Gói thầu: SXKD2021-PTV18: Cung cấp dịch vụ thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tổ máy S1 và S2 DH1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV18: Cung cấp dịch vụ thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tổ máy S1 và S2 DH1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927010 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 18:01:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,966,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.966.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 889.800.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp dịch vụ thử nghiệm hiệu chỉnh hệ thống kích từ, điều tốc, hệ thống điều khiển nhà máy điện.- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.077.000.000 đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.077.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện/ nhiệt điện trở lên, Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp lắp đặt thử nghiệm hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc, hệ thống điều khiển, rơ le bảo vệ tổ máy của Nhà máy điện. Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng về hồ sơ văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực (trong trường hợp người lao động có hợp đồng với nhà thầu) hoặc giấy tờ chứng minh nhân lực nhà thầu sẽ huy động để thực hiện gói thầu (trong trường hợp đi thuê) để chứng minh trình độ, chuyên môn, năng lực của nhân sự thực hiện thử nghiệm hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc của Nhà máy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện/ Tự động hóa/ Nhiệt điện trở lên. Đã là tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp lắp đặt thử nghiệm hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc, hệ thống điều khiển, rơ le bảo vệ tổ máy của Nhà máy điện. Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng về hồ sơ văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực (trong trường hợp người lao động có hợp đồng với nhà thầu) hoặc giấy tờ chứng minh nhân lực nhà thầu sẽ huy động để thực hiện gói thầu (trong trường hợp đi thuê) để chứng minh trình độ, chuyên môn, năng lực của nhân sự thực hiện thử nghiệm hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc của Nhà máy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thí nghiệm viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Điện/ Điện tử hoặc tự động hóa. Có kinh nghiệm thực hiện công tác thử nghiệm hệ thống kích từ và điều tốc, hệ thống điều khiển, rơ le bảo vệ tổ máy của nhà máy điện ≥ 01 công trình. Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng về hồ sơ văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực (trong trường hợp người lao động có hợp đồng với nhà thầu) hoặc giấy tờ chứng minh nhân lực nhà thầu sẽ huy động để thực hiện gói thầu (trong trường hợp đi thuê) để chứng minh trình độ, chuyên môn, năng lực của nhân sự thực hiện thử nghiệm hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc của Nhà máy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính xách tay và các thiết bị kiểm tra chuyên dụng của hệ thống kích từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phân tích đáp ứng tần số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hiện sóng Osilloscope | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ que đo sóng chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Bộ que đo sóng 10:1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ phụ kiện đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo sóng dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ampekìm 0 - 1000A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Hộp điện trở mẫu: 0 - 100 k | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-PTV18: Cung cấp dịch vụ thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tổ máy S1 và S2 DH1 Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 3) Các gói thầu vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 02466.941.234; Fax: 02466.941.235) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 02466.941.234; Fax: 02466.941.235) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thực hiện các thử nghiệm của hệ thống kích từ | - Thử nghiệm lấy đặc tính khởi động không tải của hệ thống kích từ- Thử nghiệm lấy đặc tính đáp ứng bước nhảy khi không tải của hệ thống kích từ- Thử nghiệm đáp ứng tần số khi không tải- Thử nghiệm sa thải công suất phản kháng khi mang tải- Thử nghiệm đáp ứng bước nhảy 2% tại công suất P = 80% và Q nhỏ nhất có thể- Thử nghiệm đáp ứng xung 100ms tại công suất P = 80% và Q nhỏ nhất có thể- Thử nghiệm đáp ứng bước nhảy -2% tại công suất P = 80% và Q lớn nhất có thể- Thử nghiệm đáp ứng xung 100ms tại công suất P = 80% và Q lớn nhất có thể- Thử nghiệm thay đổi hệ số khuyếch đại KS1 của bộ PSS- Thử nghiệm đáp ứng tần số khi có PSS tại công suất P=80%,Q=0% (FRA_P)- Thử nghiệm đáp ứng tần số khi không có PSS tại công suất P=80%,Q=0% (FRA_P)- Thử nghiệm đáp ứng tần số khi có PSS tại công suất P=80%,Q=0% (FRA_Ug)- Thử nghiệm đáp ứng tần số khi không có PSS tại công suất P=80%,Q=0% (FRA_Ug)- Thử nghiệm đáp ứng bước nhảy công suất đối với hệ thống điều tốc tại P=80%,Q=0%- Lập báo cáo thử nghiệm và đánh giá hệ thống kích từThực hiện các công tác đáp ứng theo Quyết định 25/QĐ-ĐTĐL ngày 26/3/2019 của Cục Điều tiết Điện lực và Trung tâm điều độ lưới điện Quốc gia. | Hệ thống | 2 | Thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tổ máy S1: Hoàn thành trong vòng 30 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư bàn giao mặt bằng tổ máy cho Nhà thầu. Thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tổ máy S2: Hoàn thành trong vòng 30 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư bàn giao mặt bằng tổ máy cho Nhà thầu. |
| 2 | Thực hiện các thử nghiệm của hệ thống điều tốc | - Thử nghiệm lấy đặc tính đáp ứng bước nhảy tốc độ của hệ thống điều tốc- Thử nghiệm xác định hệ số tĩnh của đặc tính điều chỉnh tốc độ (Speed droop) và điều chỉnh tần số sơ cấp- Thử nghiệm đáp ứng bước nhảy (step response) công suất, xác định phản ứng của hệ thống điều tốc tổ máy phát điện khi có yêu cầu thay đổi công suất- Thử nghiệm xác định đặc tính công suất phát của tổ máy theo độ mở van điều chỉnh hơi- Lập báo cáo thử nghiệm và đánh giá hệ thống điều tốcThực hiện các công tác đáp ứng theo Quyết định 25/QĐ-ĐTĐL ngày 26/3/2019 của Cục Điều tiết Điện lực và Trung tâm điều độ lưới điện Quốc gia. | Hệ thống | 2 | Thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tổ máy S1: Hoàn thành trong vòng 30 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư bàn giao mặt bằng tổ máy cho Nhà thầu. Thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tổ máy S2: Hoàn thành trong vòng 30 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư bàn giao mặt bằng tổ máy cho Nhà thầu. |
| 3 | Tính toán và thử nghiệm xác định thông số bộ ổn định công suất PSS | - Tính toán lại bộ thông số PSS- Thử nghiệm bộ thông số đáp ứng theo Quyết định 25/QĐ-ĐTĐL ngày 26/3/2019 của Cục Điều tiết Điện lực và Trung tâm điều độ lưới điện Quốc gia. | Hệ thống | 2 | Thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tổ máy S1: Hoàn thành trong vòng 30 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư bàn giao mặt bằng tổ máy cho Nhà thầu. Thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tổ máy S2: Hoàn thành trong vòng 30 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư bàn giao mặt bằng tổ máy cho Nhà thầu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.966E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 889.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.966.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 889.800.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp dịch vụ thử nghiệm hiệu chỉnh hệ thống kích từ, điều tốc, hệ thống điều khiển nhà máy điện.- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.077.000.000 đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.077.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc phụ trách công trình. | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện/ nhiệt điện trở lên, Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp lắp đặt thử nghiệm hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc, hệ thống điều khiển, rơ le bảo vệ tổ máy của Nhà máy điện. Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng về hồ sơ văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực (trong trường hợp người lao động có hợp đồng với nhà thầu) hoặc giấy tờ chứng minh nhân lực nhà thầu sẽ huy động để thực hiện gói thầu (trong trường hợp đi thuê) để chứng minh trình độ, chuyên môn, năng lực của nhân sự thực hiện thử nghiệm hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc của Nhà máy điện. | 5 | 5 |
| 2 | Tổ trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện/ Tự động hóa/ Nhiệt điện trở lên. Đã là tổ trưởng hoặc nhóm trưởng tối thiểu 01 công trình/hợp đồng cung cấp lắp đặt thử nghiệm hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc, hệ thống điều khiển, rơ le bảo vệ tổ máy của Nhà máy điện. Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng về hồ sơ văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực (trong trường hợp người lao động có hợp đồng với nhà thầu) hoặc giấy tờ chứng minh nhân lực nhà thầu sẽ huy động để thực hiện gói thầu (trong trường hợp đi thuê) để chứng minh trình độ, chuyên môn, năng lực của nhân sự thực hiện thử nghiệm hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc của Nhà máy điện. | 5 | 5 |
| 3 | Thí nghiệm viên | 2 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Điện/ Điện tử hoặc tự động hóa. Có kinh nghiệm thực hiện công tác thử nghiệm hệ thống kích từ và điều tốc, hệ thống điều khiển, rơ le bảo vệ tổ máy của nhà máy điện ≥ 01 công trình. Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng về hồ sơ văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực (trong trường hợp người lao động có hợp đồng với nhà thầu) hoặc giấy tờ chứng minh nhân lực nhà thầu sẽ huy động để thực hiện gói thầu (trong trường hợp đi thuê) để chứng minh trình độ, chuyên môn, năng lực của nhân sự thực hiện thử nghiệm hiệu chỉnh hệ thống kích từ và hệ thống điều tốc của Nhà máy điện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay và các thiết bị kiểm tra chuyên dụng của hệ thống kích từ | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định | 1 |
| 2 | Máy phân tích đáp ứng tần số | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định | 1 |
| 3 | Máy hiện sóng Osilloscope | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định | 1 |
| 4 | Bộ que đo sóng chuyên dụng | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định | 6 |
| 5 | Bộ que đo sóng 10:1 | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định | 2 |
| 6 | Bộ phụ kiện đo lường | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định | 1 |
| 7 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định | 1 |
| 8 | Máy đo sóng dòng điện | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định | 1 |
| 9 | Ampekìm 0 - 1000A | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định | 1 |
| 10 | Hộp điện trở mẫu: 0 - 100 k | Còn sử dụng tốt, đáp ứng yêu cầu công việc. Đã được hiệu chuẩn, kiểm định và còn thời hạn theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi