | tấn |
| 285 | Gia công lan can dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,1115 | tấn |
| 286 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 111,5 | kg |
| 287 | Bu lông M16 x 150 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 288 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 289 | Gia công thang sắt, cầu thang dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 290 | Lắp sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 291 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(cửa van, khe van, tấm đáy, lan can, cầu thang dàn van) | Chương V của E-HSMT | 42,04 | m2 |
| 292 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 293 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 294 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 295 | Đóng cọc gỗ D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2833 | 100m |
| 296 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,7786 | 100m3 |
| 297 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,7788 | 100m3 |
| 298 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 0,293 | 100m |
| 299 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 29,3 | m2 |
| 300 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2421 | 100m3 |
| 301 | Mua đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 62,1518 | m3 |
| 302 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,7786 | 100m3 |
| 303 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 304 | Vận chuyển đất cự ly dự kiến 8,8km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7777 | 100m3 |
| 305 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,7777 | 100m3 |
| 306 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 31,0144 | 100m |
| 307 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,1353 | m3 |
| 308 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 13,515 | m3 |
| 309 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,5423 | m3 |
| 310 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 17,3548 | m3 |
| 311 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,2535 | m3 |
| 312 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 5,805 | m3 |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7579 | tấn |
| 314 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,4538 | tấn |
| 315 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 316 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 0,2189 | 100m2 |
| 317 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,0494 | 100m2 |
| 318 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,2188 | 100m2 |
| 319 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 320 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 321 | Ống Thép D130mm dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 88,48 | kg |
| 322 | Ống thép D80mm dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 41,944 | kg |
| 323 | Ren chờ | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 324 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,016 | m2 |
| 325 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,015 | m3 |
| 326 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,045 | m3 |
| 327 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 21,9646 | m3 |
| 328 | Dăm lót 2x4 | Chương V của E-HSMT | 7,3215 | m3 |
| 329 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,015 | m3 |
| 330 | Đổ bê tông sàn mái, sàn dàn van đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 331 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 332 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 333 | Đổ bê tông móng, bê tông chàn chân cầu thang chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 334 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 335 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 336 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 337 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm và thanh chống dàn van, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 338 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 339 | Ván khuôn sàn mái, sàn dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,0904 | 100m2 |
| 340 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 341 | Ván khuôn dầm dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 342 | Sản xuất cửa van | Chương V của E-HSMT | 0,8831 | tấn |
| 343 | Lắp đặt van phẳng - khối lượng van | Chương V của E-HSMT | 0,8831 | tấn |
| 344 | Mua và lắp đặt vít chìm M16 x 60 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 345 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 346 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m |
| 347 | Mua và lắp đặt bu lông M 40 x 250 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 348 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe van, tấm đáy khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,4182 | tấn |
| 349 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe van, tấm đáy, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,4182 | tấn |
| 350 | Gia công lan can dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,1115 | tấn |
| 351 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 111,5 | kg |
| 352 | Bu lông M16 x 150 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 353 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 354 | Gia công thang sắt, cầu thang dàn van | Chương V của E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 355 | Lắp sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 356 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(cửa van, khe van, tấm đáy, lan can, cầu thang dàn van) | Chương V của E-HSMT | 46,54 | m2 |
| 357 | Dăm lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 358 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 359 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 3,94 | 100m |
| 360 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 39,4 | m2 |
| 361 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 4,0285 | 100m3 |
| 362 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,0285 | 100m3 |
| 363 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,2557 | 100m3 |
| 364 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,9411 | 100m3 |
| 365 | Mua đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 171,6734 | m3 |
| 366 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 367 | Vận chuyển đất cự ly dự kiến 8,8km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,5113 | 100m3 |
| 368 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1,5113 | 100m3 |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vít nâng V1 (1 bộ tại cụm điều tiết tai DT1+3m ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Vít nâng V1 (2 bộ tại cụm cống D6; 3 bộ cống tại D2; D7+50m & D12+10m) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Vít nâng V5 (3 bộ cống tại D21+30m;D26 & D37 ) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: Do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi khối lượng phát sinh được duyệt | Chương V của E-HSMT | 300 | Triệu đồng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,33% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,33% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng là công trình Nông nghiệp và PTNN có quy mô và tính chất tương tự; Có đính kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư nếu hoàn thành trên 80% khối lượng gói thầu, hoặc tài liệu chứng minh khác.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Các hạng mục tương tự như: Đào, đắp đất; xây kè đá, bê tông cốt thép, lắp đặt cống; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi;- Chứng chỉ giám sát phù hợp còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | . Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào ≥0,8m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi ≥108CV | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | 5 |
| 4 | Máy lu rung trọng lượng | Máy lu rung trọng lượng ≥25 tấn | 2 |
| 5 | Máy đắp đất cầm tay (máy đầm cóc) | Máy đắp đất cầm tay ≥70kg (máy đầm cóc) | 5 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy bơm nước ≥20CV | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 5 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥1,5kW | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥1kW | 5 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông ≥7,5kW | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥150 lít | 5 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5kW | 3 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy hàn điện ≥23kW | 3 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50m3/h-60m3/h | 1 |
| 15 | Ô tô cần cẩu | Ô tô cần cẩu ≥ 20 tấn | 1 |
| 16 | Cần cẩu sức nâng | Cần cẩu sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi