Gói thầu: Triển khai số hóa văn bản các cơ quan nhà nước (bao gồm: cung cấp thiết bị, nâng cấp phần mềm nội bộ, chỉnh lý, số hóa tài liệu và đào tạo)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Triển khai số hóa văn bản các cơ quan nhà nước (bao gồm: cung cấp thiết bị, nâng cấp phần mềm nội bộ, chỉnh lý, số hóa tài liệu và đào tạo) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 (chuẩn bị đầu tư) và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 18:15:00 đến ngày 2021-12-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,998,464,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước, để thực hiện một phần hoặc toàn bộ các hạng mục công việc: cung cấp thiết bị CNTT và bản quyền phần mềm; hoặc xây dựng/nâng cấp/ phát triển phần mềm nội bộ; hoặc chỉnh lý tài liệu; hoặc số hóa tài liệu.Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng chứng minh có kinh nghiệm thực hiện tất cả các hạng mục công việc nêu trên.Trong đó tối thiểu đáp ứng:- Có 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu các hạng mục cung cấp cung cấp thiết bị CNTT và bản quyền phần mềm, xây dựng/nâng cấp/ phát triển phần mềm nội bộ, chỉnh lý tài liệu hoặc số hóa tài liệu cho cơ quan/đơn vị Nhà nước ≥ 16.100.000.000 VND- Có 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu hạng mục số hóa tài liệu cho cơ quan/đơn vị Nhà nước ≥ 9.149.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật với địa chỉ rõ ràng và có thông tin liên hệ.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian cung cấp và đáp ứng: Nhà thầu sẽ tiến hành bảo hành theo phương thức:+ Trong vòng 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, email của chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục;+ Trường hợp lỗi đơn giản có thể hướng dẫn xử lý từ xa. Những trường hợp phức tạp, nhà thầu sẽ cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục, trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,…; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Có chứng nhận quản lý Dự án còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng tương tự cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc quản lý/hỗ trợ quản lý, điều hành triển khai dự án (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phát triển phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm về quản lý (ước lượng chi phí, lập kế hoạch, kiểm soát và giám sát tiến độ / trạng thái, quản lý rủi ro, quản lý chi phí...)- Đã tham gia triển khai tối thiểu 03 hợp đồng về phần mềm trong vai trò trưởng nhóm/quản trị/quản lý dự án phần mềm cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lập trình viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Có kỹ năng về lập trình trên nền tảng công nghệ xây dựng hệ thống; kinh nghiệm làm việc với CSDL Oracle/ SQL server.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm lập trình ứng dụng Web-base- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về phần mềm cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về phần mềm cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Có kinh nghiệm thiết kế các trang thông tin, cổng thông tin, các ứng dụng chạy trên nền Web-base.- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về phần mềm cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về phần mềm cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về phần mềm cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý tài liệu/số hóa tài liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng/ hành chính học.- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng số hóa tài liệu/ Chỉnh lý tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)Trong đó:- Có 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề lưu trữ (trong lĩnh vực chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu lưu trữ) còn hiệu lực.- Có 01 nhân sự chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét và chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai chỉnh lý tài liệu/số hóa tài liệu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng/ Cử nhân hành chính học- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai số hóa văn bản các cơ quan nhà nước (bao gồm: cung cấp thiết bị, nâng cấp phần mềm nội bộ, chỉnh lý, số hóa tài liệu và đào tạo) Triển khai số hóa văn bản các cơ quan nhà nước 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2020 (chuẩn bị đầu tư) và giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc bản chụp được chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận còn hiệu lực (nếu có), và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương III – E-HSMT. - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Phạm vi cung cấp của hàng hóa và dịch vụ đáp ứng yêu cầu nêu tại Mẫu số 01A, 01B (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT. 2. Đối với hạng mục thiết bị CNTT và phần mềm bản quyền, nhà thầu phải cung cấp: a) Bảng liệt kê chi tiết hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT và yêu cầu Mục 2.1, tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT. b) Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật đối với toàn bộ hàng hóa trong phạm vi gói thầu, có mô tả chi tiết việc đáp ứng theo các tài liệu kỹ thuật tham chiếu. c) Tài liệu kỹ thuật/ catalogue/ datasheet đối với các hàng hóa sau: Máy chủ CSDL + Máy chủ chạy các ứng dụng, Máy quét tài liệu tự động khổ A4, Máy tính để bàn d) Văn bản cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) (Bản chính hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao y của Đơn vị nhập khẩu) đối với hàng hóa nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) (Bản chính hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao y của Nhà sản xuất) đối với các thiết bị sau: Máy chủ CSDL + Máy chủ chạy các ứng dụng, Máy quét tài liệu tự động khổ A4, Máy tính để bàn - Giấy chứng nhận bản quyền phần mềm của hãng sản xuất cho tất cả các bản quyền phần mềm thuộc phạm vi gói thầu. Trường hợp xác nhận qua hình thức điện tử, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu điện tử của hãng sản xuất để chứng minh tính hợp pháp của các bản quyền phần mềm đã cung cấp. e) Văn bản cam kết về chất lượng thiết bị chào thầu mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện. f) Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam cho phép nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này đối với các thiết bị chính của gói thầu, cụ thể: Máy chủ CSDL + Máy chủ chạy các ứng dụng 3. Đối với hạng mục phần mềm nội bộ, nhà thầu phải cung cấp: a) Văn bản cam kết phần mềm không vi phạm bản quyền và cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại mục 2.4 Chương V- E-HSMT. + Nhà thầu có văn bản cam kết bàn giao các tài liệu, hồ sơ theo yêu cầu bao gồm: • Tài liệu phân tích, thiết kế • Tài liệu phục vụ vận hành thử và tài liệu phục vụ kiểm thử chấp nhận • Bộ chương trình cài đặt phần mềm. • Mã nguồn của chương trình (bản phục vụ triển khai) • Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, vận hành; tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng, quản trị, vận hành; 4. Đối với hạng mục chỉnh lý, số hóa tài liệu: nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết tài liệu sau chỉnh lý, số hóa đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật tại mục 2.2, 2.3. Chương V- E-HSMT. 5. Đối với hạng hạng mục đào tạo chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng phần mềm: nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết đáp ứng yêu cầu tại mục 2.5 Chương V- E-HSMT. 6. Cam kết bảo hành, bảo trì đáp ứng yêu cầu tại mục 3 Chương Chương V- E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam cho phép nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu này đối với các thiết bị chính của gói thầu, cụ thể: Máy chủ CSDL + Máy chủ chạy các ứng dụng Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu các tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số điện thoại: (0218) 3 602231 - Fax: (0218) 3 8955995 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án CNTT – Sở Thông tin và truyền thông tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế Hoạch & Đầu Tư tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Số 672 đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0218. 3852.113 - Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ CSDL + Máy chủ chạy các ứng dụng | 4 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Phần mềm MS Windows Server1 x Windows Server 2019 Standard - 16 Core License Pack5 x Windows Server 2019 Client Access License - 1 User CAL | 8 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phần mềm MS SQL Server1 x SQL Server 2019 Standard Edition5 x SQL Server 2019 - 1 User CAL | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy quét tài liệu tự động khổ A4 | 20 | Chiếc | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy tính để bàn | 20 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đĩa Blu-ray | 50 | Chiếc | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Nâng cấp phần mềm quản lý tài liệu điện tử sau số hóa | 1 | Hệ thống | Chi tiết quy định tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước, để thực hiện một phần hoặc toàn bộ các hạng mục công việc: cung cấp thiết bị CNTT và bản quyền phần mềm; hoặc xây dựng/nâng cấp/ phát triển phần mềm nội bộ; hoặc chỉnh lý tài liệu; hoặc số hóa tài liệu.Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng chứng minh có kinh nghiệm thực hiện tất cả các hạng mục công việc nêu trên.Trong đó tối thiểu đáp ứng:- Có 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu các hạng mục cung cấp cung cấp thiết bị CNTT và bản quyền phần mềm, xây dựng/nâng cấp/ phát triển phần mềm nội bộ, chỉnh lý tài liệu hoặc số hóa tài liệu cho cơ quan/đơn vị Nhà nước ≥ 16.100.000.000 VND- Có 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu hạng mục số hóa tài liệu cho cơ quan/đơn vị Nhà nước ≥ 9.149.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật với địa chỉ rõ ràng và có thông tin liên hệ.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian cung cấp và đáp ứng: Nhà thầu sẽ tiến hành bảo hành theo phương thức:+ Trong vòng 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, email của chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu sẽ có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục;+ Trường hợp lỗi đơn giản có thể hướng dẫn xử lý từ xa. Những trường hợp phức tạp, nhà thầu sẽ cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục, trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,…; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Có chứng nhận quản lý Dự án còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 03 hợp đồng tương tự cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước với vị trí công việc quản lý/hỗ trợ quản lý, điều hành triển khai dự án (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 10 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm phát triển phần mềm | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm về quản lý (ước lượng chi phí, lập kế hoạch, kiểm soát và giám sát tiến độ / trạng thái, quản lý rủi ro, quản lý chi phí...)- Đã tham gia triển khai tối thiểu 03 hợp đồng về phần mềm trong vai trò trưởng nhóm/quản trị/quản lý dự án phần mềm cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 10 | 5 |
| 4 | Lập trình viên | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Có kỹ năng về lập trình trên nền tảng công nghệ xây dựng hệ thống; kinh nghiệm làm việc với CSDL Oracle/ SQL server.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm lập trình ứng dụng Web-base- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về phần mềm cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phân tích | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin.- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về phần mềm cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ thiết kế | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Có kinh nghiệm thiết kế các trang thông tin, cổng thông tin, các ứng dụng chạy trên nền Web-base.- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về phần mềm cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ kiểm thử | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về phần mềm cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ đào tạo triển khai | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Công nghệ thông tin- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng về phần mềm cho các cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 2 | 1 |
| 9 | Trưởng nhóm chỉnh lý tài liệu/số hóa tài liệu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng/ hành chính học.- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng số hóa tài liệu/ Chỉnh lý tài liệu cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng)Trong đó:- Có 01 nhân sự có chứng chỉ hành nghề lưu trữ (trong lĩnh vực chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu lưu trữ) còn hiệu lực.- Có 01 nhân sự chứng chỉ đào tạo kỹ thuật về máy quét và chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư/ lưu trữ. | 5 | 3 |
| 10 | Nhân sự triển khai chỉnh lý tài liệu/số hóa tài liệu | 10 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin/ điện tử viễn thông/ văn thư lưu trữ/ quản trị văn phòng/ Cử nhân hành chính học- Đã tham gia triển khai tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cho cơ quan/ đơn vị Nhà nước (Nhà thầu đính kèm hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư thể hiện nhân sự tham gia hợp đồng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi