Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Quận Gò Vấp |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học |
| Số hiệu KHLCNT | 20211026774 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 18:11:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 424,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1/ Bản chính scan Hợp đồng cung cấp và bảng giá hợp đồng; 2/ Bản chính scan Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, cung cấp hồ sơ thanh toán các đợt. 3/ Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 339.789.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.019.368.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện – điện tử; - Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III; - Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Đã phụ trách quản lý chung thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này có giá trị tối thiểu là 339.789.600 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến lâm sản: 01 người, Công nghệ thiết bị trường học: 01 người;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này có giá trị tối thiểu là 339.789.600 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động. ;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này có giá trị tối thiểu là 339.789.600 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo nghề thuộc các chuyên ngành mộc, cơ khí, điện - điện tử, inox, sơn, hàn tối thiểu từ bậc 3/7 trở lên (mỗi chuyên ngành có tối thiểu 1 người);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Quận Gò Vấp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học Dự án: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi ngân sách năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | ) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chứng thực sao y do cơ quan chức năng thực hiện. Ngành nghề kinh doanh quy định trên giấy đăng ký hoạt động phải phù hợp với phạm vi công việc chính do nhà thầu đảm nhận được nêu trong e-HSMT. Tài liệu thể hiện hạch toán độc lập; Thông tin thể hiện nhà thầu đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 – Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018-2020). Tài liệu chứng minh cho số lượng các hợp đồng tương tự trong thời gian 3 năm gần đây (năm 2018-2020): (bản chụp hợp đồng được chứng thực sao y, biên bản nghiệm thu ...). - Danh sách nhân sự, bằng cấp chuyên môn phù hợp của cán bộ kỹ thuật kinh nghiệm tham gia gói thầu (Bản sao y chứng thực không quá 6 tháng tính từ thời điểm đóng thầu và các nhân sự trên cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT). Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá tiếp về năng lực, kinh nghiệm; c) Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa: i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật d) Nội dung khác: Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ theo Điều 21 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT này 16/12/2019. |
| E-CDNT 10.2(c) | i) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; ii) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu gói thầu; iii) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật; |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ________ [ghi thời hạn]. |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy phép kinh doanh may mặc của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc hợp đồng nguyên tắc mua bán hàng hóa để cung cấp khi thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục Thường xuyên Quận Gò Vấp
địa chỉ: 453 Lê Đức Thọ, P16, Quận Gò Vấp, TP.HCM
Điện thoại: 093 5365360 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục Thường xuyên Quận Gò Vấp 453 Lê Đức Thọ, P16, Quận Gò Vấp, TP.HCM Điện thoại: 093 5365360 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp - Giáo dục Thường xuyên Quận Gò Vấp 453 Lê Đức Thọ, P16, Quận Gò Vấp, TP.HCM Điện thoại: 093 5365360 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Quận Gò Vấp |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh (2 chỗ ngồi) | 100 | Bộ | Kích thước Bàn: D.120 x R.45 x C.75cmKích thước Ghế :D.34 x R.30 x C.45cm- Chân bàn ghế được làm bằng thép hộp 25 mm x 50 mm, □ 25mm, □ 20mm, V25mm, hàn trong môi trường bằng khí CO2 bảo vệ, toàn bộ sơn tĩnh điện màu xám trắng, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt bàn, ghế và tựa lưng được làm bằng gỗ cao su sấy ghép dày 18mm, sơn PU bóng. | ||
| 2 | Ghế học sinh (02 chỗ ngồi) | 40 | Cái | Kích thước Ghế: D.34 x R.30 x C.45cm- Chân ghế được làm bằng thép hộp □ 20mm x 20mm, hàn trong môi trường bằng khí CO2 bảo vệ, toàn bộ sơn tĩnh điện màu xám trắng, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Mặt ghế và tựa lưng được làm bằng gỗ cao su sấy ghép dày 18mm, sơn PU bóng. | ||
| 3 | Bảng từ | 4 | Cái | Kích thước: D.240 x R.120cmMặt bảng từ xanh, cạnh bọc nhôm chuyên dung, có gờ để phấn- Xuất xứ : Châu Á hoặc tương đương | ||
| 4 | Tivi 43 inch | 10 | Cái | Xuất xứ : Châu Á hoặc tương đương | ||
| 5 | Bàn thí nghiệm hóa học sinh (inox 201) | 26 | Cái | Kích thước Bàn: D.120 x R.50 x C.75cmMặt bàn bằng đá granit dày 15mm, Chân inox dày 1mm, 25mm x 50mm, vuông 25mm, ống Ø 22mm, Ø 16mm, ống đặc Ø5mm, la 20mm, inox tấm 0,8mm, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | ||
| 6 | Tủ hồ sơ sắt | 1 | Cái | Kích thước tủ: D.90 x R.45 x C.180cm - Tủ làm bằng tole dày 0.7mm sơn tĩnh điện, tủ có 2 cửa mở cánh suốt có khóa | ||
| 7 | Tủ hồ sơ văn phòng | 1 | Cái | Kích thước tủ: D.200 x R.40 x C.200cm- Tủ làm bằng gỗ cao su sấy ghép 18mm, sơn PU màu, tủ có 12 cửa mở bên trong gồm 24 ô đựng hồ sơ tài lieu | ||
| 8 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Kích thước tủ: D.120 x R.40 x C.180cm- Tủ làm bằng gỗ cao su sấy ghép 18mm, sơn PU màu, tủ có 2 tầng kính lùa bên trong có các ngăn đựng dụng cụ thí nghiệm | ||
| 9 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Kích thước tủ: D.120 x R.40 x C.180cm- Tủ làm bằng gỗ cao su sấy ghép 18mm, sơn PU màu, tủ có 1 tầng kính lùa, một tầng cửa gỗ, bên trong có các ngăn đựng dụng cụ thí nghiệm | ||
| 10 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm 24 khay | 2 | Cái | Kích thước tủ: D.120 x R.40 x C.180cm- Tủ làm bằng gỗ cao su sấy ghép 18mm, sơn PU màu, tủ có 2 tầng , tầng trên 2 cửa kính mở bên trong có 24 khay nhựa đựng hóa chất thí nghiệm, tầng dưới có 2 cửa mở có khóa | ||
| 11 | Xe đẩy thí nghiệm inox 201 | 1 | Cái | Kích thước xe: D.60 x R.46 x C.80cm- Xe inox 201 có 3 ngăn, chân inox Ø 22mm, ống Ø 9.6mm, inox tấm, di chuyển bằng 4 bánh xe | ||
| 12 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Xuất xứ : Châu Á hoặc tương đương | ||
| 13 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 1 | Hộp | Theo chương V yêu cầu E-HSMT | ||
| 14 | Hộp tiêu bản nguyên phân rễ hành | 1 | Hộp | Theo chương V yêu cầu E-HSMT | ||
| 15 | Nhiệt kế y tế | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu E-HSMT | ||
| 16 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu E-HSMT | ||
| 17 | Tiêu bản nhiễm sắc thể L12 | 1 | Hộp | Theo chương V yêu cầu E-HSMT | ||
| 18 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nấm | 1 | Hộp | Theo chương V yêu cầu E-HSMT | ||
| 19 | Tiêu bản động vật nguyên sinh và ký sinh trùng | 1 | Hộp | Theo chương V yêu cầu E-HSMT | ||
| 20 | Huyết áp cơ | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu E-HSMT | ||
| 21 | Huyết áp điện tử | 1 | Cái | Theo chương V yêu cầu E-HSMT | ||
| 22 | Thước thẳng 0,5 mét | 4 | Cái | Theo chương V yêu cầu E-HSMT | ||
| 23 | Bộ thí nghiệm khảo sát chuyển động rơi tự do lớp 10 | 5 | Bộ | Theo chương V yêu cầu E-HSMT | ||
| 24 | Nam chân đường kính 16mm | 5 | Gói | Theo chương V yêu cầu E-HSMT | ||
| 25 | Bộ thí nghiệm hệ số căng bề mặt chất lỏng lớp 10 | 3 | Bộ | Theo chương V yêu cầu E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1/ Bản chính scan Hợp đồng cung cấp và bảng giá hợp đồng; 2/ Bản chính scan Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, cung cấp hồ sơ thanh toán các đợt. 3/ Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 339.789.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.019.368.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện – điện tử; - Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III; - Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Đã phụ trách quản lý chung thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này có giá trị tối thiểu là 339.789.600 VND. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến lâm sản: 01 người, Công nghệ thiết bị trường học: 01 người;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này có giá trị tối thiểu là 339.789.600 VND. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động. ;- Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này có giá trị tối thiểu là 339.789.600 VND. | 5 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 6 | Được đào tạo nghề thuộc các chuyên ngành mộc, cơ khí, điện - điện tử, inox, sơn, hàn tối thiểu từ bậc 3/7 trở lên (mỗi chuyên ngành có tối thiểu 1 người);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi